Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rêm” là gì?

đau nhức ê ẩm, thường lan trên một vùng hoặc khắp người trong cách nói phương ngữ

Tiếng Anh: Rêm is a regional adjective for feeling diffusely sore, achy, or bruised over part of the body or the whole body.

Cách đọc
rêm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rêm là tính từ phương ngữ tả cảm giác đau nhức ê ẩm, lan trên một vùng hoặc khắp người: đau rêm cả người, nhức rêm, rêm rêm (sore; achy; aching all over). Từ thiên về cảm giác âm ỉ, phân tán hơn một điểm đau nhói, nhưng không mã hóa nguyên nhân, thời gian hay mức độ y khoa; lựa chọn tiếng Anh phụ thuộc đau, nhức, bộ phận và hoàn cảnh. Không dùng rêm như chẩn đoán và không coi người không nói đau là không có triệu chứng. Phân biệt với râm ran là cảm giác tê/ngứa nhẹ lan tỏa, ê ẩm là đối ứng phổ thông gần nghĩa, và rèm là tấm che cửa. Tra cứu Hán Nôm chỉ cho một mã đọc rêm nhưng nguồn chưa giải nghĩa, nên tab chữ chủ động để trống.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rêm”:

1 nét nghĩa
1đau nhức ê ẩm, thường lan trên một vùng hoặc khắp người trong cách nói phương ngữCảm giác cơ thể; phương ngữ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tả cảm giác đau âm ỉ, ê và nhức phân tán ở cơ thể sau vận động, va chạm, mệt mỏi hoặc trong tình huống chưa rõ nguyên nhân.

🇬🇧 Regionally describes a diffuse dull soreness or aching sensation affecting an area of the body or the whole body.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
đau/nhức + rêm + bộ phậnrêm + cả + ngườibộ phận + rêm + sau + hoạt độngthấy/cảm giác + rêm

Thí dụ:

Sau buổi dọn kho, chú Ba thấy vai lưng rêm nên nghỉ tay và theo dõi thêm.

After clearing the storeroom, Uncle Ba feels a dull ache across his shoulders and back, so he rests and keeps monitoring it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má nói người rêm rêm từ sáng nhưng chưa đoán nguyên nhân khi chưa có thêm thông tin.

Mom says she has felt achy since morning but does not guess the cause without more information.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô thợ may ngồi lâu thấy lưng rêm, bèn đổi tư thế và báo giờ nghỉ cho tổ trưởng.

The seamstress develops a dull backache after sitting for a long time, so she changes position and tells the supervisor she needs a break.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đau rêm cả người là mô tả cảm giác, không phải tên của một bệnh cụ thể.

Đau rêm cả người describes a bodily sensation rather than naming a specific illness.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh phân biệt rêm âm ỉ với cơn đau nhói xuất hiện đột ngột khi trả lời nhân viên y tế.

He distinguishes the diffuse ache from a sudden sharp pain when speaking with the clinician.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cánh tay bị rêm sau va chạm nhẹ, nhưng mức tổn thương vẫn cần đánh giá riêng.

The arm feels sore after a minor impact, but the extent of injury still needs a separate assessment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu này, rêm gần với achy hoặc sore chứ không phải numb.

In this sentence, rêm is closer to achy or sore than to numb.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngoại hiểu từ rêm trong lời vùng, còn khi viết hồ sơ bà dùng đau nhức lan tỏa cho rõ.

Grandma understands the regional word rêm but uses đau nhức lan tỏa in the record for clarity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cảm giác rêm không tự cho biết người ấy đã làm việc quá sức hay mắc bệnh.

A rêm sensation does not by itself show whether someone overexerted or has an illness.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rêm khác rèm một dấu: rêm là đau ê ẩm, còn rèm là tấm treo che cửa.

Rêm differs from rèm by a tone mark: rêm means diffusely achy, while rèm is a hanging curtain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc tôi bắt ấn, mình mẩy tôi rêm nhức, đầu óc nóng bừng bừng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đơn Hùng Tín chào đời
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rêm”

“rêm” nghĩa là gì?

đau nhức ê ẩm, thường lan trên một vùng hoặc khắp người trong cách nói phương ngữ

“rêm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Lúc tôi bắt ấn, mình mẩy tôi rêm nhức, đầu óc nóng bừng bừng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.