nhảy cà tưng

verb phraseB1
Giải nghĩa nhanh:

Nhảy cà tưng is a regional expressive phrase meaning to jump up or bounce about repeatedly, often from excitement, playfulness, pain, or another sudden reaction supplied by context.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nhảy cà tưng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Nhảy cà tưng là cụm động từ vùng chỉ động tác nhảy cẫng, nhún bật lên hoặc nhảy liên tiếp với vẻ khó đứng yên. Người ta có thể nhảy cà tưng vì mừng, phấn khích, tránh đau, bị nóng, bị chọc hoặc do một phản ứng khác; nguyên nhân phải lấy từ câu, không nằm sẵn trong từ. Dạng nhảy cà tửng cũng được ghi nhận. Cụm này tả chuyển động, khác với cà tưng đứng riêng là nhãn chủ quan tả cách nói hoặc hành vi thất thường, lạ đời.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhảy cẫng hoặc nhảy bật lên liên tiếpChuyển động biểu cảm và lời vùng[regional]
B1

🇻🇳 Bật người lên một hoặc nhiều lần, thường với nhịp nhanh và vẻ khó đứng yên; cảm xúc hoặc tác động gây ra chuyển động phải do ngữ cảnh nêu.

🇬🇧 To spring upward once or repeatedly, often quickly and with an inability to stay still; the emotion or stimulus causing the movement comes from context.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
chủ thể + nhảy cà tưngnhảy cà tưng + lên/quanh + nơivì/do + nguyên nhân + mà + nhảy cà tưng

Ví dụ dùng từ:

Nghe tin được về thăm ngoại, thằng nhỏ mừng quá nhảy cà tưng quanh sân.

Hearing that he can visit Grandma, the boy jumps excitedly around the yard.

Source: VietLayers editorial example

Cô bé vừa cầm tấm vé vừa nhảy cà tưng lên vì sung sướng.

The girl holds the ticket and jumps up and down with delight.

Source: VietLayers editorial example

Đạp trúng nền nóng, anh nhảy cà tưng mấy bước rồi tìm chỗ mát.

Stepping on the hot surface, he hops several times and moves to a cool spot.

Source: VietLayers editorial example

Bị cấu bất ngờ, cậu nhảy cà tưng để né chớ không phải đang vui.

Pinched unexpectedly, he jumps about to get away rather than from happiness.

Source: VietLayers editorial example

Mấy đứa nhỏ nhảy cà tưng theo nhịp trống nhưng vẫn chừa lối đi.

The children bounce to the drumbeat while keeping the passage clear.

Source: VietLayers editorial example

Nhảy cà tưng chỉ tả động tác; muốn biết người ấy mừng, đau hay hoảng phải đọc thêm câu trước sau.

Nhảy cà tưng describes the movement only; surrounding context is needed to know whether the person is delighted, hurt, or alarmed.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch nhảy cà tưng dùng jump up and down khi động tác lặp lại, còn hop away hợp hơn nếu nhân vật đang né đau.

The translation uses ‘jump up and down’ for repeated motion and ‘hop away’ when the character is avoiding pain.

Source: VietLayers editorial example

Từ điển giữ nhảy cà tửng làm biến thể tìm kiếm nhưng chọn nhảy cà tưng làm đầu mục.

The dictionary retains nhảy cà tửng as a searchable variant while using nhảy cà tưng as the headword.

Source: VietLayers editorial example

Nhảy cà tưng trong toàn cụm không phải lời chẩn đoán tính khí hay sức khỏe của người đang nhảy.

Within the phrase, nhảy cà tưng is not a diagnosis of the jumper's temperament or health.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập không thêm chữ vui mừng vào câu chỉ nói chiếc xe xóc làm hành khách nhảy cà tưng trên ghế.

The editor does not add ‘joyfully’ to a sentence that only says a jolting vehicle made a passenger bounce in the seat.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Liễu đứng dậy, chạy ra cầm lấy hai cánh tay của cha, vừa nhảy cà tưng như trẻ con năm tuổi, vừa hỏi:
Bình Nguyên LộcTỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
– Chớ anh biểu tui phải mừng nhảy cà tưng lên sao!
Lê XuyênRặng Trâm Bầu, Phần 1