Giải nghĩa nhanh:

Rập rình describes music or sound rising and falling rhythmically, or a boat or other object bobbing gently and regularly on water.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rập rình(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rập rình` tả (1) tiếng nhạc/âm thanh khi cao khi thấp, mạnh nhẹ luân phiên theo nhịp (*rising and falling rhythmically; pulsing*); và (2) vật, nhất là thuyền ghe, nhấp nhô lên xuống nhẹ và tương đối đều trên mặt nước (*bobbing; rocking gently*). Từ chỉ nhịp âm hoặc chuyển động quan sát được, không tự cho biết bản nhạc hay, thuyền mất an toàn, người trên thuyền say sóng hay thời tiết xấu. Đặc biệt không đảo thành `rình rập`: `rập rình` không mang nghĩa núp chờ, theo dõi hay đe dọa. Phân biệt với `bập bềnh` thiên vật nổi trôi, `chòng chành` thiên mất thăng bằng, `dập dềnh`/`dập dờn` có vùng giao về nhấp nhô và `rộn ràng` tả không khí vui. Lời Nam Bộ `ghe rập rình theo con nước` tự nhiên nhưng từ không độc quyền vùng. Tab Nôm ghi `㕸` cho thành tố `rập` vì nguồn có dẫn chứng trực tiếp `rập rình`; chưa dựng chữ riêng cho toàn bộ cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1âm thanh hoặc tiếng nhạc khi cao khi thấp, mạnh nhẹ luân phiên theo nhịpÂm nhạc; tượng thanh[neutral]
B1

🇻🇳 Gợi một chuỗi âm thanh có độ cao hoặc cường độ lên xuống đều đặn, tạo cảm giác nhịp nhàng.

🇬🇧 Evoking sound or music whose pitch or intensity rises and falls in a regular, rhythmic pattern.

Grammar Patterns:
danh từ âm thanh + rập rìnhrập rình + theo + nhịpnghe + rập rình

Ví dụ dùng từ:

Tiếng trống rập rình từ sân đình vọng ra theo từng lớp hát.

The drums pulse from the communal yard in time with each verse.

Source: VietLayers editorial example

Dàn nhạc giữ nhịp rập rình vừa đủ để nâng câu ca mà không lấn giọng hát.

The ensemble keeps a gently pulsing rhythm that supports rather than overwhelms the singing.

Source: VietLayers editorial example

Âm bass rập rình trong phòng chưa cho biết mức tiếng ồn ngoài cửa có vượt chuẩn hay không.

The pulsing bass indoors does not show whether sound at the entrance exceeds the limit.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng pulsing rhythm cho nhạc rập rình, không dùng lurking vì đó là nghĩa của rình rập.

The translation uses pulsing rhythm for nhạc rập rình, not lurking, which belongs to rình rập.

Source: VietLayers editorial example
2nhấp nhô lên xuống nhẹ và tương đối đều, nhất là trên mặt nướcChuyển động; sông nước[neutral]
B1

🇻🇳 Chuyển động lên xuống hoặc hơi nghiêng qua lại theo một nhịp lặp, thường do sóng nhẹ làm thuyền hay vật nổi dao động.

🇬🇧 To bob up and down or rock slightly in a repeating rhythm, especially when gentle waves move a boat or floating object.

Grammar Patterns:
thuyền/ghe/vật + rập rìnhrập rình + trên/theo + nước/sónglàm + vật + rập rình

Ví dụ dùng từ:

Chiếc ghe rập rình theo con nước trước khi chú Ba nổ máy rời bến.

The boat bobs with the tide before Uncle Ba starts the engine and leaves the landing.

Source: VietLayers editorial example

Mấy xuồng nhỏ rập rình bên mé chợ nổi nhưng vẫn được cột riêng từng chiếc.

Several small boats bob beside the floating market, each secured with its own line.

Source: VietLayers editorial example

Phao rập rình trên sóng chỉ cho thấy chuyển động, không tự xác nhận luồng nước an toàn.

A buoy bobbing on the waves shows movement but does not by itself confirm that the channel is safe.

Source: VietLayers editorial example

Con bé nói chiếc võng rập rình như ghe, rồi nhờ ngoại đưa nhẹ tay hơn.

The child says the hammock is rocking like a boat and asks Grandma to push more gently.

Source: VietLayers editorial example

Má dặn ngồi giữa ghe cho vững khi ghe rập rình, đừng chồm người lấy đồ.

Mom says to sit securely in the middle when the boat rocks and not lean out to reach for things.

Source: VietLayers editorial example

Rập rình khác rình rập: một bên tả nhịp lên xuống, một bên là kín đáo chờ cơ hội.

Rập rình differs from rình rập: one describes rhythmic bobbing, while the other means waiting covertly for an opportunity.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Phúc hồi ở bên Tây khiêu vũ thiện nghệ; tuy bỏ cách chơi nầy đã hơn hai năm rồi, nhưng mà nay cặp với cô Lý, mắt ngó mặt cô rất đẹp, mũi phưởng phất mùi thơm tho, tai nghe đờn rập rình, khiến cho trong lòng khoăn khoái, quên hết nỗi sầu bây giờ, nhớ tới nghề hay hồi trước, rồi nhảy với cô Lý một chập xuất sắc.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương sáu
Vô tới tửu lầu "Tiểu Địa Võng", Kiểm đậu xe sát trong lề đường, khoá máy kỹ lưỡng, kéo ống quần sửa bâu áo, rồi dắt vợ và Thuần lên lầu; nhạc đánh rập rình.
Hồ Biểu ChánhĐoạn tình, Chương 2
Cờ bạc, ăn nhậu "trong thì trống đánh rập rình, ngoài thì trai gái tự tình cùng nhau" như lễ kỳ yên ở đình.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 5
Người đàn ông có cái đầu sư tử đang nằm dài trên bè, chiếc bè rập rình theo sóng.
F. Scott FitzgeraldCuộc Tình Bỏ Đi, Phần Thứ Nhất