Rỗng means having nothing or no material inside, and figuratively lacking content or substance.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rỗng` là tính từ chỉ vật, khoang hay không gian không có gì ở bên trong hoặc thiếu phần ruột/vật chứa: `chai rỗng`, `nhà rỗng`, `ống rỗng`, `bụng rỗng` (*empty; hollow* theo vật). `Rỗng` nhấn cái bên trong không có; `trống` rộng hơn, còn có thể chỉ chỗ chưa dùng, thời gian chưa xếp hoặc thiếu người. Các tổ hợp `rỗng tuếch`, `trống rỗng`, `rỗng không` tăng sắc thái. Nghĩa chuyển chỉ lời nói, khái niệm, dữ liệu hay cấu trúc không có nội dung/thực chất cần thiết: `lời rỗng`, `hứa rỗng`, `chuỗi rỗng`, `tập rỗng` (*empty; hollow; vacuous; empty string/set*). Gọi lời `rỗng` phải dựa vào việc thiếu nội dung/chứng cứ, không suy người nói dốt hay cố lừa. Chai rỗng không tự sạch/an toàn; nhà rỗng không tự là nhà bỏ hoang; bụng rỗng không phải chẩn đoán. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `trống trơn`, `trống lốc`, `trống hổng` có thể gần ở một số cảnh nhưng không thay tuyệt đối. Tab Nôm `筩` chỉ áp dụng lớp không có vật/nội dung bên trong.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả vật chứa, khoang, phòng hoặc cấu tạo không có phần bên trong được chờ đợi; tình trạng sạch và công dụng phải xét riêng.
🇬🇧 Empty or hollow inside, without implying cleanliness, safety, abandonment, or suitability for reuse.
Ví dụ dùng từ:
Cô để chai rỗng vào thùng phân loại, nhưng chai rỗng chưa chắc đã sạch.
She puts the empty bottle in the sorting bin, but an empty bottle is not necessarily clean.
Source: VietLayers editorial exampleCăn phòng rỗng sau khi dọn đồ, chứ chữ rỗng không cho biết nhà đã bị bỏ hoang.
The room is empty after the furniture is removed; rỗng does not say that the house is abandoned.
Source: VietLayers editorial exampleThợ kiểm tra ống rỗng bên trong trước khi lắp, vì tên gọi không bảo đảm ống không có vật cản.
The worker checks that the hollow pipe is clear before installation, because the term does not guarantee there is no obstruction.
Source: VietLayers editorial exampleSáng giờ bụng còn rỗng nên anh kiếm món gì ăn, nhưng câu ấy không phải chẩn đoán sức khỏe.
He has had an empty stomach all morning and looks for something to eat, but the sentence is not a health diagnosis.
Source: VietLayers editorial exampleMá mở cái hộp rỗng tuếch rồi hỏi ai đã lấy hết bánh.
Mom opens the completely empty box and asks who took all the cakes.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nghĩa chuyển và thuật ngữ cho lời, cam kết, trường dữ liệu hoặc cấu trúc thiếu nội dung; mức thiếu phải nêu theo tiêu chí của câu.
🇬🇧 Figuratively or technically empty, hollow, or lacking substantive content, evidence, data, or members.
Ví dụ dùng từ:
Bài giới thiệu toàn lời rỗng vì không nêu sản phẩm, bằng chứng hay điều kiện cụ thể.
The introduction is full of hollow language because it names no product, evidence, or concrete conditions.
Source: VietLayers editorial exampleAnh gọi đó là lời hứa rỗng sau nhiều lần không có việc làm hay mốc thực hiện đi kèm.
He calls it an empty promise after repeated occasions with no action or implementation date attached.
Source: VietLayers editorial exampleBiểu mẫu báo trường địa chỉ đang rỗng, nghĩa là chưa có dữ liệu chứ không phải địa chỉ không tồn tại.
The form reports that the address field is empty, meaning no data has been entered, not that the address does not exist.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lập trình, chuỗi rỗng vẫn là một giá trị có độ dài bằng không; từ rỗng ở đây là thuật ngữ.
In programming, an empty string is still a value of length zero; rỗng is a technical term here.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm học sinh minh họa tập rỗng bằng một tập không có phần tử nào.
The students illustrate the empty set as a set with no elements.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trong khi ấy, lão Tư Hiếm đi vẩn vơ theo lề phố vắng, với cái túi rỗng và cái ống điếu bằng cây ớt hiểm, dáng điệu trông như vị tù trưởng bại trận hồi thời Thái Cổ.”