Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lon xon” là gì?

vội phản ứng hoặc hành động khi chưa nghe, xét hay chuẩn bị đủ

Tiếng Anh: A rare or old-fashioned expression for acting hastily before one has listened, checked, or thought enough. It criticizes insufficient care, not speed by itself, and it is unrelated to lon ton or lộn xộn.

Cách đọc
lon xon(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Từ láy hiếm/cũ tả cách phản ứng hoặc làm việc vội vàng, hấp tấp khi chưa nghe, chưa xét hay chưa chuẩn bị đủ: hasty, rash, precipitous. Nét chê nằm ở sự thiếu cân nhắc, không nằm ở tốc độ đơn thuần; một người làm nhanh mà vẫn kiểm tra kỹ thì không nhất thiết là lon xon. Từ còn được bảo lưu trong câu nghe con lon xon mắng láng giềng, nhắc đừng chỉ nghe một phía rồi vội trách người khác. Phân biệt lon ton là bước ngắn, nhanh, thường hồ hởi; lộn xộn là rối, không có trật tự.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lon xon”:

1 nét nghĩa
1vội phản ứng hoặc hành động khi chưa nghe, xét hay chuẩn bị đủPhản ứng và quyết định[tiếng cũ]
B1

🇻🇳 Tả cách làm quá vội và thiếu một bước cân nhắc cần thiết, thường mang lời nhắc hoặc chê nhẹ trong cách dùng cũ.

🇬🇧 Describes acting too quickly while omitting needed listening, checking, or reflection, usually with mild criticism in older usage.

Cụm thường gặp:
làm lon xonđừng lon xonlon xon quyết địnhnghe con lon xon mắng láng giềng
Mẫu ngữ pháp:
lon xon + động từđừng + lon xon + mà + động từ

Thí dụ:

Nghe một bên kể, anh đừng lon xon trách người ta; để hai bên nói hết rồi hãy tính.

After hearing one side, do not rush to blame anyone; let both sides finish before deciding.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô Sáu nhắc tụi nhỏ đừng lon xon mở gói hàng khi chưa coi tên người nhận.

Aunt Sáu reminds the children not to hastily open the parcel before checking the recipient's name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh suýt ký lon xon, may mà chị kế toán biểu đọc lại con số ở dòng cuối.

He nearly signs in haste, but the accountant asks him to reread the figure on the last line.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lon xon trong câu này là hấp tấp thiếu cân nhắc, chớ không phải chỉ làm việc cho mau.

Here, lon xon means acting hastily without enough thought, not merely working quickly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má nói: Chuyện chưa rõ đầu đuôi, con đừng lon xon chạy qua cự người ta nghen.

Mom says, 'The story is not clear yet, so don't rush over and confront them.'

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cậu nghe nhầm giờ xe rồi lon xon gọi cả nhà dậy; sau đó cậu xin lỗi và kiểm tra lại vé.

He mishears the departure time and hastily wakes the household, then apologizes and checks the ticket.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Làm nhanh theo một quy trình đã kiểm tra không phải lon xon; bỏ bước xác nhận mới là điều từ này phê bình.

Following a verified procedure quickly is not lon xon; skipping confirmation is what the word criticizes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu xưa nghe con lon xon mắng láng giềng khuyên người lớn đừng nghe một phía rồi vội gây chuyện.

The old saying nghe con lon xon mắng láng giềng warns adults not to hear one side and immediately start a quarrel.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ này nay ít gặp; bản chú giải có thể ghi lon xon: vội vàng, hấp tấp để người đọc khỏi lộn với lon ton.

The expression is now uncommon, so a gloss may read 'lon xon: hasty, rash' to prevent confusion with lon ton.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lon xon không phải lộn xộn: một từ nói cách hành động thiếu cân nhắc, từ kia nói tình trạng thiếu trật tự.

Lon xon is not lộn xộn: the former concerns hasty action, while the latter concerns disorder.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Những thằng cu áo đỏ chạy lon xon,”
Hoài Thanh, Thi Nhân Việt Nam, Đoàn Văn Cừ
“tôi nhìn hong no mắt những lưới cá đầy những con cá diếc vẩy xanh, loáng bạc nhảy lon xon trong lưới, hay những mẻ toàn cá cấn cá mại, mầu tra9"ng bạc, hoặc màu đỏ hồng ở sườn và bụng .”
Nhã Ca, Cổng Trường Vôi Tím, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lon xon”

“lon xon” nghĩa là gì?

vội phản ứng hoặc hành động khi chưa nghe, xét hay chuẩn bị đủ

“lon xon” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thi Nhân Việt Nam của Hoài Thanh: “Những thằng cu áo đỏ chạy lon xon,”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.