Rộng rãi can mean spacious, generous, open-minded, or widespread, depending on whether it describes space, conduct, outlook, or distribution.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rộng rãi` có bốn hướng dùng: (1) không gian có nhiều chỗ, không chật: `phòng rộng rãi`, `sân rộng rãi` (*spacious; roomy*), nhưng không tự bảo đảm thoáng khí, an toàn hay sức chứa; (2) sẵn lòng cho, chi hoặc chia sẻ, ít so đo trong tình huống: `ăn ở rộng rãi`, `rộng rãi tiền nong` (*generous*). Từ không chứng minh người ấy giàu, mọi khoản chi hợp lý hoặc người nhận đồng ý; (3) thái độ/cách nhìn cởi mở, biết xét nhiều phía: `cái nhìn rộng rãi`, `nghĩ rộng rãi` (*open-minded; broad-minded*), không đồng nghĩa dễ dãi, bỏ tiêu chuẩn hay chấp nhận mọi hành vi; (4) có ở, được biết, áp dụng hoặc phân bố tại nhiều nơi/đối tượng: `được dùng rộng rãi`, `phổ biến rộng rãi`, `ủng hộ rộng rãi` (*widely; broadly*). `Rộng rãi` không tự có nghĩa toàn bộ, phổ quát hoặc đa số; phải nêu dữ liệu/phạm vi. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `thoáng`, `thoải mái`, `xài đẹp`, `không so đo` có thể gần từng nét, nhưng `xài đẹp` mang tính khẩu ngữ và còn phụ thuộc đánh giá. Phân biệt `rộng rãi` với `rộng` thiên kích thước/phạm vi, `rộng lượng` thiên khoan dung, `dễ dãi` có thể chê tiêu chuẩn lỏng. Tab Nôm ghi `𤳱` cho rộng và `待` cho thành tố rãi theo chứng tích.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
4 nét nghĩa🇻🇳 Tả cảm nhận/khả năng bố trí của không gian; diện tích, thông gió, sức chứa và an toàn phải được đo riêng.
🇬🇧 Spacious or roomy, with ample usable space, without guaranteeing ventilation, capacity, or safety.
Ví dụ dùng từ:
Phòng sinh hoạt rộng rãi đủ chỗ kê bàn theo sơ đồ đã duyệt.
The common room is spacious enough for the tables arranged under the approved plan.
Source: VietLayers editorial exampleCăn nhà nhìn rộng rãi nhờ ít đồ, nhưng diện tích sử dụng vẫn phải xem trên bản vẽ.
The house looks roomy because it has little furniture, but its usable area must still be checked on the plan.
Source: VietLayers editorial exampleSân rộng rãi không tự có nghĩa an toàn cho sự kiện đông người; ban tổ chức còn phải tính lối thoát.
A spacious courtyard is not automatically safe for a large event; organizers must also plan exits.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lời đánh giá sự hào phóng qua hành vi cụ thể; không suy tài sản, động cơ, sự đồng thuận hoặc nghĩa vụ lâu dài.
🇬🇧 Generous in giving, spending, or sharing in a particular context.
Ví dụ dùng từ:
Dì Ba đãi khách rộng rãi trong bữa giỗ, nhưng điều đó không cho biết tình hình tài chính của dì.
Aunt Ba is generous with guests at the memorial meal, but that says nothing definite about her finances.
Source: VietLayers editorial exampleAnh chia tiền công rộng rãi theo thỏa thuận; sự rộng rãi không thay việc ghi rõ mức trả.
He distributes the pay generously under the agreement; generosity does not replace stating the amount clearly.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả thái độ broad-minded trong hoàn cảnh cụ thể; không đồng nhất với bỏ chuẩn, dễ bị thuyết phục hoặc đồng ý tất cả.
🇬🇧 Open-minded or broad-minded in outlook or judgment, while still allowing standards and boundaries.
Ví dụ dùng từ:
Cô có cái nhìn rộng rãi về khác biệt giọng nói nhưng vẫn yêu cầu trích dẫn đúng nguồn.
She takes an open-minded view of accent differences while still requiring accurate citations.
Source: VietLayers editorial exampleNghĩ rộng rãi không có nghĩa dễ dãi với hành vi gây hại hoặc bỏ qua ranh giới của người khác.
Thinking broadly does not mean being lax about harmful conduct or ignoring other people's boundaries.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Phó từ chỉ sự phân bố/tiếp nhận rộng theo phạm vi nêu trong câu; không tự chứng minh toàn bộ hay đa số.
🇬🇧 Widely or broadly distributed, known, used, or supported across a stated scope.
Ví dụ dùng từ:
Từ này được dùng rộng rãi ở nhiều vùng, chứ không phải độc quyền của Sài Gòn.
This word is widely used across many regions rather than belonging exclusively to Saigon.
Source: VietLayers editorial exampleBài hát được biết đến rộng rãi sau chương trình, nhưng lượt nghe mới cho biết phạm vi cụ thể.
The song becomes widely known after the program, but listening figures show the actual reach.
Source: VietLayers editorial exampleThông báo nói đề xuất nhận được ủng hộ rộng rãi; báo cáo vẫn phải nêu số người và cách lấy ý kiến.
The notice says the proposal received broad support; the report must still state the number consulted and the method used.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bà già nghĩ nhà mình rộng rãi, mà khi đi bán cháo thì không có ai coi nhà, nên chịu cho Bạch Tuyết ở và dắt Bạch Tuyết về nhà.”
“Làm việc ở dưới tỉnh, trước hết mình được làng dân kính trọng, sau nữa bề tiền bạc rộng rãi.”
“- Căn phố rộng rãi mát mẻ quá.”
“Ðể chứng tỏ sự hiểu biết khá rộng rãi của mình, ông hội đồng Tần cố vận dụng trí nhớ, nói thao thao bất thuyêt về con đường gay go mà mấy nhà chơi đồ xưa đã trải qua.”