Trở lại từ điển

ngay tức khắc

phó từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Ngay tức khắc là liền lúc đó, không trì hoãn chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay được làm tức thì.

Tiếng Anh: At once, on the spot, without any delay.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
ngay tức khắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ngay tức khắc là liền lúc đó, không trì hoãn chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay được làm tức thì.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1liền lúc đó, không trì hoãnthời gian[thường]
B1

🇻🇳 Liền lúc đó, không trì hoãn chút nào; nhấn mạnh việc xảy ra hay được làm tức thì, như hiểu ngay tức khắc, nhận ra ngay tức khắc. Tức khắc là chữ Hán 即刻, nghĩa là ngay khắc ấy; thêm ngay cho mạnh hơn.

🇬🇧 At once, on the spot, without any delay; stresses that something happens or is done instantly, as in understanding or recognising at once. Tuc khac is Sino-Vietnamese for that very moment, and ngay adds emphasis.

Thí dụ:

Tôi đã quên mất gương mặt cũ của Lan, nhưng chỉ quên trong ký ức thôi, chớ thấy được mặt nàng, tôi nhận ra ngay tức khắc.

I had forgotten Lan's old face, but only in memory; once I saw her face, I recognised her instantly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Nhưng nếu nói cây Muỗm hoặc cây Xoài thì toàn thể dân Lạc Việt tức dân Việt Nam đều hiểu ngay tức khắc.

But say cay Muom or cay Xoai and all the Lac Viet people, that is, the Vietnamese, understand at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Nhưng khi vào đến bên trong thì nàng bị mặc cảm ngay tức khắc.

But the moment she got inside she was seized by a feeling of inferiority.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tôi đau khổ bỏ hai viên thuốc đắng vào miệng và uống ngay tức khắc một ngụm sữa.

Miserably I put the two bitter pills in my mouth and immediately took a gulp of milk.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Bao nhiêu đống lửa được dập tắt ngay tức khắc, và cả trại chìm thình lình trong bóng đêm và trong im lặng, cho đến bò cũng như là biết cơn nguy sắp đến nên cả thảy đều nín thinh.

Every fire was put out at once, and the whole camp sank suddenly into darkness and silence; even the oxen, as if sensing danger at hand, all fell quiet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Tình yêu ấy được tái sinh đêm rồi, tìm gặp người yêu ngay tức khắc nhưng không được yêu, thế sao lại yêu hơn?

That love was reborn last night and found its beloved at once, yet was not loved in return; so why love all the more?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Tức thì ông ta bị nhân viên phòng hổ giá vây lấy ngay tức khắc.

Straight away he was surrounded on the spot by staff from the price control office.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Nhưng tôi không đồng ý ngay tức khắc và đến đây không phải là đã không rơi lệ.

But I did not agree right away, and getting this far was not without tears.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Chỉ mới đầu hôm thôi, nên đường vắng là những dịp hãn hữu, không lợi dụng tình trạng thuận lợi ấy ngay tức khắc thì một phút sau đã phải hối tiếc rồi, khi một chiếc xe chạy tới, và phải lo đường không bao giờ vắng nữa.

It was only early evening, so an empty street was a rare chance; fail to seize that favourable moment at once and a minute later you would already regret it, when a car came along, and you would have to fear the street would never be empty again.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Còn lâu, đến đây ăn vạ ta xui con Khanh ly dị ngay tức khắc.

Not a chance; if he comes here to make a scene, I will talk Khanh into divorcing him on the spot.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng khi vào đến bên trong thì nàng bị mặc cảm ngay tức khắc.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1