Vít đốc literally means removing or knocking away the charred end of a lamp wick; the older expression ngồi vít đốc can also mean sitting idle or doing nothing useful in the situation.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Vít đốc là cụm Nam Bộ cũ. Chú thích ngay trong văn Hồ Biểu Chánh giải `đốc` là phần cháy đóng ở đầu tim đèn và `vít đốc` là khêu bỏ phần ấy để ngọn đèn cháy lại cho tốt. Từ hình ảnh một người ngồi bên đèn làm việc lặt vặt, cụm `ngồi vít đốc` còn được dùng bóng để chê hoặc đùa là ngồi không, không làm gì đáng kể. Không phải mọi câu có `ngồi vít đốc` đều đang kể thao tác với đèn; phải coi quanh câu có đèn, tim đèn, khêu hay chỉ đối lập với làm việc. Không nhập với sửa đèn nói chung, hút thuốc phiện hay lười biếng như một tính nết lâu dài.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Gạt hoặc khêu phần tim đèn đã cháy thành cục để ngọn lửa bớt khói và cháy đều hơn.
🇬🇧 To pick or knock the charred end from a lamp wick.
Ví dụ dùng từ:
Ông ngồi vít đốc rồi khêu tim đèn cho ngọn lửa bớt khói.
He removes the charred wick tip and trims the wick so the flame smokes less.
Source: VietLayers editorial exampleBà lấy que nhỏ vít đốc trước khi châm lại ngọn đèn dầu.
She uses a small stick to clear the charred wick tip before relighting the oil lamp.
Source: VietLayers editorial exampleTrong cảnh có tim đèn cháy đóng cục, vít đốc là một thao tác cụ thể chớ không phải ngồi không.
Where a wick has formed a charred lump, vít đốc is a specific action rather than idling.
Source: VietLayers editorial exampleCậu học trò hỏi nghĩa vít đốc vì nhà bây giờ không còn dùng loại đèn ấy.
The student asks what vít đốc means because homes today no longer use that type of lamp.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch vít đốc dùng `remove the charred wick tip`, không mở rộng thành sửa cả cây đèn.
The translation renders vít đốc as 'remove the charred wick tip' rather than repairing the entire lamp.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng chủ yếu trong cụm ngồi vít đốc để nói đùa hoặc chê một người đang ngồi yên, không tham gia công việc cần làm.
🇬🇧 In ngồi vít đốc, to sit idle or do nothing useful in the situation.
Ví dụ dùng từ:
Mọi người khuân bàn ghế, còn anh cứ ngồi vít đốc ngoài hàng ba.
Everyone is moving tables and chairs while he just sits idle on the veranda.
Source: VietLayers editorial exampleTụi tôi lo chèo chống chớ đâu có ngồi vít đốc mà không hay trời sắp mưa.
We are busy handling the boat, not sitting idle and failing to notice the coming rain.
Source: VietLayers editorial exampleCô nói mấy ông ngồi vít đốc, nhưng thật ra họ đang chờ người giao việc.
She says the men are idling, although they are actually waiting for an assignment.
Source: VietLayers editorial exampleNgồi vít đốc là lời đánh giá một lúc không làm gì, chưa đủ để gọi ai lười biếng suốt đời.
Ngồi vít đốc evaluates a moment of inactivity and is not enough to label someone permanently lazy.
Source: VietLayers editorial exampleKhi câu không có đèn mà đối lập ngồi vít đốc với vượt ngục hoặc làm việc, cụm được hiểu theo nghĩa bóng ngồi không.
When no lamp is present and ngồi vít đốc contrasts with escape or work, the expression means sitting idle.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Không hiểu vì muốn khoe ngón đờn tươi, hay là vì cảm hứng gặp bạn đồng đạo, mà ông Kinh uống vài chung trà rồi ông lấy đờn kìm treo trên vách, đem lại ván ngồi vít đốc (khêu tim đèn) mà lên dây.”
“Tao hỏi mầy nếu kỳ rồi nó rõ chuyện tao với mầy trổ nóc khám ra, nó chạy đi mét với thầy chú thay vì xin đi và giúp đỡ tụi mình một tay trong việc vượt ngục thì giờ này tao với mầy ăn đòn bầm vập hết rồi chớ đâu có ngồi vít đốc ở đây mà cãi tới cãi lui như vầy đâu!”