ngẫm

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Ngẫm means to think carefully and deeply about something, often in order to understand or reconsider it.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngẫm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngẫm` là nghĩ kỹ và tương đối sâu về một điều, thường có sắc thái lặng lại để xem xét, liên hệ kinh nghiệm hoặc nhận ra một ý: `ngẫm sự đời`, `ngẫm lại`, `ngẫm ra`. `Ngẫm nghĩ` nhấn quá trình kéo dài; `suy ngẫm` thường trang trọng hoặc khái quát hơn; `chiêm nghiệm` hay dựa trên trải nghiệm. Kết quả ngẫm vẫn là suy xét của người nói, không tự trở thành sự thật, bằng chứng, chẩn đoán hoặc quyết định chính thức. Từ cũng không chứng minh người ấy buồn, cô độc, lo âu hay mắc chứng suy nghĩ lặp lại; cần văn cảnh và ảnh hưởng thực tế. Trong lời Nam Bộ, `ngồi ngẫm lại`, `ngẫm coi` có thể tự nhiên, nhưng `coi` ở đây gợi thử xem xét chứ không làm câu thành mệnh lệnh phải đồng ý. Phân biệt `ngẫm` với `ngắm` là nhìn, `ngấm` là thấm/tác động dần, `ngậm` là giữ trong miệng và `ngâm` là đọc thơ/dìm trong chất lỏng. Chữ `嬐` được ghi ở vai trò cách viết lịch sử có nguồn, không dùng để dựng một từ nguyên nghĩa học chưa chứng minh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1suy nghĩ kỹ và sâu về một điềuTư duy; chiêm nghiệm[neutral]
B1

🇻🇳 Dành sự chú ý trong suy nghĩ để xem xét, hiểu hoặc đánh giá lại một sự việc, ý tưởng hay kinh nghiệm.

🇬🇧 To reflect, ponder, or think deeply and carefully about something.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngẫm + danh từ/mệnh đềngẫm + lại/về + sự việcngẫm + ra + điều/mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Ông ngồi ngẫm lại buổi họp rồi ghi riêng điều mình nhớ và điều cần kiểm chứng.

He reflects on the meeting and records separately what he remembers and what needs verification.

Source: VietLayers editorial example

Ngẫm câu chuyện của ngoại, cô hiểu thêm một góc nhìn nhưng không xem đó là bằng chứng duy nhất.

Reflecting on Grandma's story, she gains another perspective without treating it as the sole evidence.

Source: VietLayers editorial example

Anh ngẫm mãi mới nhận ra mình đã trả lời quá vội và chủ động xin lỗi.

After long reflection, he realizes he answered too hastily and offers an apology.

Source: VietLayers editorial example

Người viết ngẫm về Sài Gòn qua tiếng rao, con hẻm và những lần hàng xóm giúp nhau.

The writer reflects on Saigon through street calls, alleys, and moments of neighbors helping one another.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Con ngẫm cho kỹ rồi tự quyết, má không ép con chọn theo ý má nghen.

Mom says: Think it through and decide for yourself; I will not pressure you to choose as I want.

Source: VietLayers editorial example

Ngẫm ra một cách giải thích hợp lý chưa có nghĩa giả thuyết ấy đã được chứng minh.

Arriving at a plausible explanation through reflection does not mean the hypothesis has been proven.

Source: VietLayers editorial example

Cô dành buổi chiều để ngẫm kế hoạch và đối chiếu lại ngân sách trước khi ký.

She spends the afternoon considering the plan and checking the budget before signing.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật ngẫm sự đời trong đoạn thơ, còn người đọc có thể hiểu hình ảnh theo nhiều lớp.

The character contemplates life in the poem, while readers may interpret the image on several levels.

Source: VietLayers editorial example

Việc anh ngẫm một mình không đủ để kết luận anh đang buồn hay gặp vấn đề tâm lý.

His reflecting alone is not enough to conclude that he is sad or has a psychological condition.

Source: VietLayers editorial example

Tui ngẫm coi lời góp ý nào đúng với dữ liệu rồi mới sửa, chớ không gật đầu cho xong.

I consider which feedback is supported by the data before revising instead of agreeing just to end the discussion.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mới nghe qua thì hơi dở nhưng ngẫm lại thì hữu lý.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong