Giải nghĩa nhanh:

Ngả can mean a route or direction; as a verb, it can mean to tilt or recline, lean toward a side, turn in color or state, lay something face up, fell or slaughter, or prepare and sow land in older agricultural use.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngả(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngả` là danh từ chỉ một hướng đường hoặc lối tỏa đi: `mỗi người một ngả`. Là động từ, nó có nhiều nét liên hệ với chuyển hướng: đưa vật/người từ thẳng sang nghiêng hoặc nằm (`ngả người`, `nắng ngả về tây`); chuyển ý kiến về một phía (`ngả theo phương án`); chuyển màu hay trạng thái (`lá ngả vàng`, `trời ngả thu`); lấy vật ra rồi đặt ngửa hoặc hạ xuống (`ngả mũ`, `ngả bài`). Trong lối dùng nghề nghiệp/truyền thống, `ngả cây`, `ngả lợn` là đốn cây hoặc giết mổ gia súc, còn `ngả ruộng`, `ngả mạ` thuộc lớp nghĩa cày cấy, gieo trồng sau vụ trước; phải giữ đúng văn cảnh và không áp động từ giết mổ cho người. `Ngả` khác `ngã`: ngả thường là nghiêng/chuyển có hướng hoặc có chủ ý, còn ngã thường là mất thăng bằng ngoài ý muốn, dù hai thanh có thể gần nhau trong một số giọng Nam Bộ. Tab chữ ghi `㧴` như cách viết Nôm của đầu mục, chưa chia theo từng nghĩa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1hướng đường hoặc lối tỏa điĐường đi; phương hướng[neutral]
B1

🇻🇳 Một hướng, nhánh hoặc lối trong số những đường có thể đi từ một điểm.

🇬🇧 A route, branch, direction, or way leading from a point.

Grammar Patterns:
một/nhiều/mấy + ngảmỗi người + một ngảngả + đường

Ví dụ dùng từ:

Qua khỏi chợ, con đường chia ba ngả; ngả bên trái dẫn xuống bến đò.

Beyond the market, the road splits three ways, and the left-hand route leads to the ferry landing.

Source: VietLayers editorial example

Tan buổi họp, bà con mỗi người một ngả nhưng vẫn giữ nhóm liên lạc chung.

After the meeting, everyone heads a different way but stays in the shared contact group.

Source: VietLayers editorial example
2chuyển từ thẳng sang nghiêng hoặc từ trung gian về một phíaTư thế; chuyển động; quan điểm[neutral]
B1

🇻🇳 Làm hoặc để người, vật hay hướng chuyển sang tư thế nghiêng, dựa, nằm; theo nghĩa chuyển, thiên về một bên, một ý kiến hay phương án.

🇬🇧 To tilt, incline, recline, or figuratively lean toward one side, view, or option.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngả + bộ phận cơ thểngả + người/vật + về/sang/xuốngchủ thể/ý kiến + ngả + về/theo/sang + phía/phương án

Ví dụ dùng từ:

Dì ngả lưng ghế ra vừa đủ, không để chắn lối đi trên xe.

Auntie reclines the seat only enough not to block the aisle.

Source: VietLayers editorial example

Nắng ngả về tây, chú Tư mới cho ghe rời vàm khi luồng nước đã an toàn.

As the sun leans westward, Uncle Tư lets the boat leave the river mouth once the channel is safe.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi xem chi phí và thời gian, nhóm ngả về phương án sửa cầu trước mùa mưa.

After reviewing cost and timing, the group leans toward repairing the bridge before the rainy season.

Source: VietLayers editorial example

Ý kiến ngả theo số đông không tự chứng minh phương án ấy đúng; biên bản vẫn phải ghi căn cứ.

An opinion leaning with the majority does not prove that the option is correct; the minutes must still record the basis.

Source: VietLayers editorial example
3chuyển dần sang màu, tính chất hoặc trạng thái khácBiến đổi; màu sắc; thời gian[neutral]
B1

🇻🇳 Bắt đầu đổi màu, mùa, giai đoạn hoặc đặc tính theo một hướng có thể nhận thấy.

🇬🇧 To turn gradually toward another color, quality, season, or state.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + ngả + màu/tính từthời tiết/mùa + ngả + sang + giai đoạn

Ví dụ dùng từ:

Tờ giấy ngả vàng theo thời gian, nhưng màu ấy chưa đủ xác định tuổi của tài liệu.

The paper turns yellow with time, but that color alone cannot date the document.

Source: VietLayers editorial example

Trời ngả sang mùa mưa, tiệm kiểm tra lại mái và đường thoát nước.

As the weather shifts toward the rainy season, the shop checks its roof and drainage.

Source: VietLayers editorial example
4lấy vật ra, đặt ngửa hoặc hạ khỏi vị trí đang dựng/độiThao tác[neutral]
B2

🇻🇳 Đưa một vật khỏi vị trí cũ rồi để ngửa, nghiêng hoặc hạ xuống, như ngả bài và ngả mũ.

🇬🇧 To take out and lay face up, tip, lower, or remove an object from its prior position.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngả + vật + ra/xuốngngả + vật + để + động từ

Ví dụ dùng từ:

Người chơi ngả bài ra để cả bàn đối chiếu, còn nghĩa kính phục nằm trong cụm ngả mũ.

The player lays the cards face up for everyone to compare, while admiration is expressed in the phrase ngả mũ.

Source: VietLayers editorial example
5đốn hạ, giết mổ hoặc cày gieo trong một số lối dùng nghề nghiệpLâm nghiệp; giết mổ; nông nghiệp truyền thống[archaic]
C1

🇻🇳 Trong văn cảnh truyền thống, đốn cây hay giết mổ gia súc; ở một lớp nghĩa nông nghiệp cũ, làm đất hoặc gieo trồng sau vụ trước.

🇬🇧 In traditional occupational usage, to fell a tree, slaughter livestock, or prepare and sow land after a crop.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngả + cây/gia súc/ruộng/mạ

Ví dụ dùng từ:

Đội chỉ ngả cây sau khi khoanh vùng rơi, kiểm tra giấy phép và đưa người khỏi khu vực nguy hiểm.

The crew fells the tree only after marking the fall zone, checking authorization, and clearing people from danger.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thế rồi họ đi, người một ngả.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 9
Tôi ngả lưng, thở dài.
Sơn NamNgười Bạn Triệu Phú, Một Kiểu Làm Ăn
Còn ngả nào đi nữa không?
BÍCH THỦYMái Nhà Xưa, Chương 16
Mới có mấy ngày mà má nàng hóp vô, nước da ngả màu huỳnh đàng, tóc thì rối nùi không buồn chải gỡ gì hết.
Bình-nguyên LộcTâm Trạng Hồng, Trên Bộc trong ... sầu riêng