Giải nghĩa nhanh:

Rao means to announce or offer something publicly, especially by calling out or posting a notice; in Southern tài tử music, rao is an improvised opening passage that sets up the mode, pitch, and mood before the main piece.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rao(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rao` có hai lớp chính: (1) động từ làm cho nhiều người biết bằng lời gọi nơi công cộng hoặc bằng thông báo đăng công khai, thường gặp trong `rao hàng`, `rao bán`, `rao vặt` (*to call out; announce; advertise for sale*); (2) thuật ngữ đờn ca tài tử Nam Bộ chỉ đoạn/câu nhạc mở đầu ứng tác tự do trước khi vào bản, giúp thử và chỉnh dây, báo hơi–điệu, gợi cảm hứng và chuẩn bị người nghe (*improvised prelude in Southern Vietnamese tài tử music*). Rao bán chỉ là lời chào bán, không tự bảo đảm giá, nguồn gốc hay tình trạng món hàng. `Rao` trong âm nhạc không phải lời rao hàng và không phải một giai điệu cố định: câu rao phải hợp hơi–điệu và tương tác với bạn đờn, người ca. Phân biệt `rao` với `rào` ngăn chắn, `rão` giãn lỏng và `ráo` khô. Tab Nôm `咬` chỉ có dẫn chứng `rêu rao`, nên chỉ hỗ trợ họ nghĩa nói công khai, không gán cho thuật ngữ tài tử.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1loan báo hoặc chào bán công khai bằng tiếng gọi hay thông báoThông báo; mua bán; truyền thông[neutral]
A2

🇻🇳 Phát lời cho nhiều người nghe biết hoặc đăng thông tin để công chúng biết, đặc biệt nhằm mời mua, bán, thuê hay tìm một thứ.

🇬🇧 To make something publicly known by calling out or posting a notice, especially to offer, sell, rent, or seek something.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rao + hàng/tinrao bán/cho thuê + vậtrao + giá + số tiền

Ví dụ dùng từ:

Tiếng rao bánh mì đi chậm qua hẻm rồi nhỏ dần ở cuối đường.

The bánh mì vendor's call moves slowly through the alley and fades at the far end.

Source: VietLayers editorial example

Chị rao bán chiếc xe cũ và ghi rõ năm sản xuất cùng lỗi đang có.

She lists the old motorbike for sale and states its year and known faults clearly.

Source: VietLayers editorial example

Bài rao cho thuê phòng phải nêu giá thật, tiền cọc và khoản phí bắt buộc.

A room-rental listing should state the actual rent, deposit, and mandatory charges.

Source: VietLayers editorial example

Người bán rao giá mở đầu, còn khách vẫn hỏi điều kiện giao hàng trước khi chốt.

The seller announces an opening price, while the buyer still asks about delivery terms before agreeing.

Source: VietLayers editorial example

Phường nhờ loa rao giờ cúp nước, đồng thời đăng văn bản để dân kiểm tra lại.

The ward announces the water shutoff time by loudspeaker and also posts a written notice for residents to verify.

Source: VietLayers editorial example

Không nên rao thông tin riêng của người khác chỉ vì nó đang lan trên mạng.

Private information should not be broadcast merely because it is already circulating online.

Source: VietLayers editorial example
2đoạn ứng tác mở đầu trước khi vào bản trong đờn ca tài tử Nam BộĐờn ca tài tử Nam Bộ; âm nhạc truyền thống[formal]
C1

🇻🇳 Câu hoặc đoạn nhạc không theo nhịp phách cố định, do nhạc công ứng tác để thử dây, xác lập hơi–điệu, gợi không khí và dẫn dàn đờn hay người ca vào bài bản.

🇬🇧 A freely improvised opening passage in Southern Vietnamese tài tử music, used to test tuning, establish mode and character, create atmosphere, and lead musicians or singer into the main piece.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đờn/chơi + câu raorao + hơi/điệurao + rồi + vào bản

Ví dụ dùng từ:

Nghệ nhân rao mấy câu hơi Oán rồi mới dẫn dàn đờn vào bản chính.

The artist improvises a few phrases in the Oán mode before leading the ensemble into the main piece.

Source: VietLayers editorial example

Câu rao giúp người ca lấy giọng nhưng không phải một đoạn bắt buộc giống hệt mỗi lần.

The improvised prelude helps the singer find the pitch, but it is not a fixed passage repeated identically each time.

Source: VietLayers editorial example

Người mới học nghe thầy rao để nhận ra hơi và cách chuyển sang lòng bản.

The learner listens to the teacher's improvised opening to recognize the mode and the transition into the core melody.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi nhạc công có thể rao theo cá tính riêng miễn câu đàn vẫn hợp bạn diễn và bài sắp chơi.

Each musician may improvise the opening in a personal style as long as it fits the other performers and the piece to follow.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Con thấy nhà của người Pháp ở kế bên nhà má Hai có treo bản rao bán.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 19
Túy Nga ôm cây đờn kìm lên dây mà rao, rồi vừa đờn vừa ngâm một bài thi như vầy:
Hồ Biểu ChánhĐoá hoa tàn, Chương 06-
Cô ngồi dựa trên ghế xít đu, tay ôm cây đờn, lên dây rồi rao chơi.
Hồ Biểu ChánhNợ đời, Chương 12
Một chị bán chè thưng đi dọc theo trước phố rao hàng tiếng nghe ngọt xớt.
Hồ Biểu ChánhỞ theo thời, Chương 1