Giải nghĩa nhanh:

Dòm vô is a Southern Vietnamese directional expression meaning to look into or inside a place, container, vehicle, or opening; figuratively, it can mean to view a household or situation from an outsider's perspective.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dòm vô(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Dòm vô` là hướng mắt vào phía trong một căn nhà, căn phòng, cửa, xe, ghe, hang, máy móc hoặc khoảng có ranh giới để thấy bên trong có gì. `Dòm` là nhìn/xem trong lời Nam Bộ, còn `vô` đánh dấu hướng vào; văn trung tính thường dùng `nhìn vào`, và nhiều lời Nam Bộ cũng nói `ngó vô`. Cụm không mặc định hành động lén lút: `đứng cửa dòm vô` có thể là nhìn bình thường, còn `lén dòm vô` mới có dấu hiệu giấu giếm. Trong `người ngoài dòm vô`, cụm chuyển sang góc nhìn từ bên ngoài một gia đình, quan hệ hay sự việc để nhận xét; điều nhìn thấy vẫn không bảo đảm người ngoài hiểu đúng nguyên nhân hoặc nội tình. Không nhập `dòm vô` với `dòm ngó`: dòm ngó có thể mang nét để ý chuyện riêng, canh chừng hoặc nhắm tới tài sản, trong khi dòm vô chủ yếu khóa hướng nhìn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nhìn vào phía trong một nơi, vật, phương tiện hoặc khoảng có cửa/ranh giớiQuan sát; phương hướng; sinh hoạt Nam Bộ[regional]
A2

🇻🇳 Hướng mắt từ ngoài hoặc từ một phía vào phần bên trong của nơi chốn, vật chứa, phương tiện, lối mở hay bộ phận máy móc.

🇬🇧 To look into or inside a place, container, vehicle, opening, enclosure, or piece of machinery.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
dòm vô + nơi/vậtđứng/ghé/lén + dòm vôdòm vô + thì/thấy + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Ông đứng ngoài sân dòm vô nhà, thấy đèn còn sáng nên mới gõ cửa.

He looks into the house from the yard, sees that the light is still on, and then knocks.

Source: VietLayers editorial example

Con bé dòm vô giỏ coi má mua trái cây gì ngoài chợ.

The girl looks into the basket to see what fruit her mother bought at the market.

Source: VietLayers editorial example

Chú thợ cúi xuống dòm vô giàn máy trước khi tháo tấm chắn.

The mechanic bends down to look into the engine assembly before removing the cover.

Source: VietLayers editorial example

Từ ngoài bến, cô dòm vô mui ghe mà không thấy ai.

From the landing, she looks into the boat's cabin and sees no one.

Source: VietLayers editorial example

Anh rọi đèn dòm vô hang nhưng chỉ thấy một khoảng tối.

He shines a light and looks into the cave, but sees only darkness.

Source: VietLayers editorial example

Dòm vô không tự mang nghĩa nhìn trộm; câu phải có thêm lén, rình hoặc dấu hiệu xâm phạm riêng tư.

Dòm vô does not inherently mean peeping; the sentence needs lén, rình, or other evidence of a privacy violation.

Source: VietLayers editorial example
2đứng từ bên ngoài một gia đình, quan hệ hay sự việc mà quan sát và nhận xétGóc nhìn xã hội; lời nhận xét[informal]
B1

🇻🇳 Dùng chuyển nghĩa cho góc nhìn của người không ở trong một gia đình, quan hệ, tổ chức hoặc hoàn cảnh đang được bàn tới.

🇬🇧 Figuratively, to view and judge a household, relationship, organization, or situation from an outsider's perspective.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
người ngoài/thiên hạ + dòm vôai + dòm vô + cũng + nhận xétdòm vô + thấy/coi + đánh giá

Ví dụ dùng từ:

Người ngoài dòm vô tưởng hai bên thuận ý, nhưng chuyện thật phải nghe chính họ nói.

From the outside, people may think both sides agree, but the truth requires hearing from them directly.

Source: VietLayers editorial example

Thiên hạ dòm vô thấy tiệm lúc nào cũng đông, chớ chưa biết lời lỗ ra sao.

Outsiders see that the shop is always crowded, but they do not know whether it is profitable.

Source: VietLayers editorial example

Ai dòm vô cũng thấy căn nhà gọn gàng, còn cách người trong nhà sống với nhau thì chưa thể kết luận.

Anyone looking in can see that the house is tidy, but that does not establish how its residents treat one another.

Source: VietLayers editorial example

Ở nét này, dòm vô nêu góc nhìn bên ngoài chớ không bảo nhận xét của người ngoài là đúng.

In this sense, dòm vô marks an outsider's viewpoint; it does not guarantee that the outsider's judgment is correct.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ông qua cầu rồi thủng thẳng đi dài trước dãy phố ấy, mỗi căn ông mỗi dòm vô, đi tới căn thứ tư ông thấy có một người đàn bà đương ngồi tựa cửa mà may, song day lưng ra ngoài nên không thấy mặt.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương bốn
Mà người ngoài dòm vô họ cũng cười chị nữa.
Hồ Biểu ChánhMột chữ tình, Chương
Tui thấy ông Tây này cười, ông kia la hét, ông Tây nọ gật đầu. Mấy ổng dòm vô xóm mình...
Sơn NamHương Rừng Cà Mau, Miễu Bà Chúa Xứ
- Ăn trộm nó dòm vô, nó thấy cái gì ba ?
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 2