Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Phnom Penh, theo lối gọi của Nam Bộ. Chỗ này gần đủ để thành một nơi đi lại thường, nên tiểu thuyết miền Nam có nhân vật cứ nói đi lên trên đó.

Tiếng Anh: Phnom Penh, as the South names it. It was close enough to be an ordinary destination, so Southern novels have characters simply going up there.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
nam vang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Phnom Penh, theo lối gọi của Nam Bộ. Chỗ này gần đủ để thành một nơi đi lại thường, nên tiểu thuyết miền Nam có nhân vật cứ nói đi lên trên đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Phnom PenhĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Phnom Penh, theo lối gọi của Nam Bộ. Chỗ này gần đủ để thành một nơi đi lại thường, nên tiểu thuyết miền Nam có nhân vật cứ nói đi lên trên đó.

🇬🇧 Phnom Penh, as the South names it. It was close enough to be an ordinary destination, so Southern novels have characters simply going up there.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + nam vangqua + nam vang

Thí dụ:

Tui cũng đi Nam Vang.

I am going up to Phnom Penh too.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ảnh nói ảnh ở trên Nam Vang.

He said he lives up in Phnom Penh.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hủ tiếu Nam Vang nấu với thịt bằm.

The Phnom Penh noodle soup is made with minced pork.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ghe chở lúa lên Nam Vang bán.

Boats carried rice up to Phnom Penh to sell.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nam Vang nằm ở chỗ bốn nhánh sông gặp nhau.

Phnom Penh sits where four river branches meet.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ Sài Gòn lên Nam Vang đi xe cả ngày.

From Saigon up to Phnom Penh is a full day by road.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chợ Nam Vang bán cá khô Biển Hồ.

The Phnom Penh market sells dried fish from the great lake.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông làm ăn ở Nam Vang mấy năm.

He did business in Phnom Penh for several years.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nam Vang là kinh đô của Cao Miên.

Phnom Penh is the capital of Cambodia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùa nước nổi thì nước ở Nam Vang dâng cao.

In the flood season the water at Phnom Penh rises high.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tui cũng đi Nam Vang
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4
Ảnh nói ảnh ở trên Nam Vang.
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương