Giải nghĩa nhanh:

Rê most often means to drag, slide, or guide something continuously along a surface; it also occurs in rê thóc, in the note name rê (D), and regionally for a pressed cake of tobacco.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rê` gồm nhiều lớp: (1) kéo, trượt hoặc di chuyển đều một vật trong tiếp xúc với bề mặt: `rê bàn`, `neo kéo rê`, `xe rê bánh`, `rê chuột`; từ đó có `rê bóng` là điều khiển bóng liên tục, sát người chơi (*drag; slide; skid; move the pointer; dribble*); (2) `rê thóc` là làm sạch thóc bằng cách cho rơi chậm trước gió để phần nhẹ bay đi (*winnow*), không phải rây qua lưới; (3) danh từ `rê` là tên nốt thứ hai trong chuỗi đô–rê–mi, tương ứng D trong hệ chữ cái ở ngữ cảnh thích hợp; (4) danh từ phương ngữ chỉ một bánh thuốc lào hay thuốc lá sợi ép lại. Phân biệt `rê` với `rề rà`, với hành vi quấy rối được diễn đạt bằng từ rõ nghĩa hơn, và với `rây`. Tab Nôm `黎` chỉ đặt ở lớp di chuyển sát bề mặt theo chứng tích `rê lưỡi lên môi`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1kéo, trượt hoặc di chuyển đều một vật trong tiếp xúc với bề mặtChuyển động; vật lý[neutral]
B1

🇻🇳 Làm một vật dịch chuyển liên tục trong khi vẫn chạm nền hoặc một bề mặt khác, có thể do kéo, trượt hay mất độ bám.

🇬🇧 To drag or slide something continuously while it remains in contact with a surface, including an uncontrolled skid.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rê + vật + ra/vàovật + bị + kéo rêxe + rê + bánhrê + bộ phận + trên + mặt

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư nhấc một đầu rồi rê cái bàn ra hiên để khỏi cấn chân tủ.

Uncle Tư lifts one end and drags the table onto the porch so the cabinet feet do not catch.

Source: VietLayers editorial example

Mỏ neo bị kéo rê trên nền cát nên ghe chưa đứng yên.

The anchor is dragging across the sandy bottom, so the boat has not settled in place.

Source: VietLayers editorial example

Bánh sau rê một đoạn trên đường ướt, tài xế liền giảm tốc từ từ.

The rear wheel skids for a short distance on the wet road, and the driver gradually slows down.

Source: VietLayers editorial example

Em đừng rê chân trên nền gạch mới lau vì dễ để lại vệt.

Do not drag your feet across the freshly mopped tiles, because they may leave marks.

Source: VietLayers editorial example
2điều khiển một vật chuyển động liên tục trên bề mặt, nhất là bóng hoặc con trỏThể thao; máy tính; thao tác[neutral]
B1

🇻🇳 Di chuyển và giữ quyền điều khiển một vật theo đường liên tục, thường gặp trong rê bóng và thao tác rê chuột.

🇬🇧 To guide an object continuously across a surface, especially to dribble a ball or drag a pointer or item on screen.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rê + bóng + qua + ngườirê + chuột/con trỏrê + vật + sang + vị trí

Ví dụ dùng từ:

Cầu thủ rê bóng sát chân rồi chuyền khi hậu vệ áp tới.

The player dribbles the ball close to his feet and passes when the defender closes in.

Source: VietLayers editorial example

Chị rê chuột lên biểu tượng để xem chú thích, chưa cần bấm.

She moves the pointer over the icon to view the tooltip without clicking.

Source: VietLayers editorial example
3làm sạch thóc bằng cách cho rơi chậm trước gió để phần nhẹ bay điNông nghiệp; sơ chế lúa[regional]
B1

🇻🇳 Cho thóc rơi từ từ và đều trong luồng gió để trấu, bụi và hạt lép nhẹ hơn bị tách khỏi hạt chắc.

🇬🇧 To winnow paddy by letting it fall slowly through moving air so lighter chaff, dust, and empty grains blow away.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rê + thóc/lúarê + trước/theo + giórê + để + tách

Ví dụ dùng từ:

Ngoại rê thóc trước gió nhẹ để trấu và hạt lép bay ra một bên.

Grandma winnows the paddy in a light breeze so chaff and empty grains blow to one side.

Source: VietLayers editorial example

Rê thóc dựa vào luồng gió, khác rây bột qua một tấm lưới.

Rê thóc relies on moving air, unlike sifting flour through a mesh.

Source: VietLayers editorial example
4tên nốt nhạc D; hoặc bánh thuốc lào, thuốc lá sợi trong cách gọi phương ngữÂm nhạc; thuốc lá; phương ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Hai danh từ đồng âm: rê là tên nốt thứ hai trong chuỗi đô–rê–mi; một rê còn là bánh thuốc lào hoặc thuốc lá sợi ép lại trong cách gọi vùng.

🇬🇧 Two noun uses: rê is the second solfège note, corresponding to D in the relevant system; regionally, một rê is a pressed cake of pipe or shredded tobacco.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nốt + rêhát/đánh + rêmột + rê + thuốc

Ví dụ dùng từ:

Cô giáo đàn nốt rê rồi cho cả lớp hát lại theo chuỗi đô–rê–mi.

The teacher plays the note rê and has the class sing it back in the do–re–mi sequence.

Source: VietLayers editorial example

Cụm một rê thuốc trong tư liệu cũ chỉ một bánh thuốc ép, không phải nốt nhạc.

In an older source, một rê thuốc means a pressed cake of tobacco, not a musical note.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hương ấp tự ý ngồi xuống, mở gói thuốc rê, vấn hút.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin