Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quốc phòng” là gì?

công cuộc và năng lực tổng hợp nhằm phòng vệ, giữ nước

Tiếng Anh: Quốc phòng means national defense: the organized effort and overall capacity used to protect a country, with military strength central but not the only component.

Cách đọc
quốc phòng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quốc phòng là công cuộc phòng vệ và giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của quốc gia: national defense. Luật Quốc phòng Việt Nam năm 2018 định nghĩa đây là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp toàn dân tộc, trong đó sức mạnh quân sự là đặc trưng và lực lượng vũ trang làm nòng cốt. Vì vậy không đồng nhứt quốc phòng với riêng quân đội, vũ khí, chiến tranh hoặc một bộ; từ còn xuất hiện trong an ninh và quốc phòng, giáo dục quốc phòng, công nghiệp quốc phòng, mỗi tổ hợp có phạm vi riêng. Không dùng định nghĩa từ điển để suy thông tin mật, nghĩa vụ cá nhân hay tính hợp pháp của một biện pháp. Phân biệt quốc phòng với an ninh quốc gia, quân sự, phòng thủ dân sự. Tab bổ sung đầy đủ 國防 cho mục cũ vốn chưa có hồ sơ chữ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quốc phòng”:

1 nét nghĩa
1công cuộc và năng lực tổng hợp nhằm phòng vệ, giữ nướcNhà nước; bảo vệ đất nước; quân sự[trang trọng]
B1

🇻🇳 Hoạt động tổ chức sức mạnh tổng hợp để bảo vệ đất nước, trong đó sức mạnh quân sự giữ vai trò đặc trưng nhưng không phải thành phần duy nhứt.

🇬🇧 The organized use of a country's overall strength to defend and preserve it, with military capability central but not the sole component.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
quốc phòng + toàn dânnền/công tác + quốc phòngdanh từ + quốc phòngbảo đảm + quốc phòng

Thí dụ:

Quốc phòng là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp, không chỉ là hoạt động tác chiến.

National defense is the effort to protect the country through combined strength, not merely combat operations.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Luật Quốc phòng Việt Nam xác định sức mạnh quân sự là đặc trưng nhưng không phải toàn bộ nội dung quốc phòng.

Vietnam's National Defense Law identifies military strength as characteristic without making it the whole of national defense.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngân sách quốc phòng là khoản chi cho lĩnh vực quốc phòng, còn số liệu cụ thể phải lấy từ nguồn công khai có thẩm quyền.

A defense budget funds national defense, while specific figures must come from authoritative public sources.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bộ Quốc phòng là tên một cơ quan; quốc phòng là lĩnh vực rộng hơn bản thân cơ quan ấy.

The Ministry of National Defense is an institution, whereas national defense is a broader field.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giáo dục quốc phòng có chương trình và mục tiêu do pháp luật quy định, không đồng nghĩa huấn luyện chiến đấu cho mọi người học.

National-defense education has legally defined programs and aims and is not synonymous with combat training for every learner.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quốc phòng và an ninh thường đi cùng nhau trong văn bản nhưng vẫn là hai khái niệm cần đọc theo luật chuyên ngành.

Defense and security often appear together in documents but remain distinct concepts to be read under the relevant laws.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một công nghệ lưỡng dụng có thể phục vụ quốc phòng lẫn dân sự, nên mục đích cụ thể phải được nói rõ.

A dual-use technology may serve both defense and civilian purposes, so its specific use must be stated.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nói khu vực có ý nghĩa quốc phòng không tự cho phép người đọc suy ra thông tin mật về khu vực ấy.

Calling an area important to national defense does not allow readers to infer classified information about it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch quốc phòng là national defense tự nhiên hơn homeland security khi câu nhấn việc bảo vệ đất nước trước đe dọa bên ngoài.

National defense translates quốc phòng more naturally than homeland security when protection against external threats is central.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tab chữ bổ sung quốc phòng là 國防, trong đó phòng mang nghĩa phòng vệ chứ không phải căn phòng.

The script tab adds 國防 for quốc phòng, where phòng means defense rather than a room.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Suỵt, bí mật quốc phòng.”
Người Thứ Tám, Z.28 Tia Sáng Giết Người - Quyển Thượng, 6. Sét Đánh Ngang Tai
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quốc phòng”

“quốc phòng” nghĩa là gì?

công cuộc và năng lực tổng hợp nhằm phòng vệ, giữ nước

“quốc phòng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Z.28 Tia Sáng Giết Người - Quyển Thượng của Người Thứ Tám: “- Suỵt, bí mật quốc phòng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.