nếp sống

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Nếp sống is an established pattern of daily living; in some twentieth-century institutional contexts, nếp sống mới also named a movement promoting a prescribed socialist way of life.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nếp sống(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nếp sống` là những thói quen và cách sinh hoạt lặp lại đủ ổn định để tạo thành một lối sống nhận ra được của cá nhân, gia đình hoặc cộng đồng: giờ giấc, ăn uống, đi lại, chia việc, giao tiếp. Nó rộng hơn một thói quen đơn lẻ nhưng không nhất thiết bao quát toàn bộ bản sắc con người. Các tính từ `văn minh`, `lành mạnh`, `mới`, `cũ` đều chứa tiêu chí và quan điểm của người nói; cần giải thích hành vi cụ thể thay vì dùng làm nhãn đạo đức, giai cấp, vùng miền hay sức khỏe. Một nghĩa lịch sử–thể chế của `nếp sống mới` từng chỉ phong trào vận động sinh hoạt theo lối sống xã hội chủ nghĩa; khi gặp trong tài liệu phải nêu thời kỳ, chủ thể và mục tiêu, không mặc định mọi cách dùng hiện đại mang nghĩa chính trị ấy. Nếp sống có thể thay đổi theo công việc, tuổi, môi trường và lựa chọn; không được viện nó để ép người khác hoặc xâm phạm quyền riêng tư. Tab chữ chỉ ghi `𥻻` cho thành tố nếp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1mẫu thói quen sinh hoạt đã hình thành và tương đối ổn địnhĐời sống; sinh hoạt[neutral]
B1

🇻🇳 Tổng thể những cách ăn ở, làm việc, đi lại, giao tiếp và tổ chức đời thường được lặp lại thành một lối sống quen.

🇬🇧 An established pattern of daily living, habits, routines, and social practice.

Grammar Patterns:
nếp sống + tính từduy trì/thay đổi/hình thành + nếp sốngnếp sống + của + người/nhóm

Ví dụ dùng từ:

Đi chợ sớm rồi uống cà phê với bạn hàng đã thành nếp sống của dì Bảy.

Shopping early and then having coffee with fellow traders has become Aunt Bảy's daily way of life.

Source: VietLayers editorial example

Nếp sống ven kênh thay đổi khi bến đò dời chỗ, nhưng mỗi gia đình thích nghi theo cách khác nhau.

Life along the canal changes when the ferry landing moves, but each household adapts differently.

Source: VietLayers editorial example

Làm ca đêm buộc anh đổi nếp sống, từ giờ ngủ đến cách sắp xếp bữa ăn.

Night shifts require him to change his daily routine, from sleep times to meal planning.

Source: VietLayers editorial example

Một nếp sống phù hợp với người này chưa chắc tốt cho người khác có sức khỏe và công việc khác.

A way of life that suits one person may not suit someone with different health and work needs.

Source: VietLayers editorial example

Muốn gọi nếp sống lành mạnh, bài viết phải nêu hành vi và bằng chứng thay vì chỉ khen chung chung.

To call a lifestyle healthy, an article should identify behaviors and evidence rather than offer vague praise.

Source: VietLayers editorial example

Nếp sống giản dị không đồng nghĩa nghèo, thiếu tham vọng hoặc có đạo đức hơn người.

A simple way of life does not mean poverty, lack of ambition, or moral superiority.

Source: VietLayers editorial example

Cộng đồng bàn cách giảm rác trong nếp sống hằng ngày mà không kiểm soát đời tư của từng nhà.

The community discusses reducing waste in daily life without policing each household's private affairs.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Con đổi nếp sống thì đổi từ từ, nhớ coi giờ ngủ mới có hợp với việc làm không nghen.

Mom says: Change your routine gradually and check whether the new sleep schedule fits your work.

Source: VietLayers editorial example
2nếp sống mới như tên một phong trào vận động sinh hoạt trong bối cảnh lịch sửLịch sử xã hội; ngôn ngữ thể chế[archaic]
C1

🇻🇳 Trong một số văn bản thế kỷ XX, tên gọi cho phong trào vận động người dân tổ chức sinh hoạt theo lối sống xã hội chủ nghĩa được quy định.

🇬🇧 In some twentieth-century institutional texts, nếp sống mới named a movement promoting a prescribed socialist way of life.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
phong trào/vận động + nếp sống mới

Ví dụ dùng từ:

Tài liệu năm ấy dùng nếp sống mới như tên một phong trào vận động, nên bản chú giải phải giữ mốc thời gian và cơ quan ban hành.

The document uses nếp sống mới as the name of a social campaign, so the annotation must preserve its date and issuing body.

Source: VietLayers editorial example

Không phải câu nếp sống mới nào hôm nay cũng chỉ phong trào lịch sử; nhiều câu chỉ nói một cách sinh hoạt vừa hình thành.

Not every present-day use of nếp sống mới names the historical movement; many simply refer to a newly formed way of living.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Con cái của hai ông đều ăn học thành tài, nếp sống theo hình thức nửa tây nửa ta,"trên ô tô dưới thời ca nô.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Một kiểu anh hùng
Đúng là kẻ bất chấp thế sự, ngạo mạn và có nếp sống kỳ lạ.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 3
Rõ ràng là nếp sống của Trúc Lâm thất hiền theo nền "văn minh thảo mộc", nhà cửa, giường chiếu, bàn ghế, ghe thuyền đều bằng nguyên liệu cây cỏ, chế biến ra.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Toàn tin chắc rằng chỉ vì tuột thang xã hội mà Thúy phải vào ở trong xóm lao động thôi, chớ nàng đã sống theo nếp sống trưởng giả nhiều năm rồi, đâu có tinh thần chạy xem chưởi lộn, đánh lộn.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 1