Giải nghĩa nhanh:

Nằm means to lie down, sleep, be located or included, remain inactive, or, in vulgar usage, have sex with someone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nằm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nằm` có năm nét nghĩa. (1) Đặt hoặc giữ toàn thân ở tư thế ngang trên một bề mặt (`lie`, `lie down`); không mặc định người ấy ngủ, bệnh hay bất tỉnh. (2) Đi ngủ hoặc ở trên giường để ngủ (`go to bed`, `sleep`). (3) Chỉ vị trí hoặc quan hệ bao hàm, như `nằm bên sông`, `nằm trong kế hoạch`, `nằm ở trang 20` (`be located`, `fall within`, `be included`); từ không xác nhận mục ấy đã được phê duyệt hay thực hiện. (4) Ở yên, ngưng hoạt động hoặc chưa được dùng, như `xe nằm bãi`, `hàng nằm kho`; nguyên nhân và thời lượng phải có dữ liệu riêng. (5) Trong khẩu ngữ tục, `nằm với ai` có thể chỉ quan hệ tình dục (`have sex with`); phải gắn nhãn tục, không dùng để hạ nhục, không suy đồng thuận, tình cảm, hôn nhân, mang thai hay vi phạm pháp luật. Chữ Nôm `𦣰` chỉ được nguồn định vị ở nghĩa cơ sở `nằm ngủ`, không áp máy móc cho mọi nghĩa chuyển.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1đặt hoặc giữ thân mình ở tư thế ngangTư thế cơ thể[neutral]
A1

🇻🇳 Đặt hoặc giữ toàn thân trên một bề mặt theo tư thế ngang hay ngả, khác với ngồi và đứng.

🇬🇧 To place or keep the body in a horizontal or reclining position.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nằm + tư thếnằm + trên/trong + nơinằm + xuống

Ví dụ dùng từ:

Ngoại nằm võng ngoài hiên nghe mưa rơi lộp bộp trên mái tôn.

Grandma lies in the hammock on the veranda, listening to rain patter on the metal roof.

Source: VietLayers editorial example

Em bé nằm nghiêng theo hướng dẫn của nhân viên y tế, nhưng người chăm vẫn theo dõi sát.

The baby lies on one side as instructed by a health professional, while the caregiver continues close observation.

Source: VietLayers editorial example
2đi ngủ hoặc ở giường để ngủSinh hoạt; giấc ngủ[neutral]
A1

🇻🇳 Lên giường, võng hoặc chỗ nghỉ để ngủ hay bắt đầu giấc ngủ.

🇬🇧 To go to bed or sleep in a resting place.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đi + nằmnằm + ngủnằm + từ/đến + giờ

Ví dụ dùng từ:

Thằng nhỏ chơi cả buổi rồi chịu đi nằm khi má tắt bớt đèn.

After playing all afternoon, the child finally goes to bed when his mother dims the lights.

Source: VietLayers editorial example

Ông nằm từ chín giờ nhưng mãi tới khuya mới ngủ, nên đi nằm không đồng nghĩa đã ngủ ngay.

He goes to bed at nine but does not fall asleep until late, so đi nằm does not mean immediate sleep.

Source: VietLayers editorial example
3ở một vị trí hoặc thuộc trong một phạm viVị trí; quan hệ bao hàm[neutral]
A2

🇻🇳 Có vị trí tại một nơi, một phần của văn bản, hoặc thuộc trong phạm vi, danh sách hay kế hoạch nào đó.

🇬🇧 To be located somewhere or to fall within a scope, list, document, or plan.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nằm + ở/bên + nơinằm + trong/ngoài + phạm vinằm + tại + vị trí

Ví dụ dùng từ:

Cái quán nhỏ nằm bên con hẻm có giàn bông giấy đỏ rực trước cửa.

The little shop sits beside an alley with a vivid bougainvillea trellis at the entrance.

Source: VietLayers editorial example

Dự án nằm trong danh sách xem xét, nhưng chữ nằm không có nghĩa dự án đã được duyệt.

The project is on the review list, but nằm does not mean it has been approved.

Source: VietLayers editorial example
4ở yên, ngưng hoạt động hoặc chưa được sử dụngHoạt động; lưu kho[neutral]
B1

🇻🇳 Ở một chỗ trong trạng thái không hoạt động, không lưu chuyển hoặc chưa được đưa vào sử dụng.

🇬🇧 To remain idle, inactive, stored, or out of use.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nằm + bãi/khonằm + chờ/imnằm + số thời gian

Ví dụ dùng từ:

Chiếc ghe nằm bờ ba bữa để thay máy, không phải vì chủ ghe bỏ nghề.

The boat stays ashore for three days for an engine replacement, not because its owner has quit the trade.

Source: VietLayers editorial example

Lô hàng nằm kho từ tuần trước, còn nguyên nhân chậm giao phải tra trong biên bản vận chuyển.

The shipment has sat in storage since last week, while the reason for the delay must be checked in the transport record.

Source: VietLayers editorial example
5quan hệ tình dục với ai trong cách nói tụcTình dục; nhãn cách dùng[slang]
C1

🇻🇳 Trong cấu trúc nằm với ai, cách nói tục hoặc thiếu trang trọng để chỉ việc quan hệ tình dục.

🇬🇧 In vulgar or blunt usage, to have sex with someone, especially in the pattern nằm với.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nằm + với + ngườiđồn/nói + người + nằm với + người

Ví dụ dùng từ:

Trong câu đồn rằng ai nằm với ai, động từ nằm mang nghĩa tục và không tự chứng minh lời đồn là thật.

In gossip about who slept with whom, nằm is vulgar usage and does not prove the rumor true.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch gắn nhãn tục cho nằm với, đồng thời không suy quan hệ ấy có đồng thuận, tình cảm hay vi phạm pháp luật.

The translation labels nằm với as vulgar and does not infer consent, affection, or illegality.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cô Lý bước qua thấy cô Oanh đương nằm trên cái đivan mà đọc nhựt trình, thì nói lớn:
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 5