Giải nghĩa nhanh:

Nắm can mean a fist or handful, to close or shape something in the hand, to hold or grip, or figuratively to grasp information, an opportunity, or control.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nắm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nắm` có bốn lớp nghĩa liên hệ với bàn tay. (1) Danh từ chỉ bàn tay co các ngón thành khối (`fist`) hoặc lượng vật rời vừa lòng bàn tay (`handful`); đây là lượng ước chừng, không phải đơn vị đo cố định. (2) Động từ co bàn tay lại hoặc ép vật thành khối nhỏ, như `nắm tay lại`, `nắm cơm`; hình dạng và độ chặt tùy mục đích. (3) Giữ vật hoặc tay người khác trong bàn tay (`hold`, `grip`); lực nắm không tự cho biết thân mật, đồng thuận hay an toàn, nên phải xét văn cảnh. (4) Nghĩa chuyển là hiểu và vận dụng thông tin (`grasp`), tận dụng cơ hội (`seize`) hoặc giữ quyền điều hành (`hold/control`), như `nắm tình hình`, `nắm thời cơ`, `nắm quyền`; biết sơ lược chưa chắc là nắm vững, còn nắm quyền không mặc định quyền ấy hợp pháp hoặc tuyệt đối. Chữ `捻` được nguồn định vị ở `nắm tay, cầm nắm`, nên chỉ áp chắc cho họ nghĩa động tác bàn tay, không mở rộng máy móc sang mọi nghĩa trừu tượng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1bàn tay co lại hoặc lượng vật vừa lòng bàn tayCơ thể; lượng ước chừng[neutral]
A2

🇻🇳 Bàn tay co các ngón thành khối, hoặc lượng vật rời có thể chứa gọn trong một lòng bàn tay.

🇬🇧 A fist, or a handful-sized quantity held in the palm.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
một + nắm + danh từto bằng + nắm tayđong/cân + nắm + vật

Ví dụ dùng từ:

Ngoại rải một nắm gạo cho bầy gà, rồi cân phần còn lại để ghi lượng thức ăn.

Grandma scatters a handful of rice for the chickens and weighs the remainder to record the feed amount.

Source: VietLayers editorial example

Một nắm muối chỉ là lượng ước chừng theo bàn tay, không thay cho gam trong công thức cần độ chính xác.

A handful of salt is only a hand-based estimate and cannot replace grams in a precise recipe.

Source: VietLayers editorial example

Em bé giơ nắm tay bé xíu lên khoe hột me vừa nhặt ngoài sân.

The child raises a tiny fist to show the tamarind seed found in the yard.

Source: VietLayers editorial example
2co bàn tay hoặc ép vật thành khối nhỏĐộng tác tay; chế biến[neutral]
A2

🇻🇳 Co các ngón vào lòng bàn tay, hoặc dùng tay ép vật mềm hay vật rời thành một khối gọn.

🇬🇧 To close the fingers into a fist or compress material into a compact lump or ball.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nắm + tay + lạinắm + danh từ + thành + hìnhnắm + cơm/đất

Ví dụ dùng từ:

Má nắm cơm thành từng phần nhỏ, gói lá chuối cho cả nhà mang theo chuyến ghe sớm.

Mom shapes the rice into small portions and wraps them in banana leaves for the family's early boat trip.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ nắm thử đất thành viên để xem độ ẩm, nhưng vẫn cần phép đo nếu quy trình yêu cầu.

The worker squeezes the soil into a ball to gauge moisture, while using a measurement if the procedure requires it.

Source: VietLayers editorial example
3giữ vật hoặc tay người khác trong bàn tayCầm giữ; tiếp xúc[neutral]
A2

🇻🇳 Khép các ngón quanh một vật hoặc bàn tay người khác để giữ, dẫn, bám hay truyền tiếp.

🇬🇧 To hold or grip an object or another person's hand.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nắm + vật/ngườinắm + lấy + danh từnắm + chặt/nhẹ + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Chú nắm chắc tay vịn khi bước từ bờ xuống chiếc xuồng đang chòng chành.

He grips the handrail firmly while stepping from the bank into the rocking boat.

Source: VietLayers editorial example

Cô bé hỏi trước rồi mới nắm tay bạn băng qua đường, vì tiếp xúc thân thể cần được tôn trọng.

The girl asks before holding her friend's hand to cross the road because physical contact should be respectful.

Source: VietLayers editorial example

Nắm dây quá lỏng có thể tuột, còn nắm quá chặt có thể làm đau tay; lực giữ phải hợp tình huống.

Gripping a rope too loosely may let it slip, while gripping too tightly may hurt the hand; the force should fit the situation.

Source: VietLayers editorial example
4hiểu, tận dụng hoặc giữ quyền kiểm soátNhận thức; cơ hội; quyền lực[neutral]
B1

🇻🇳 Hiểu đủ để vận dụng; kịp tận dụng một cơ hội; hoặc giữ quyền điều hành, kiểm soát một công việc hay tổ chức.

🇬🇧 To grasp information, seize an opportunity, or hold and exercise control.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nắm + thông tin/tình hìnhnắm + vững + kiến thứcnắm + quyền/thời cơ

Ví dụ dùng từ:

Chủ quán nắm tình hình giá cá ở chợ đầu mối rồi mới chốt thực đơn trong ngày.

The shop owner checks the wholesale fish-price situation before finalizing the day's menu.

Source: VietLayers editorial example

Cô đã nắm ý chính của bài, nhưng còn phải luyện thêm mới nắm vững cách dùng từ.

She has grasped the main idea but still needs practice to master the word's usage.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chú Hai nắm tay nó, bồng nó:
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm