Nghĩa của “quyền hành” là gì?
Quyền được quyết định, sai khiến và cai quản người hay việc, trong nhà, trong làng, trong một cơ sở làm ăn hay một nước.
Tiếng Anh: The power to decide, give orders and run people or affairs, whether in a household, a village, a business or a kingdom.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyền hành”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Quyền được quyết định, sai khiến và cai quản người khác hay công việc: có quyền hành, nắm quyền hành trong tay, quyền hành ở trong tay ai, đủ quyền hành.
🇬🇧 The power to decide, command and manage other people or affairs: to have authority, to hold power in one's hands, to be the one in charge, to have full authority.
Thí dụ:
Trong nhà anh không có quyền hành gì hết, mà anh cũng không biết phải quấy nữa.
In the household he had no say at all, and he could not tell right from wrong either.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngNếu mầy khôn khéo hễ mầy về nhà đó thì chắc quyền hành mầy cầm hết.
If you are clever, once you move into that house you are sure to hold all the power.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnTừ khi nắm quyền hành trong tay, con đã làm gì cho họ nhờ?
Since you took power into your hands, what have you done for them to benefit from?
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhư ta đây, lên ngôi hoàng đế nhưng quyền hành chỉ gồm một nước.
Take me: I have ascended the throne as emperor, yet my power covers only one country.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủAnh đã biết ai đủ quyền hành ở trong làng nầy chưa?
Do you know yet who holds real authority in this village?
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônKhông lẽ mới dọn lại chỗ ở bây giờ có mười ngày lại dọn đi nữa để trốn một kẻ không có quyền hành gì hết đối với nàng.
Surely she was not going to move again after only ten days in the new place, just to hide from a man who had no authority over her at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoĐã nói quyền hành ở cả trong tay chị kia mà.
I told you, all the power is in your hands.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápĐây là một sự mặc nhận một tình thế, một quyền hành, một thứ ân huệ, trước một sự việc đã rồi mà người giải quyết chỉ có thể xử dụng một lối ra độc nhứt thôi.
This was a tacit acceptance of a situation, of an authority, of a kind of favour, in the face of an accomplished fact that left whoever had to settle it only one way out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngLàm Hội đồng địa hạt mỗi năm đi hội có vài lần, chớ có quyền hành gì đâu mà tốn hao lung quá.
A provincial councillor only goes to a few meetings a year and has no real power, so why spend so much on it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiTao cho mày đủ quyền hành với A Lẩu.
I give you full authority over A Lau.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Làm vua phải nắm tất cả quyền hành không nên giao cho ai hết, nhứt là quyền binh-bị.”Câu hỏi thường gặp về “quyền hành”
“quyền hành” nghĩa là gì?
Quyền được quyết định, sai khiến và cai quản người hay việc, trong nhà, trong làng, trong một cơ sở làm ăn hay một nước.
“quyền hành” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đỗ Nương Nương báo oán của Hồ Biểu Chánh: “- Làm vua phải nắm tất cả quyền hành không nên giao cho ai hết, nhứt là quyền binh-bị.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.