Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nấm” là gì?

Cây nấm, loài sinh vật không có lá, mọc chỗ ẩm, nhiều thứ dùng làm món ăn như nấm mèo, nấm rơm, nấm đông cô; nấm còn là mô đất đắp tròn, nhứt là nấm mồ; mọc như nấm là mọc ra nhiều và mau.

Tiếng Anh: A mushroom or other fungus, many kinds of which are eaten, such as wood ear and shiitake; also a rounded mound of earth, above all a grave mound; and moc nhu nam, to spring up fast and in numbers like mushrooms.

Cách đọc
nấm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nấm”:

3 nét nghĩa
1cây nấm, sinh vật và món ănăn uống[thường]
A2

🇻🇳 Cây nấm, loài sinh vật không có lá, không có hoa, mọc chỗ ẩm như gốc cây, rơm mục, tổ mối; nhiều thứ dùng làm món ăn như nấm mèo, nấm rơm, nấm mối, nấm đông cô, có thứ mọc hoang gọi là nấm dại.

🇬🇧 A mushroom or other fungus, a leafless, flowerless organism growing in damp places such as tree stumps, rotting straw or termite mounds; many kinds are eaten, such as wood ear, straw mushroom and shiitake, and wild ones are called nam dai.

Cụm thường gặp:
nấm mèonấm rơmnấm mốinấm đông cônấm dạinấm linh chi
Mẫu ngữ pháp:
con + nấmnuôi / bắt / thấy + nấmbầy / đàn + nấm

Thí dụ:

Mẹ con bây xào lăn thịt gà mỗi bữa bằng bún tàu, nấm mèo, kim châm, quên rồi sao?

Your mother stir-fries chicken every meal with glass noodles, wood ear mushrooms and dried lily buds; have you forgotten?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Tụi nó bảo Mận ăn nhiều nấm Đông Cô quá nên phát phì, Mận chỉ cười, đôi mắt mí lót của nó trông có duyên khi chớp chớp, sượng sùng.

They said Man had eaten so many shiitake mushrooms that she had put on weight; Man only laughed, her hooded eyes looking charming as she blinked in embarrassment.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Đi lên những bậc thang đầy lá cây, nấm dại với chiếc ná thun mới đúng là nghề của chàng.

Climbing steps covered in leaves and wild mushrooms with a slingshot in hand was really his line.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Giờ mà gạt hắn nói trong sở cao-su có một đám nấm dạ quang, rủ hắn vào xem, chắc hắn tin mà đi theo ngay.

If we fooled him now, saying there was a patch of glowing mushrooms in the rubber plantation and asking him to come and see, he would surely believe it and follow at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Như ý là thanh ngọc, hình dài, giống như cái nấm linh chi mà các quan dùng để che mặt khi vào chầu.

The nhu y is a long piece of jade shaped like a lingzhi mushroom, which mandarins used to shield their faces when attending court.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
2mô đất đắp tròn, nấm mồtang lễ[thường]
B1

🇻🇳 Mô đất đắp vun tròn, nhứt là mô đất đắp trên mộ: nấm mồ, nấm mộ, nấm mả, nấm đất.

🇬🇧 A rounded mound of heaped earth, above all the mound over a grave: nam mo, nam mo, nam ma, a grave mound.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nấmcó / dùng / giữ + nấmnấm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nấm mộ này xây bằng đất bùn như thế kia thì liệu con cháu phát đạt được bao năm?

With this grave mound built of mud like that, how many years can the descendants hope to prosper?

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Sáu Lượm nhìn một lần cuối hai nấm mồ chơ vơ giữa gò trâm bầu.

Sau Luom took one last look at the two grave mounds standing forlorn among the tram bau bushes on the knoll.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Khi nấm mồ được cẩn đá thì sợ gì đỉa cắn, mối ăn.

Once the grave mound is faced with stone, there is no fear of leeches or termites.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
3mọc như nấm: mọc ra nhiều và mauso sánh[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong mọc như nấm, mọc mau như nấm mối: nói nhiều thứ mọc ra, lập ra dồn dập, mau lẹ như nấm mọc sau mưa.

🇬🇧 In moc nhu nam and moc mau nhu nam moi: said of many things appearing or being set up thick and fast, like mushrooms after rain.

Cụm thường gặp:
mọc như nấmnhư nấm mốimọc ra như nấm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nấmcó / dùng / giữ + nấmnấm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chị cũng biết từ ngày bà cố ra lịnh đóng cửa các vũ trường, thì tiệm nhảy mọc ra như nấm.

You know too that ever since the old lady ordered the dance halls closed, dancing places have sprung up like mushrooms.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Ngộ quá, nhà cửa sao mà mọc mau lẹ như nấm mối.

How strange, the houses spring up as fast as termite mushrooms.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi dừng bước, ngạc nhiên và sợ sệ, nhận ra một nấm đất vuông vức.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nấm”

“nấm” nghĩa là gì?

Cây nấm, loài sinh vật không có lá, mọc chỗ ẩm, nhiều thứ dùng làm món ăn như nấm mèo, nấm rơm, nấm đông cô; nấm còn là mô đất đắp tròn, nhứt là nấm mồ; mọc như nấm là mọc ra nhiều và mau.

“nấm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tôi dừng bước, ngạc nhiên và sợ sệ, nhận ra một nấm đất vuông vức.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.