Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nảy nòi” là gì?

bỗng xuất hiện người, thói hoặc hành vi bị xem là khác nếp và đáng chê

Tiếng Anh: Nảy nòi is a dated or colloquial expression for an unexpected person, habit, or behavior appearing in a group, usually with strong disapproval.

Cách đọc
nảy nòi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Nảy nòi là lối nói khẩu ngữ, có phần cũ và mang ý chê, chỉ một người, kiểu người, thói quen hoặc hành vi bị người nói xem là bỗng xuất hiện khác với nếp trước đó: nảy nòi ra thói gian dối. Định nghĩa cũ thường so với ông cha hoặc nòi giống, nhưng cách nói ấy phản ánh thái độ người nói chứ không chứng minh đặc điểm đạo đức được di truyền, người ấy khác huyết thống, gia đình có lỗi hay quan hệ cha con đáng ngờ. Vì sắc thái quy chụp mạnh, nên trong lời trung tính hãy nêu hành vi cụ thể bằng bắt đầu xuất hiện, phát sinh, có thêm thay vì gắn nhãn con người. Nảy nòi không đồng nghĩa nảy nở: từ sau nói sự sinh ra và phát triển, còn từ này thường nhấn sự xuất hiện bất ngờ của điều bị chê. Tab chữ chỉ ghi 𤆈 cho nảy và 𧞥 cho nòi theo đầu mục nguồn, không khẳng định có chứng tích nguyên cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nảy nòi”:

1 nét nghĩa
1bỗng xuất hiện người, thói hoặc hành vi bị xem là khác nếp và đáng chêKhẩu ngữ; lời chê[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Bắt đầu xuất hiện một người, kiểu người, thói quen hay hành vi mà người nói không tán thành và cho là trước đó chưa có trong nhóm hoặc gia đình.

🇬🇧 For a disapproved person, type, habit, or behavior to crop up unexpectedly in a family or group.

Cụm thường gặp:
nảy nòi ranảy nòi thói xấutự nhiên nảy nòikhông biết đâu nảy nòi
Mẫu ngữ pháp:
nảy nòi + ra + người/thóichủ thể + nảy nòi + tính từtừ đâu + nảy nòi + ra

Thí dụ:

Không biết từ đâu nảy nòi ra lối ghi sổ tùy tiện ấy, nên tổ kiểm tra lại quy trình thay vì quy lỗi cho một gia đình.

No one knows where that careless record-keeping habit cropped up, so the team reviews the process rather than blaming a family.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xóm đang sạch sẽ mà gần đây nảy nòi thói bỏ rác ngoài giờ, ban điều hành bèn nhắc đúng hành vi và khung giờ.

The neighborhood had been clean, but after-hours dumping has recently cropped up, so the committee addresses the specific conduct and schedule.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong truyện cũ, người cha hỏi sao con lại nảy nòi nóng nảy, nhưng lời ấy chỉ là phán xét của nhân vật.

In the old story, a father asks why his child has unexpectedly become hot-tempered, but that wording is only the character's judgment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cụm nảy nòi thường mang ý chê, vì vậy không nên dùng nó như một mô tả khoa học về di truyền.

Nảy nòi commonly expresses disapproval and should not be used as a scientific description of inheritance.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biên tập viên đổi nảy nòi một đứa gian thành bắt đầu xuất hiện hành vi sửa số liệu để câu nêu được việc cần kiểm chứng.

The editor replaces a label about a deceitful person cropping up with a statement that data alteration has begun to appear, making the conduct verifiable.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má nói: Sao trong nhóm nảy nòi kiểu hẹn rồi không báo vậy; con hỏi cho rõ chớ đừng chụp mũ người ta nghen.

Mom says: How did this habit of missing appointments without notice crop up in the group? Ask what happened instead of labeling people.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lời nảy nòi đâu ra nghe nặng hơn mới xuất hiện vì nó kèm thái độ khinh chê nguồn gốc.

The wording where did this crop up from is harsher than newly appeared because it conveys disdain about origin.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nảy nòi không phải bằng chứng rằng một đứa trẻ không cùng huyết thống với người thân.

Nảy nòi is not evidence that a child is biologically unrelated to the family.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch chọn crop up cho thói xấu nảy nòi, nhưng dùng turn out so different khi câu nhấn một người khác nếp nhà.

The translation uses crop up for a disapproved habit and turn out so different when the sentence stresses a person diverging from family norms.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ điển ghi nảy nòi để người đọc hiểu văn cũ, đồng thời cảnh báo không dùng nó làm nhãn nhân cách cho người thật.

The dictionary records nảy nòi so readers can understand older writing while warning against using it as a character label for real people.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nảy nòi”

“nảy nòi” nghĩa là gì?

bỗng xuất hiện người, thói hoặc hành vi bị xem là khác nếp và đáng chê

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.