dầu thơm

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Dầu thơm is a regional or older term for perfume, used to give a person or their clothes a pleasant scent. In the cited passage, it is the fragrance surrounding Hai Phục as she enters the gate. The word dầu alone does not establish the product’s ingredients or make it a medicinal oil.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dầu thơm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Dầu thơm là cách gọi nước hoa trong lời địa phương và văn bản cũ. Mục này giải chất thơm dùng cho người hoặc quần áo, không đồng nhất mọi tinh dầu, dầu gió, dầu ăn có mùi thơm với nước hoa. Tên gọi chưa xác định thành phần, nồng độ hay nhãn hiệu sản phẩm. Trong văn học, mùi dầu thơm có thể giúp dựng cảnh, nhưng không tự chứng minh thân phận hoặc tính cách của nhân vật.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nước hoa; chất thơm dùng cho ngườiĐời sống; hương thơm và trang phục[regional]
B1

🇻🇳 Nước hoa hoặc chất thơm dùng để tạo mùi hương cho người và quần áo, theo cách gọi địa phương hoặc cũ.

🇬🇧 Perfume or personal fragrance, in regional or older Vietnamese usage.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chai/lọ + dầu thơmxức + dầu thơmmùi + dầu thơm + lan/bay

Ví dụ dùng từ:

Má gọi chai nước hoa nhỏ trên bàn là dầu thơm.

Mom calls the little bottle of perfume on the table dầu thơm.

Source: VietLayers editorial example

Bà giữ chai dầu thơm trong ngăn tủ cùng chiếc khăn tay.

She keeps the perfume bottle in a drawer with her handkerchief.

Source: VietLayers editorial example

Mùi dầu thơm thoảng qua khi cô bước ngang cửa.

A hint of perfume drifts past as she walks by the doorway.

Source: VietLayers editorial example

Chị hỏi tiệm còn bán loại dầu thơm có mùi hoa nhẹ không.

She asks whether the shop still sells the perfume with a light floral scent.

Source: VietLayers editorial example

Anh mua một chai dầu thơm làm quà cho người bạn.

He buys a bottle of perfume as a gift for a friend.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, mùi dầu thơm bay theo cô Hai Phục khi cô bước vào cửa ngõ.

In the story, Hai Phục’s perfume scent follows her as she walks through the gate.

Source: VietLayers editorial example

Cô chú giải dầu thơm là nước hoa để bạn đọc hiểu cách gọi trong văn bản cũ.

She glosses dầu thơm as perfume to help readers understand the older wording.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc áo còn phảng phất mùi dầu thơm từ buổi tiệc hôm qua.

The shirt still carries a faint perfume scent from yesterday’s party.

Source: VietLayers editorial example

Trên kệ, chai dầu thơm được đặt riêng với chai dầu gió.

On the shelf, the perfume bottle is kept separate from the medicated oil.

Source: VietLayers editorial example

Nghe bà kể chuyện xức dầu thơm đi đám cưới, tôi ghi lại cách dùng từ ấy.

Listening to her describe wearing perfume to a wedding, I note down that wording.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cô nói rồi xâm-xâm vô cửa ngõ, mùi dầu thơm bay bát ngát.
Hồ Biểu ChánhNợ đời, Chương 9