Giải nghĩa nhanh:

Rào rào represents a steady, continuous series of fairly loud sounds, especially heavy rain or flowing water, and by extension applause or many small objects falling in succession.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rào rào(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rào rào` là từ tượng thanh gợi một chuỗi tiếng động khá rõ, đều và liên tiếp, điển hình ở `mưa rơi rào rào`, `nước chảy rào rào`; cũng có thể tả tiếng vỗ tay hoặc nhiều vật nhỏ trút xuống liên hồi (*pattering; rushing; pouring; in a steady roar*, tùy nguồn âm). Từ mô tả ấn tượng nghe được, không tự cho biết lượng mưa, lưu lượng nước, thời gian kéo dài, mức ngập hay nguyên nhân kỹ thuật. Phân biệt `rào rào` với `rì rào` thường nhẹ và êm hơn, `ào ào` nhấn dòng/khối chuyển động mạnh, `rào rạo` thiên tiếng khô nhỏ và `mưa rào` là tên một kiểu mưa chứ không chỉ riêng âm thanh. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `mưa xuống rào rào`, `nước chảy rào rào`, `vỗ tay rào rào` đều tự nhiên; không cần tô thêm từ vùng nếu nghĩa toàn dân. Tab Nôm dùng `𩆍`, có dẫn chứng trực tiếp `rào rào; mưa rào`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1gợi tiếng động khá rõ, đều và liên tiếp của mưa, nước hoặc nhiều vật chuyển độngTượng thanh; thời tiết; sinh hoạt[neutral]
B1

🇻🇳 Mô phỏng một chuỗi âm thanh nối nhau tương đối dày, thường do mưa, nước, vỗ tay hoặc nhiều vật nhỏ rơi và chuyển động.

🇬🇧 An ideophone for a fairly loud, dense, continuous run of sounds, especially from rain, water, applause, or many small moving objects.

Grammar Patterns:
danh từ + động từ + rào ràorào rào + như + so sánhnghe + rào rào + ở/từ + nơi

Ví dụ dùng từ:

Mưa đổ rào rào trên mái tôn làm hai người phải ngồi gần mới nghe rõ nhau.

Rain drums steadily on the metal roof, forcing the two people to sit close to hear each other.

Source: VietLayers editorial example

Nước chảy rào rào qua miệng cống, nhưng kỹ thuật viên vẫn phải đo lưu lượng riêng.

Water rushes noisily through the drain, but the technician still has to measure the flow separately.

Source: VietLayers editorial example

Khán giả vỗ tay rào rào khi màn cải lương khép lại.

The audience bursts into sustained applause when the cải lương performance ends.

Source: VietLayers editorial example

Gió quất tàu dừa nghe rào rào ngoài mé sông suốt một hồi.

The wind lashes the coconut fronds in a steady rustle by the river for a while.

Source: VietLayers editorial example

Chị trút đậu vào thau nghe rào rào rồi dừng lại cân đúng phần khách đặt.

She pours the beans into the basin with a rattling rush, then stops to weigh the customer's exact order.

Source: VietLayers editorial example

Tiền xu rơi rào rào vào khay không có nghĩa máy đã đếm đúng từng đồng.

Coins clatter steadily into the tray, but that does not mean the machine has counted every coin correctly.

Source: VietLayers editorial example

Nghe mưa rào rào chưa đủ kết luận mái nhà bị dột; phải coi chỗ nào có nước thấm.

Hearing rain drum down is not enough to conclude that the roof leaks; the actual seepage point must be checked.

Source: VietLayers editorial example

Bản tin không đổi rào rào thành mưa rất lớn vì từ tượng thanh này không phải số đo khí tượng.

The bulletin does not turn rào rào into extremely heavy rain because the ideophone is not a meteorological measurement.

Source: VietLayers editorial example

Rì rào thường gợi âm nhẹ hơn, còn rào rào trong câu này tả tiếng nước dội dày và rõ.

Rì rào usually suggests a softer sound, while rào rào here evokes dense, distinct splashing.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn steady patter cho rào rào của mưa và sustained applause cho rào rào của tiếng vỗ tay.

The translation uses steady patter for rain and sustained applause for the two uses of rào rào.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ai nấy xúm xít, làm việc rào rào như một đàn ong.
Chân PhươngMột Cuộc Hồi Sinh, 5. Hai Anh Em
Tiếng nước rào rào như thác tự trời đổ xuống.
Doãn Quốc SỹSợ Lửa, Mãng xà nữ vương
Mưa vẫn rào rào trên những lùm cây nhẫy đen.
Du Tử LêNgửa Mặt, Chương 1
Nhi chưa dứt lời tiếng vỗ tay đã rào rào nổi lên.
Kim PhượngTrong Vùng Mù Sương, Chương 6