Năn nỉ means to plead or ask someone earnestly, often repeatedly, in hopes that they will agree or relent.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Năn nỉ` là khẩn khoản xin hoặc yêu cầu một người, thường có lời lặp lại hay giọng thiết tha để mong họ đồng ý, giúp đỡ hoặc đổi quyết định. Mức này mạnh hơn một lời `xin/đề nghị` trung tính nhưng không tự đồng nghĩa với quỳ lạy, tuyệt vọng hay thao túng. Việc một người đồng ý sau khi bị năn nỉ dai dẳng không tự chứng minh sự đồng thuận là tự nguyện; khi họ từ chối hoặc đặt ranh giới, cần dừng lại. Ngược lại, một lời năn nỉ cầu cứu trong tình huống nguy cấp phải được đánh giá theo nội dung và mức nguy hiểm, không gạt đi như mè nheo. `Nằn nì` là biến thể gần nghĩa. Chữ Nôm `𢟒` chỉ được ghi cho thành tố `năn` trong cả cụm, không giả định đây là chữ của tiếng `nỉ`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Xin hoặc yêu cầu một cách thiết tha, thường lặp lại, với mong muốn người nghe đồng ý, giúp đỡ hay đổi quyết định.
🇬🇧 To plead or ask earnestly, often repeatedly, hoping that another person will agree, help, or change a decision.
Ví dụ dùng từ:
Thằng nhỏ năn nỉ má cho đi coi hội chợ với mấy anh chị.
The boy pleads with his mother to let him go to the fair with the older children.
Source: VietLayers editorial exampleCô năn nỉ chủ nhà cho thêm hai ngày để dọn hết đồ.
She earnestly asks the landlord for two more days to move all her belongings.
Source: VietLayers editorial exampleAnh Ba năn nỉ hoài, nhưng chị đã nói không thì anh phải dừng lại.
Uncle Ba keeps pleading, but once she has said no, he must stop.
Source: VietLayers editorial exampleTôi năn nỉ bác tài quay lại vì vừa phát hiện để quên thuốc trên xe.
I plead with the driver to turn back because I have just realized that I left my medicine in the vehicle.
Source: VietLayers editorial exampleCon bé năn nỉ ngoại kể thêm một chuyện rồi mới chịu ngủ.
The little girl begs Grandmother to tell one more story before going to sleep.
Source: VietLayers editorial exampleNgười bệnh năn nỉ được giúp vì khó thở; lời cầu cứu ấy cần được xử lý theo mức khẩn cấp.
The patient pleads for help because of difficulty breathing; that request must be handled according to its urgency.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng bắt nhân viên phải năn nỉ mới được nhận khoản lương đã đến hạn.
Employees should not have to plead to receive wages that are already due.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi năn nỉ bạn đổi ca, cô vẫn chấp nhận khi bạn không thể giúp.
After earnestly asking her friend to swap shifts, she still accepts that the friend cannot help.
Source: VietLayers editorial exampleMột lời năn nỉ có thể chân thành, nhưng người nghe vẫn có quyền từ chối.
A plea may be sincere, but the listener still has the right to refuse.
Source: VietLayers editorial exampleMá cười: Con năn nỉ nghe ngọt dữ, mà bài phải làm xong rồi mới đi nghen.
Mom laughs: You certainly know how to plead sweetly, but finish your homework before you go.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tôi năn nỉ cô Năm đến gãy lưỡi, tôi đòi tự tử nên cô Năm đồng ý cho tôi rình sẵn.”
“Hôm chàng biết vú Chín đã ăn nói không được nhã nhặn với Thúy Ái, chàng mời vú Chín lại và năn nỉ vú Chín đừng làm phiền Thúy Ái.”
“Nó thuật lại những hứa hẹn của họ; nó năn nỉ ỉ ôi mãi cho đến khi con trai tôi nhượng bộ.”
“Ông lại năn nỉ người ta cho phép ông cầm lái một chiếc trong đoàn phi cơ mà Amundsen tính dùng để bay trên miền băng gần Bắc cực.”