Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lộn” là gì?

Đảo ngược, xoay mình (lộn mèo, lăn lộn); trở lộn là quay trở lại; nhầm (thối lộn, nói lộn); trộn lẫn, rối (lộn xộn, chung lộn); và trong cãi lộn, rầy lộn là làm qua lại với nhau.

Tiếng Anh: To turn over or tumble; tro lon is to turn back; to get something wrong by mistake; mixed up or in disorder, as in lon xon; and, in cai lon, to quarrel with each other.

Cách đọc
lộn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lộn”:

5 nét nghĩa
1đảo ngược, xoay mình, lăn qua lăn lạicử động[thường]
B1

🇻🇳 Đảo mặt trong ra ngoài, trên xuống dưới, hay xoay cả mình: lộn ngược, lộn trái, lộn mèo là nhào lộn một vòng; lăn lộn là lăn qua lăn lại không yên.

🇬🇧 To turn inside out or upside down, or to roll the whole body: lon nguoc (upside down), lon meo (a somersault); lan lon is to toss and roll about restlessly.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lộn + tân ngữlộn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lộn

Thí dụ:

Con két đứng trong cung bán nguyệt, treo tòn ten trước hàng ba, cú cắn cây mà lộn mèo.

The parrot stood in its half-moon ring hanging in front of the veranda, biting the perch and flipping over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Cô giận rồi lại khóc, khóc rồi lại giận, cứ nằm lăn lộn trên giường hoài.

She was angry, then cried, then cried and was angry again, tossing and turning on the bed the whole time.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng
2trở lộn: quay trở lạidi chuyển[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong trở lộn, lộn về, lộn lại: quay đầu đi ngược trở về chỗ cũ, lối nói quen ở Nam Bộ.

🇬🇧 In tro lon, lon ve and lon lai: to turn round and go back the way one came, a common Southern expression.

Cụm thường gặp:
trở lộnlộn vềlộn lạiđi trở lộn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lộn + tân ngữlộn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lộn

Thí dụ:

Ngài xuống xe đi bộ trên lề đường, đi trở lộn lại hãng xe hơi coi chơi.

He got out of the car and walked along the pavement, going back to the car dealer's to have a look.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Cổ yếu xịu mà ảnh bỏ xuống dọc đường dọc xá thì cổ làm sao lộn về tới nhà nổi.

She was so weak that if he dropped her off by the roadside, how could she ever make it back home?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
3nhầm, lầm cái nầy ra cái khácđời sống[thân mật]
A2

🇻🇳 Làm, lấy, nói, nhớ sai vì lầm cái nầy ra cái khác: nói lộn, nhớ lộn, đi lộn đường, thối lộn tiền, uống lộn thuốc.

🇬🇧 To do, take, say or remember the wrong thing by mistake: noi lon (to misspeak), nho lon (to misremember), di lon duong (to take the wrong road), thoi lon (to give the wrong change).

Cụm thường gặp:
nói lộnnhớ lộnđi lộnthối lộnuống lộn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lộn + tân ngữlộn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lộn

Thí dụ:

Người ấy rất lo mình đãng trí rồi làm mất tiền bằng cách thối lộn thì nguy.

That person worried a great deal about being absent-minded and losing money by giving the wrong change.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Đèn nhiều nên dễ lộn, đi bậy rồi lạc không biết đâu mà kiếm, chớ không phải chơi.

There are so many lights that it is easy to get mixed up, go the wrong way and get lost with no idea where to look, and that is no joke.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ
4lẫn vô nhau, rối, không thứ tựtrạng thái[thường]
B1

🇻🇳 Trộn lẫn với nhau, không phân ra: chung lộn, lẫn lộn, trồng lộn với nhau. Lộn xộn là rối ren, không có thứ tự, không yên.

🇬🇧 Mixed in together, not kept apart: chung lon (all mixed together), lan lon (jumbled). Lon xon means messy, disorderly or unsettled.

Cụm thường gặp:
lộn xộnlẫn lộnchung lộnlộn với
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lộn + tân ngữlộn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lộn

Thí dụ:

Lúc ban đầu công việc còn lộn xộn chưa có mực thước, nên tôi phải chịu cực một chút.

At first the work was still in disorder with no set rules, so I had to put up with some hardship.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Thế thì nên đi tu cho rồi, chớ ở chung lộn với thế gian như vậy làm chi.

Then you had better enter religion, rather than living all mixed up with the world like this.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn
5cãi lộn, rầy lộn: làm qua lại với nhaulời ăn tiếng nói[thân mật]
A2

🇻🇳 Đứng sau một động từ để nói hai bên cùng làm việc đó với nhau: cãi lộn, rầy lộn, gây lộn là cãi nhau; đánh lộn là đánh nhau.

🇬🇧 After a verb, it means both sides do it to each other: cai lon, ray lon and gay lon are to quarrel; danh lon is to fight.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lộn + tân ngữlộn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lộn

Thí dụ:

Bộ em dầm mưa lội vô đây để ngồi cãi lộn hay nói dần lân khan vậy thôi hả ?

Did you wade in here through the rain just to sit and quarrel, or to chatter on and on?

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Bữa nay ông xử êm được đám rầy lộn đó, ngồi vuốt râu mà cười, bộ đắc chí.

Today he had settled that quarrel smoothly, and sat stroking his beard and smiling, looking pleased with himself.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lộn”

“lộn” nghĩa là gì?

Đảo ngược, xoay mình (lộn mèo, lăn lộn); trở lộn là quay trở lại; nhầm (thối lộn, nói lộn); trộn lẫn, rối (lộn xộn, chung lộn); và trong cãi lộn, rầy lộn là làm qua lại với nhau.

“lộn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Rốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.