Bao đồng can describe rambling or miscellaneous talk, or colloquially meddling in other people's affairs; in older Catholic expressions such as rước lễ bao đồng, it is a traditional term whose meaning must be read as a whole.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Bao đồng` có ba lớp phải tách. (1) Nói/viết `bao đồng` là nói dông dài, lung tung nhiều chuyện hoặc lạc khỏi điều đang bàn. (2) Khẩu ngữ hiện nay dùng `lo/làm chuyện bao đồng` để chê việc ôm chuyện không thuộc trách nhiệm mình hay can dự quá mức; nhãn này là nhận xét của người nói, không tự chứng minh ác ý và không được dùng để ngăn việc cứu giúp, báo nguy, tố giác hoặc can thiệp đúng trách nhiệm. (3) Trong truyền thống Công giáo Việt Nam có các tổ hợp lịch sử `xưng tội bao đồng`, `rước lễ bao đồng`; phải tra nghĩa nghi lễ của toàn tổ hợp theo thời kỳ và cộng đoàn, không diễn giải thành nói lan man hay xen chuyện người khác. Từ nguyên toàn cụm chưa đủ chắc để gắn mặt chữ Hán–Nôm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ cách triển khai nhiều chuyện thiếu trọng tâm; không tự kết luận mọi chi tiết dài đều vô ích.
🇬🇧 Rambling, miscellaneous, or off-topic in speech or writing.
Ví dụ dùng từ:
Ông Sáu kể bao đồng một hồi rồi mới trở lại chuyện con nước.
Uncle Sáu rambles for a while before returning to the water cycle.
Source: VietLayers editorial exampleCô biên tập lược phần bao đồng nhưng giữ những chi tiết cần cho lập luận.
The editor trims the rambling material but keeps the details needed for the argument.
Source: VietLayers editorial exampleNói bao đồng trong tự vị cũ là nói kéo dài và dông nhiều chuyện.
In the old dictionary, nói bao đồng means speaking at length about many things.
Source: VietLayers editorial exampleMột câu chuyện bao đồng không nhất thiết sai hết, chỉ là thiếu trọng tâm.
A rambling account is not necessarily wholly wrong; it simply lacks focus.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lời chê hành vi can dự quá mức; phải phân biệt với giúp đỡ, báo nguy và thi hành trách nhiệm chính đáng.
🇬🇧 To meddle in or take on matters seen as outside one's responsibility.
Ví dụ dùng từ:
Má nói ảnh hay bao đồng vì chuyện nhà chưa xong đã nhận lo giùm cả xóm.
Mom says he meddles because his own affairs are unfinished yet he takes on the whole neighborhood's problems.
Source: VietLayers editorial exampleBị gọi là bao đồng không có nghĩa người giúp đỡ chắc chắn làm sai.
Being called a meddler does not mean the helper is necessarily in the wrong.
Source: VietLayers editorial exampleBáo có người gặp nạn không phải chuyện bao đồng mà là hành động cần thiết.
Reporting that someone is in danger is not meddling; it is a necessary action.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đọc trọn tổ hợp theo truyền thống nghi lễ; không ráp nghĩa khẩu ngữ hiện đại vào.
🇬🇧 An element in historical Vietnamese Catholic expressions whose full traditional meaning is phrase-specific.
Ví dụ dùng từ:
Cụm rước lễ bao đồng là thuật ngữ Công giáo cũ, không mang nghĩa xen chuyện người khác.
Rước lễ bao đồng is an older Catholic term and does not mean meddling in other people's affairs.
Source: VietLayers editorial exampleKhi gặp xưng tội bao đồng trong tư liệu, người đọc phải theo nghĩa tôn giáo của toàn cụm.
When xưng tội bao đồng appears in a historical text, readers must use the religious meaning of the full expression.
Source: VietLayers editorial exampleBản chú giải ghi rõ niên đại của thuật ngữ giáo lý bao đồng để tránh áp cách hiểu hiện nay.
The annotation dates the term giáo lý bao đồng to prevent a modern misreading.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lúc ấy mặt trời đã chen lặn, Chúa tàu chơn đi thủng thẳng, mắt ngó bao đồng, thấy trước mặt hòn núi Sam đồ sộ xanh um, còn xa xa thì là dãy núi Thất Sơn, khói tỏa mây vần, trông ra phát ngậm ngùi tâm sự.”
“Chị Hòa không ưa lo việc bao đồng, mà lúc nầy chị mắc sanh, nếu nói cho chị biết thì rộn trí chị chớ không ích gì.”
“- Má sao cứ lo bao đồng hoài, bộ ai đau rồi cũng chết hết sao!”
“– Anh sao hay lo bao đồng quá!”