Não means the brain in anatomical usage; as a separate literary adjective related to 惱, it means sorrowful or painfully moving.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Não` có hai lớp nghĩa phải tách bằng chữ và ngữ cảnh. Danh từ Hán–Việt `腦` chỉ bộ não, cơ quan nằm trong hộp sọ và là phần trung tâm của hệ thần kinh; thường gặp trong `não bộ`, `mạch não`, `điện não`, `chấn thương sọ não`. Từ điển không dùng thay chẩn đoán: tên triệu chứng, kết quả chụp hay cụm `chảy máu não` cần được chuyên môn y tế xác nhận và xử trí. Một từ đồng âm Hán–Việt gắn với `惱` mang nghĩa buồn phiền, đau xót trong văn chương, còn thấy ở `não lòng`, `não nùng`, `não nhân`; nó không có nghĩa là bộ óc và cũng không phải tên một rối loạn tâm thần. Không nhập hai chữ `腦` và `惱`, không kéo các chữ đồng âm trong `mã não`, `long não` sang mục này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cơ quan nằm trong hộp sọ, là phần trung tâm của hệ thần kinh và được gọi là bộ óc trong cách nói thông thường.
🇬🇧 The brain, the central nervous-system organ housed within the skull.
Ví dụ dùng từ:
Bác sĩ xem phim chụp não cùng kết quả khám trước khi giải thích tình trạng cho gia đình.
The clinician reviews the brain scan and examination findings before explaining the condition to the family.
Source: VietLayers editorial exampleMô hình cho thấy não nằm trong hộp sọ và nối với tủy sống qua thân não.
The model shows the brain inside the skull and connected to the spinal cord through the brainstem.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm nghiên cứu ghi hoạt động não bằng thiết bị đã được hội đồng đạo đức phê duyệt.
The research team records brain activity with equipment approved by the ethics board.
Source: VietLayers editorial exampleCụm chấn thương sọ não là thuật ngữ y khoa, không thể xác định chỉ bằng việc người bệnh nói đau đầu.
Traumatic brain injury is a medical term and cannot be established merely because a patient reports a headache.
Source: VietLayers editorial exampleĐiều dưỡng giải thích rằng nghi chảy máu não cần được đánh giá khẩn, chứ không tự chữa theo một mục từ điển.
The nurse explains that suspected brain bleeding requires urgent assessment rather than self-treatment based on a dictionary entry.
Source: VietLayers editorial exampleTrong từ điện não, thành tố não vẫn chỉ bộ óc, còn toàn cụm gọi phép ghi hoạt động điện của não.
In điện não, the element não still means the brain, while the full term refers to recording its electrical activity.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Mang hoặc gợi nỗi buồn đau, phiền muộn sâu sắc trong văn chương và các tổ hợp cố định.
🇬🇧 Sorrowful, grievous, or painfully moving in literary language and established expressions.
Ví dụ dùng từ:
Trong câu thơ, não gợi nỗi buồn đau chứ không chỉ bộ não theo nghĩa giải phẫu.
In the verse, não evokes sorrow rather than the anatomical brain.
Source: VietLayers editorial exampleTiếng đàn não nùng khiến cảnh chia tay thêm quạnh quẽ, nhưng đó là hiệu quả nghệ thuật của lời kể.
The mournful music makes the farewell scene more desolate, although that is an artistic effect of the narration.
Source: VietLayers editorial exampleNhà chú giải nối não trong não nhân với chữ 惱 mang nghĩa làm người ta buồn phiền.
The annotator links não in não nhân to 惱, meaning to cause sorrow or distress.
Source: VietLayers editorial exampleDùng não cho một nỗi buồn theo văn phong cổ không đồng nghĩa người được nhắc mắc bệnh tâm thần.
Using não for sorrow in an old literary style does not mean that the person has a mental disorder.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thuở nay thân tôi thiệt no ấm, song trí tôi sầu não, nghĩ chẳng có khổ nào hơn.”
“Mầy tưởng tượng cái cảnh não nề.”
“Phía mé sông, lâu lâu có một chiếc ghe thương hồ lướt qua bạn ghe hò hát, chúng tavọng cổ nghe não ruột.”
“Đây là cuộc thực hiện chương trình « tẩy não » dự tính mấy hôm trước.”