Nâng means to support and move something upward, help someone rise, or raise a value, level, or status.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nâng` là động từ có họ nghĩa đưa lên. Nghĩa cơ sở là dùng tay hoặc dụng cụ đỡ một vật rồi đưa cao hơn (`nâng khay`, `nâng tấm ván`); từ đó có nghĩa đỡ người hoặc vật dậy (`chị ngã em nâng`) và nghĩa chuyển làm một mức, giá, tiêu chuẩn hay vị thế cao hơn (`nâng giá`, `nâng mức`, `nâng hạng`). `Nâng` không tự cho biết độ cao, lực, tốc độ hoặc cách làm an toàn; khi nâng vật nặng phải xét tải và thiết bị. Nếu người vừa ngã hoặc có thể chấn thương, không tùy tiện nâng dậy trước khi đánh giá an toàn. Ở nghĩa chuyển, nói đã `nâng` chỉ xác nhận thay đổi hướng lên, không tự chứng minh chất lượng thực tế tốt hơn hay quyết định ấy công bằng. Chữ Nôm `㨢` được định vị ở `nâng lên`, còn `𢪲` ở câu `tay nâng ngang mày`; đây là hai dạng song song của động từ cơ sở.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Dùng tay, bộ phận cơ thể hoặc dụng cụ đỡ vật rồi làm cho vật chuyển lên vị trí cao hơn.
🇬🇧 To support an object with the hands, body, or a tool and move it to a higher position.
Ví dụ dùng từ:
Anh Hai nâng mâm bánh lên kệ cao rồi mới lau mặt bàn.
Anh Hai lifts the tray of cakes onto the high shelf before wiping the table.
Source: VietLayers editorial exampleThợ dùng kích để nâng chiếc xe, sau đó kê giá đỡ đúng tải trọng.
The mechanic uses a jack to raise the car and then places load-rated stands underneath.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm nâng tấm ván theo hiệu lệnh để không ai bị kẹt tay.
The group lifts the plank on a coordinated signal so no one's hands are trapped.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói: Cái nồi còn nóng, con đừng nâng một bên quai thôi nghen.
Mom says: The pot is still hot; do not lift it by only one handle.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đỡ và giúp người hay vật đứng, ngồi hoặc trở lại tư thế cao và vững hơn.
🇬🇧 To support and help a person or object rise to a higher, steadier posture.
Ví dụ dùng từ:
Cô điều dưỡng nâng đầu giường theo chỉ định thay vì tự kéo người bệnh ngồi dậy.
The nurse raises the head of the bed as directed instead of pulling the patient upright.
Source: VietLayers editorial exampleThấy bà té, chú không vội nâng bà dậy mà hỏi bà đau ở đâu và gọi hỗ trợ.
When he sees her fall, he does not immediately lift her up; he asks where it hurts and calls for help.
Source: VietLayers editorial exampleChị nâng em bé sát người, giữ đầu và cổ trước khi đứng lên.
She lifts the baby close to her body, supporting the head and neck before standing.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Làm một đại lượng, mức quy định, giá trị, cấp hạng hoặc vị thế chuyển lên mức cao hơn trước.
🇬🇧 To raise an amount, set level, value, rank, standard, or position above its previous level.
Ví dụ dùng từ:
Hợp tác xã nâng giá thu mua sau khi công bố rõ tiêu chuẩn phân loại trái.
The cooperative raises its purchase price after publishing clear fruit-grading standards.
Source: VietLayers editorial exampleTrường nâng mức hỗ trợ học phí cho nhóm đủ điều kiện từ học kỳ tới.
The school raises tuition support for eligible students starting next term.
Source: VietLayers editorial exampleĐội được nâng hạng sau khi đáp ứng đủ tiêu chí, chứ không chỉ nhờ một trận thắng.
The team is promoted after meeting all criteria, not merely because of a single win.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lão nâng tô rượu mà cười.”