Giải nghĩa nhanh:

Nách can mean the armpit, the corresponding underarm part of a garment, a narrow side or corner, the burden expressed in một nách ... con, or the act of carrying a child tucked at one's side.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nách(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nách` là từ đa nghĩa. (1) Bộ phận lõm dưới chỗ cánh tay nối với thân (`armpit`, `underarm`). (2) Phần áo nằm ở vị trí ấy (`underarm of a garment`). (3) Khoảng hẹp sát bên, góc hay mép của vật, như `nách tường`, `sát nách`; `sát nách` thường là ngay kề, không tự có nghĩa cùng một căn nhà. (4) Trong mẫu `một nách ... con`, từ gợi cảnh một người phải trông nom nhiều con nhỏ cùng lúc; đây là gánh chăm sóc trong cảnh cụ thể, không phải lời chê cha mẹ hay trẻ em. (5) Là động từ, `nách` nghĩa là cắp/đỡ trẻ ở một bên hông. Phải dùng bổ ngữ để tách tư thế mang trẻ khỏi bộ phận cơ thể. Chữ Nôm `𦡥` chỉ được ghi cho nét giải phẫu cơ sở; các nghĩa chuyển và nghĩa động từ không được gán chữ máy móc.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1chỗ lõm dưới vai nơi cánh tay nối với thânCơ thể[neutral]
A2

🇻🇳 Vùng dưới khớp vai, nằm giữa mặt trong cánh tay trên và thành ngực.

🇬🇧 The armpit or underarm, where the upper arm meets the side of the chest.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
dưới/trong + náchnách + tính từkẹp + vật + vào nách

Ví dụ dùng từ:

Anh kẹp tờ báo dưới nách để hai tay rảnh mở cửa.

He tucks the newspaper under his arm so both hands are free to open the door.

Source: VietLayers editorial example

Nếu vùng nách sưng đau kéo dài, người bệnh nên hỏi nhân viên y tế thay vì tự đoán nguyên nhân.

If the armpit remains swollen and painful, the patient should consult a healthcare professional rather than guess the cause.

Source: VietLayers editorial example
2phần áo nằm dưới chỗ ráp tay với thânMay mặc[neutral]
A2

🇻🇳 Phần vải và đường ráp của áo tương ứng với vùng dưới cánh tay người mặc.

🇬🇧 The underarm portion of a garment where the sleeve meets the body.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nách + áođường/vòng + náchsửa/nới + nách

Ví dụ dùng từ:

Cô thợ may nới nách áo thêm một phân để người mặc giơ tay thoải mái.

The tailor lets out the garment underarm by one centimeter so the wearer can raise an arm comfortably.

Source: VietLayers editorial example

Vết rách nằm ở nách chứ không phải trên tay áo, nên đường sửa sẽ đi theo chỗ ráp.

The tear is at the underarm rather than on the sleeve, so the repair will follow the seam.

Source: VietLayers editorial example
3khoảng hẹp, góc hoặc vị trí ngay sát bênKhông gian; vị trí[neutral]
B1

🇻🇳 Khoảng nhỏ ở chỗ tiếp giáp hoặc vị trí nằm kề rất gần một vật hay địa điểm khác.

🇬🇧 A narrow corner, recess, or position immediately beside something.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nách + vật/mặt phẳngsát nách + địa điểmnép vào + nách

Ví dụ dùng từ:

Chiếc ghế nhỏ được kê vào nách tường để chừa lối đi giữa phòng.

The small chair is placed in the wall recess to keep the middle passage clear.

Source: VietLayers editorial example

Nhà dì Tư ở sát nách chợ, nghĩa là ngay kề bên chợ chứ không phải nằm trong khu bán hàng.

Aunt Tư's house is sát nách the market, meaning immediately next to it rather than inside the market stalls.

Source: VietLayers editorial example
4gánh trông nom nhiều con nhỏ cùng lúcGia đình; thành ngữ khẩu ngữ[informal]
B2

🇻🇳 Dùng trong cấu trúc một nách ... con để gợi cảnh một người đang phải chăm nhiều con nhỏ một mình hoặc cùng lúc.

🇬🇧 The caregiving burden evoked by the expression một nách ... con, having several young children in one's care at once.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
một nách + số lượng + conmột nách + đàn + con

Ví dụ dùng từ:

Chị một nách hai con nhỏ nên hàng xóm thay nhau phụ đưa đón lúc chị bận.

She has two young children in her care at once, so the neighbors take turns helping with drop-offs when she is busy.

Source: VietLayers editorial example

Cụm một nách ba con tả gánh chăm sóc trong hoàn cảnh ấy, không phải lời quy lỗi cho người mẹ hay ba đứa trẻ.

The phrase một nách ba con describes the caregiving load in that situation; it does not assign blame to the mother or the three children.

Source: VietLayers editorial example
5cắp hoặc đỡ trẻ ở một bên hôngTư thế mang trẻ[informal]
B1

🇻🇳 Giữ một đứa trẻ sát bên hông bằng cánh tay để bế hoặc đưa đi.

🇬🇧 To carry or support a child tucked against one side of the body.

Grammar Patterns:
nách + trẻ/con + bên hôngvừa nách + trẻ + vừa + động từ

Ví dụ dùng từ:

Chú nách đứa nhỏ bên hông rồi bước chậm qua đoạn đường ngập.

He carries the child tucked at his side and walks slowly across the flooded stretch.

Source: VietLayers editorial example

Động từ nách trong câu bà nách cháu nói tư thế bế, không có nghĩa vùng cơ thể của bà bị đau.

The verb nách in bà nách cháu describes how she carries the grandchild; it does not mean her armpit hurts.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ngoài cửa, thầy Tư Nhu xuất hiện với gương mặt ròng ròng nước mưa, với bàn tay che giấu dưới nách.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám