Nghĩa của “nài” là gì?
Người cỡi, điều khiển ngựa đua hay voi (nài ngựa, thằng nài); động từ nài là cố xin, cố ép cho bằng được (nài nỉ, nài ép, nài xin), trong mua bán là kèo nài, nèo đòi; lời cũ chẳng nài là không nề hà.
Tiếng Anh: A jockey or elephant driver; as a verb, to plead or press insistently, as in nai ni; in trade, to haggle or push for more; and in old speech, chang nai means not to shrink from something.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
nài nỉ
Tha thiết xin hay yêu cầu, thường lặp đi lặp lại, cho người khác xiêu lòng mà nhận lời (nài nỉ xin, theo nài nỉ, nài nỉ hết sức).
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nài”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Người cỡi ngựa trong cuộc đua hay người trông nom, điều khiển voi: nài ngựa, nài voi, thằng nài.
🇬🇧 A person who rides racehorses or who looks after and drives an elephant: a jockey or mahout.
Thí dụ:
Nài lên lưng ngựa mà cỡi vô vòng trường đua.
The jockeys mounted and rode into the racecourse ring.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời🇻🇳 Cố xin, cố mời hay ép người khác cho bằng được, nói đi nói lại mãi: nài nỉ, nài ép, nài xin, kêu nài.
🇬🇧 To plead, urge or press someone again and again until they agree: nai ni (to beg), nai ep (to press), nai xin (to entreat), keu nai (to petition).
Thí dụ:
Khánh dụ dự, cậu nài nỉ quá nên Khánh hứa về xin phép với mẹ rồi tối sẽ trả lời.
Khanh hesitated, but he pleaded so hard that Khanh promised to go home, ask her mother's permission and give an answer that evening.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýAnh tài xế và chị người nhà nài nỉ xin phần đem ra xe ăn, nói là để giữ xe.
The driver and the maid begged to take their share out to the car to eat, saying they had to mind the car.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNó không dám đòi hỏi gì hết chỉ nài xin một bức ảnh để làm kỷ niệm thôi.
He did not dare ask for anything; he only begged for a photo as a keepsake.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenThôi, nếu cháu hổng có rảnh như vậy thì bác đây cũng chẳng nài ép làm gì.
Well, if you are not free then, I won't press you.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuThiên Hương cứ nài nỉ chú kiếm mướn vài người phụ mà làm cho mau rồi.
Thien Huong kept urging him to hire a few helpers to get it done quickly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhĐã biết bịnh hết hy vọng mà cứ nài nỉ trị thử, mong làm hơn giáo-sư của bác-sĩ.
Knowing the illness was hopeless, he still begged to try treating it, hoping to outdo the doctor's professor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm🇻🇳 Trong mua bán, trao đổi: nèo đòi cho được, xin mua cho được hay đòi thêm tiền, thêm lợi; kèo nài là mặc cả, đòi thêm.
🇬🇧 In buying and dealing: to push to get something, to talk someone into selling, or to hold out for more money; keo nai is to haggle and demand more.
Thí dụ:
Đã vậy mà anh bà con không lẽ tôi đòi tiền, thà là anh lạ anh kèo nài nhiều tiền mới được.
Besides, you are a relative, so how could I ask you for money; it would be different if you were a stranger, then I could haggle for a good sum.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngNó nói nhờ chú điềm-chỉ nên nó mới biết vô nài một con vịt mái đặng nuôi.
He said it was thanks to your tip that he knew to go in and talk them into letting him have a laying duck to raise.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ🇻🇳 Lời cũ, thường sau chẳng, không, chớ: nề hà, ngại khó; chẳng nài là không quản ngại.
🇬🇧 Old usage, usually after chang, khong or cho: to shrink from something or mind the trouble; chang nai means not to mind at all.
Thí dụ:
Quí khách ráng an nghỉ mà dưỡng bịnh, nếu quí khách mà mạnh được thì dầu cực cho mấy đi nữa tiện-thiếp cũng chẳng nài.
Please rest and get well, sir; if you recover, however hard it is for me I will not mind.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lệ im lặng như nài nỉ Tư Cồ đừng cãi vã vô lễ.”Câu hỏi thường gặp về “nài”
“nài” nghĩa là gì?
Người cỡi, điều khiển ngựa đua hay voi (nài ngựa, thằng nài); động từ nài là cố xin, cố ép cho bằng được (nài nỉ, nài ép, nài xin), trong mua bán là kèo nài, nèo đòi; lời cũ chẳng nài là không nề hà.
Cụm từ “nài nỉ” nghĩa là gì?
Tha thiết xin hay yêu cầu, thường lặp đi lặp lại, cho người khác xiêu lòng mà nhận lời (nài nỉ xin, theo nài nỉ, nài nỉ hết sức).
“nài” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Lệ im lặng như nài nỉ Tư Cồ đừng cãi vã vô lễ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.