Manila, theo lối phiên âm cũ lấy từ cách viết tiếng Pháp. Ở Sài Gòn tên này theo những ban nhạc từ đó qua mà thành quen.
Tiếng Anh: Manila, under the older transcription taken from the French spelling. In Saigon the name travelled with the dance bands that came from there.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Manila, theo lối phiên âm cũ lấy từ cách viết tiếng Pháp. Ở Sài Gòn tên này theo những ban nhạc từ đó qua mà thành quen.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Manila, theo lối phiên âm cũ lấy từ cách viết tiếng Pháp. Ở Sài Gòn tên này theo những ban nhạc từ đó qua mà thành quen.
🇬🇧 Manila, under the older transcription taken from the French spelling. In Saigon the name travelled with the dance bands that came from there.
Thí dụ:
Nó rước ban nhạc Ma Ní tài tình.
He hired a fine Manila band.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTàu qua thăm nước Chà Và, Ma Ní, rồi đến nước Nam.
The ship visited the islands, Manila, and then our country.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHớt tóc theo kiểu Ma Ní.
A haircut in the Manila style.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMa Ní là kinh đô của Phi Luật Tân.
Manila is the capital of the Philippines.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBan nhạc Ma Ní đánh đàn cả đêm.
The Manila band played all night.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ Sài Gòn qua Ma Ní đi tàu mấy ngày.
From Saigon to Manila took a few days by ship.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMa Ní nằm bên một cái vịnh lớn.
Manila sits on a large bay.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBão vô Ma Ní trước rồi mới tới mình.
Typhoons hit Manila before reaching us.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThuốc lá Ma Ní bán ngoài chợ.
Manila cigars were sold at the market.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng ở Ma Ní hai năm mới về.
He spent two years in Manila before returning.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“nước Chà Và, Ma N픓hớt tóc theo kiểu ma ní”