Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Châu Mỹ, theo lối Hán Việt. Sách vở miền Nam hay ghép thêm phương để chỉ nửa trên hay nửa dưới.

Tiếng Anh: The Americas, in the Sino-Vietnamese form. Southern writing often pairs it with a direction, giving the northern and the southern half.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
mỹ châu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Châu Mỹ, theo lối Hán Việt. Sách vở miền Nam hay ghép thêm phương để chỉ nửa trên hay nửa dưới.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1châu MỹĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Châu Mỹ, theo lối Hán Việt. Sách vở miền Nam hay ghép thêm phương để chỉ nửa trên hay nửa dưới.

🇬🇧 The Americas, in the Sino-Vietnamese form. Southern writing often pairs it with a direction, giving the northern and the southern half.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + mỹ châuqua + mỹ châu

Thí dụ:

Đất hoang ở Nam Mỹ châu hồi thế kỷ mười tám.

The unsettled land of South America in the eighteenth century.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Qua tận đảo sát Nam Mỹ châu.

All the way to an island close to South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khoai với bắp đều từ Mỹ châu đưa qua.

Both the potato and maize came over from the Americas.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mỹ châu chia làm hai nửa bắc và nam.

The Americas divide into a northern and a southern half.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dân Mỹ châu bản địa tới trước người da trắng.

The native peoples of the Americas came before the white settlers.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông đi tàu qua Mỹ châu mất hơn tháng.

He sailed to the Americas in over a month.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bắp Mỹ châu đem về trồng khắp Á châu.

Maize from the Americas came to be grown all over Asia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách địa lý cũ gọi châu này là Mỹ châu.

Old geography books call this continent by that Sino-Vietnamese name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cao su Mỹ châu đem qua trồng ở miền Đông.

Rubber from the Americas was brought over and planted in the eastern region.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bên Mỹ châu mùa lạnh trái ngược với mình.

In the Americas the cold season runs opposite to ours.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

đất hoang ở Mỹ hoặc Nam Mỹ Châu hồi thế kỷ thứ mười tám
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
qua tận đảo Antilles sát Nam Mỹ Châu
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng