mở

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

Mở means to open or uncover, unfold or widen, switch on, start or establish something, begin an event, or reveal oneself in a figurative expression.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mở(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mở` là động từ rất rộng nhưng không nên dịch mọi trường hợp bằng một chữ `open`. Từ có thể làm vật hết đóng, kín hoặc bị che (`mở cửa`, `mở nắp`, `mở khóa`); trải, bung hoặc làm rộng (`mở bản đồ`, `mở đường`); cho thiết bị hoạt động hay phát nội dung (`mở đèn`, `mở máy`, `mở nhạc`); lập một cơ sở hoặc cho nơi kinh doanh bắt đầu phục vụ (`mở tiệm`, `mở cửa`); khởi đầu hoạt động (`mở cuộc họp`, `mở hồ sơ`, `mở điều tra`); và đi vào các tổ hợp nghĩa bóng như `mở lòng`, `mở lời`, `mở mang`. `Mở tệp` là truy cập tệp để xem hoặc xử lý, không nhất thiết công khai nó; `mở tài khoản` là thiết lập tài khoản, không tự nói tài khoản đã được duyệt; `mở cửa hàng` có thể là thành lập hoặc bắt đầu bán trong ngày, phải đọc văn cảnh. Các dạng Nôm chỉ được gắn theo ngữ liệu mở cửa/mở ra/mở hội đã được nguồn định vị, không biến từ này thành yếu tố Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1làm cho vật không còn đóng, khóa, đậy, gói hoặc che kínĐời sống[neutral]
A2

🇻🇳 Làm cho cửa, nắp, khóa, gói hoặc vật che không còn ở trạng thái đóng hay kín.

🇬🇧 To open, unlock, uncover, or unseal something that is closed or covered.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mở + vậtmở + vật + ravật + mở

Ví dụ dùng từ:

Má mở cửa sau cho gió sông lùa vô nhà.

Mom opens the back door to let the river breeze into the house.

Source: VietLayers editorial example

Anh mở nắp hũ chao rồi đặt chiếc muỗng sạch bên cạnh.

He opens the jar of fermented tofu and places a clean spoon beside it.

Source: VietLayers editorial example
2trải, bung, nới rộng hoặc tạo lối để phạm vi lớn hơnKhông gian; thao tác[neutral]
A2

🇻🇳 Làm vật đang gấp hoặc thu lại được trải ra, hoặc làm phạm vi và lối đi rộng thêm.

🇬🇧 To unfold, spread out, widen, or clear a way through something.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mở + vật + ramở + đường/lối + cho + đối tượng

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư mở tấm bản đồ giấy trên bàn để dò đường về Gò Công.

Uncle Tư unfolds the paper map on the table to find the road to Gò Công.

Source: VietLayers editorial example

Đội cứu hộ mở một lối nhỏ qua đám cây ngã để đưa người ra ngoài.

The rescue team clears a narrow path through the fallen trees to bring people out.

Source: VietLayers editorial example
3cho thiết bị hoặc nội dung hoạt động, hay truy cập một tài nguyên sốThiết bị; truyền thông; công nghệ[neutral]
A2

🇻🇳 Bật thiết bị hoặc nội dung để nó bắt đầu chạy, sáng hay phát; với tệp và ứng dụng, làm tài nguyên hiện ra để xem hoặc thao tác.

🇬🇧 To switch on a device, play media, or open a digital file or application for use.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mở + thiết bị/nội dungmở + tài nguyên số + bằng/trong + ứng dụng

Ví dụ dùng từ:

Trời sập tối, ngoại biểu mở đèn ngoài hiên.

As dusk falls, Grandma asks someone to turn on the porch light.

Source: VietLayers editorial example

Quán mở nhạc vừa đủ nghe để khách còn trò chuyện.

The café plays the music softly enough for customers to keep talking.

Source: VietLayers editorial example

Cô mở tệp đính kèm để đọc, chứ chưa chia sẻ nó cho ai.

She opens the attachment to read it but has not shared it with anyone.

Source: VietLayers editorial example
4lập cơ sở, thiết lập dịch vụ hoặc bắt đầu một hoạt động có tổ chứcTổ chức; kinh doanh[neutral]
B1

🇻🇳 Thành lập nơi hoạt động, thiết lập dịch vụ, hoặc khởi đầu một cuộc việc hay chương trình.

🇬🇧 To establish a place or service, or to initiate an organized activity or proceeding.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mở + cơ sở/dịch vụmở + cuộc/đợt/lớp + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Hai chị em mở tiệm may trong hẻm, chuyên sửa áo dài và quần tây.

The two sisters open a tailoring shop in the alley specializing in alterations to áo dài and trousers.

Source: VietLayers editorial example

Chủ tọa mở cuộc họp bằng phần xác nhận chương trình làm việc.

The chair opens the meeting by confirming the agenda.

Source: VietLayers editorial example
5bắt đầu bày tỏ, tiếp nhận hoặc hiểu biết trong một tổ hợp nghĩa bóngNghĩa bóng; giao tiếp[neutral]
B1

🇻🇳 Trong các tổ hợp cố định, chỉ việc bắt đầu bày tỏ điều khó nói, sẵn sàng đón nhận hoặc làm trí hiểu rộng thêm.

🇬🇧 In figurative expressions, to begin speaking, become receptive, or broaden understanding.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mở + lòng/lờimở + ra + khả năng/cơ hội

Ví dụ dùng từ:

Cậu ngập ngừng một hồi mới mở lời xin lỗi má.

After hesitating for a while, he finally begins to apologize to his mother.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ðến bộ ván, bà cai mở nắp ô trầu, đem chai dầu cù là, xoa trên bụng.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn