Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sải” là gì?

Độ dài một vòng tay dang ngang, dùng đo ước (vài sải, một sải); động từ là dang thẳng tay chân (nằm sải tay); chạy bằng bước dài như ngựa phi (ngựa sải); bơi sải là bơi vung tay dài qua đầu.

Tiếng Anh: A fathom, the length of outstretched arms; to stretch out one's arms and legs; to run with long strides, as a galloping horse; and boi sai, the crawl stroke.

Cách đọc
sải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sải”:

4 nét nghĩa
1độ dài một vòng tay dang ngangđo lường[thường]
B1

🇻🇳 Độ dài từ đầu bàn tay nầy tới đầu bàn tay kia khi dang thẳng hai tay, dùng để đo ước: một sải, vài sải, nửa sải tay.

🇬🇧 The length from fingertip to fingertip with both arms stretched out, used as a rough measure; a fathom: one fathom, a few fathoms.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sảicó / dùng / giữ + sảisải + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vậy ai nghe đuối sức dọc đường thì cứ đâm vô vài sải là chơn chấm đất.

So anyone who feels his strength giving out on the way just has to strike in a few fathoms and his feet will touch bottom.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Lục cụ rút sào lên, xăm lần thứ nhì cách đó chừng vài sải.

Old Luc pulled up the pole and probed a second time a few fathoms away.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Cửa mở được rồi, Hương hào Điều bước vô, đầu tóc xụ xộp mặt mày tái xanh, quần áo ướt mem, tay lại có xách một cây tầm vông dài chừng một sải.

Once the door was open, the village official Dieu stepped in, hair bedraggled, face pale, clothes soaked through, carrying a bamboo staff about a fathom long.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
2dang thẳng tay châncử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Dang thẳng tay, chân ra; hay gặp trong nằm sải tay, sải tay sải chân, nói nằm duỗi dài vì mệt hay vì ngã.

🇬🇧 To stretch one's arms or legs out straight; common in nam sai tay, lying sprawled out from tiredness or after a fall.

Cụm thường gặp:
nằm sải taysải tay sải chânté nằm sải tay
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sảicó / dùng / giữ + sảisải + nầy / này / đó

Thí dụ:

Anh ta chỉ lờ mờ thấy bóng Nhãn nằm sải tay trên nóp và tự nhiên nổi nóng trở lại.

He could only dimly make out Nhan lying sprawled on the sleeping mat, and his temper flared up again.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Huyền Trân đang nằm ngửa, sải tay sải chân mà thở dốc.

Huyen Tran lay on her back, arms and legs flung out, gasping for breath.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Con Thu-Vân chạy vấp một cục đất, té nằm sấp sải tay.

Thu Van tripped on a clod of earth as she ran and fell flat on her face, arms outstretched.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
3chạy bằng bước dàichuyển động[thường]
B2

🇻🇳 Chạy bằng bước dài, sải vó như ngựa phi; sải tới là lao tới trước không dừng.

🇬🇧 To run with long strides, as a galloping horse does; sai toi is to press on forward without stopping.

Cụm thường gặp:
sải tớingựa sải
Mẫu ngữ pháp:
con + sảinuôi / bắt / thấy + sảibầy / đàn + sải

Thí dụ:

Tục truyền rằng lúc ấy con ngựa sắt vừa sải, vừa phun lửa.

Legend says that at that moment the iron horse galloped and breathed fire at the same time.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nhưng hiện tại, hắn như người đã cỡi trên lưng cọp, chỉ còn có nước sải tới, chớ chẳng dám để cọp dừng chân.

But now he was like a man riding a tiger: all he could do was charge ahead, never daring to let the tiger stop.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
4bơi sải: bơi vung tay dàithể thao[thường]
B1

🇻🇳 Trong bơi sải: lối bơi nằm sấp, vung từng tay dài qua đầu mà quạt nước.

🇬🇧 In boi sai: the crawl or freestyle stroke, swimming face down and reaching each arm far over the head to pull through the water.

Cụm thường gặp:
bơi sải
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sảicó / dùng / giữ + sảisải + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông Ký rơi xuống nước rồi không kịp nhìn, bơi sải vào bờ sau vài ba cử động mạnh của tay chơn.

Mr Ky fell into the water and, without stopping to look, swam the crawl to the bank with a few strong strokes of his arms and legs.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Hắn nhoài người trên mặt nước, bắt đầu bơi sải một mình.

He stretched out on the surface of the water and began swimming the crawl on his own.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lục cụ rút sào lên, xăm lần thứ nhì cách đó chừng vài sải.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sải”

“sải” nghĩa là gì?

Độ dài một vòng tay dang ngang, dùng đo ước (vài sải, một sải); động từ là dang thẳng tay chân (nằm sải tay); chạy bằng bước dài như ngựa phi (ngựa sải); bơi sải là bơi vung tay dài qua đầu.

“sải” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Lục cụ rút sào lên, xăm lần thứ nhì cách đó chừng vài sải.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.