Sải can mean an arm-span or wingspan, to move with long strides or extend arms or wings, and an old woven vessel for liquids.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sải` có ba lớp: (1) độ dài từ đầu bàn tay này đến đầu bàn tay kia khi dang ngang, hoặc bề ngang hai cánh mở rộng (*fathom, arm-span, wingspan*); (2) động từ bước/chạy bằng bước dài, hoặc dang thẳng tay/cánh (*stride, stretch, spread*); (3) danh từ cũ chỉ đồ tre nứa đan, ngoài ken/sơn kín để đựng nước, dầu hoặc mật. `Một sải` là đơn vị dân gian phụ thuộc người và cách đo, không tự là số mét chuẩn; `sải cánh` có thể là kích thước danh từ hoặc hành động bay/dang cánh theo cú pháp. Động từ không tự cho biết tốc độ, khoảng cách, sức khỏe hay nguy hiểm; đồ đựng cổ không tự xác nhận dung tích, kín, sạch hoặc an toàn thực phẩm. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `dang tay`, `bước dài`, `chạy bước dài`, `sải cánh` vẫn tự nhiên; nghĩa đồ đựng chủ yếu cần để đọc tư liệu. Chữ Nôm `𢲮` được ghi trực tiếp ở `sải tay`, chỉ áp dụng lớp động tác/độ dang có chứng tích.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Đơn vị dân gian theo độ dang tay hoặc kích thước cánh; phải đo cụ thể nếu cần trị số chuẩn.
🇬🇧 An arm-span or fathom-like folk measure, or the width of fully spread wings.
Ví dụ dùng từ:
Chú cắt một sải dây theo vòng tay mình rồi mới đo lại bằng thước.
He cuts one arm-span of rope using his own reach and then checks it with a measuring tape.
Source: VietLayers editorial exampleMột sải của người lớn không phải lúc nào cũng bằng một sải của đứa nhỏ.
An adult's arm-span is not always the same as a child's.
Source: VietLayers editorial exampleBảng mô tả ghi sải cánh của chim theo centimet chứ không chỉ nói rộng lắm.
The description records the bird's wingspan in centimeters rather than merely saying it is very broad.
Source: VietLayers editorial exampleHai sải vải trong lời kể là ước lượng dân gian, không tự đổi thành số mét chính xác.
Two sải of cloth in the account is a folk estimate and cannot automatically be converted into an exact number of meters.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả chuyển động có bước dài hoặc động tác mở rộng chi/cánh; tốc độ và mức gắng sức phải theo câu.
🇬🇧 To stride or run with long steps, or to stretch or spread arms or wings.
Ví dụ dùng từ:
Anh sải bước qua sân ga nhưng vẫn nhìn bảng chỉ đường trước khi rẽ.
He strides across the station concourse but still checks the signs before turning.
Source: VietLayers editorial exampleCon chim sải cánh lượn trên mặt nước, còn tốc độ phải đo bằng thiết bị.
The bird spreads its wings and glides over the water; its speed would require measurement.
Source: VietLayers editorial exampleCô sải tay ra hai bên để người thợ lấy số đo vai và tay áo.
She stretches both arms out so the tailor can measure her shoulders and sleeves.
Source: VietLayers editorial exampleCậu nhỏ sải chân chạy về phía má, nhưng câu không cho biết cậu chạy bao xa.
The boy runs toward his mother in long strides, but the sentence does not say how far he runs.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Danh từ cũ chỉ một loại vật chứa; cấu tạo, dung tích và độ an toàn phải theo hiện vật hoặc nguồn riêng.
🇬🇧 Old: a woven bamboo or rattan vessel sealed on the outside for holding liquids such as water, oil, or honey.
Ví dụ dùng từ:
Bảo tàng ghi cái sải là đồ đan ken kín từng dùng để đựng nước.
The museum labels the sải as a sealed woven vessel formerly used to hold water.
Source: VietLayers editorial exampleTên sải không tự cho biết cái đồ đựng cổ ấy chứa được bao nhiêu lít.
The name sải does not reveal how many liters the old vessel could hold.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lục cụ rút sào lên, xăm lần thứ nhì cách đó chừng vài sải.”