Trở lại từ điển

mễ tây cơ

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Mexico, theo lối phiên âm cũ. Học giả miền Nam nhắc tên này vì đồng bạc đúc ở đó từng lưu hành trong các tỉnh miệt sông Mê Kông.

Tiếng Anh: Mexico, under the older transcription. Southern historians name it because the silver dollar minted there circulated in the Mekong provinces.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
mễ tây cơ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Mexico, theo lối phiên âm cũ. Học giả miền Nam nhắc tên này vì đồng bạc đúc ở đó từng lưu hành trong các tỉnh miệt sông Mê Kông.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1MexicoĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Mexico, theo lối phiên âm cũ. Học giả miền Nam nhắc tên này vì đồng bạc đúc ở đó từng lưu hành trong các tỉnh miệt sông Mê Kông.

🇬🇧 Mexico, under the older transcription. Southern historians name it because the silver dollar minted there circulated in the Mekong provinces.

Mẫu ngữ pháp:
bên + mễ tây cơqua + mễ tây cơ

Thí dụ:

Một ngàn đồng bạc con ó Mễ Tây Cơ.

A thousand of the eagle dollars of Mexico.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Như một võ tướng ở Mễ Tây Cơ hay Nam Mỹ.

Like a general in Mexico or South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lưu dân từ Âu châu sang lập quốc tận Mễ Tây Cơ.

Migrants from Europe went as far as Mexico to found nations.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mễ Tây Cơ nằm dưới nước Mỹ.

Mexico lies below the United States.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bắp là thức ăn gốc của Mễ Tây Cơ.

Maize is the original food of Mexico.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bạc Mễ Tây Cơ đúc hình con ó.

Mexican silver was struck with an eagle.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ớt Mễ Tây Cơ cay hơn ớt mình.

Mexican chilies are hotter than ours.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mễ Tây Cơ có nhiều đền đá của dân bản địa.

Mexico has many stone temples of its native peoples.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dân Mễ Tây Cơ nói tiếng Tây Ban Nha.

Mexicans speak Spanish.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách sử cũ viết tên nước ấy là Mễ Tây Cơ.

Old history books write that country's name in the older form.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

bạc con ó Mễ Tây Cơ
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
Như một võ tướng ở Mễ Tây Cơ hay Nam Mỹ
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.1
lập quốc tận Mễ Tây Cơ, Ba Tây
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Dân Hai Huyện Và Ông Nguyễn Hữu Cảnh