Giải nghĩa nhanh:

Rời means to leave or move away from a place or position, to cease contact or attachment, or to be separate rather than joined or continuous.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rời(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rời` có ba lớp: (1) đi/chuyển khỏi nơi, vị trí, tổ chức hoặc giai đoạn đang ở: `rời nhà`, `rời bến`, `rời vị trí`, `rời công ty` (*leave; depart from; move away from*). Từ không tự cho biết tự nguyện, vĩnh viễn, bỏ trách nhiệm hay nghỉ việc; (2) không còn chạm, bám, giữ hoặc hướng sự chú ý liên tục vào đối tượng: `tay rời tay`, `mắt không rời`, `rời khỏi tay` (*leave; release; come away from; take one's eyes off*). Phân biệt `rời tay` là thôi giữ/chạm với `rơi khỏi tay` là tuột xuống; (3) ở trạng thái tách riêng, không nối thành khối/dòng liên tục: `tờ rời`, `chi tiết rời`, `viết rời`, `tách rời` (*separate; detached; loose; standalone*). `Rời` không tự đồng nghĩa hỏng, thiếu, mất liên hệ hay độc lập pháp lý. Trong lời Nam Bộ, `đi khỏi`, `ra khỏi`, `bỏ đi` có thể tự nhiên tùy câu; `lìa` thường mạnh hoặc văn chương hơn, không thay máy móc. Tab Nôm ghi `𨖨` cho `rời khỏi` và `𢴐` cho `rời tay`, giữ phạm vi tách biệt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1đi hoặc chuyển khỏi nơi, vị trí, tổ chức hay giai đoạn đang ởDi chuyển; nơi chốn; công việc; hành trình[neutral]
B1

🇻🇳 Thay đổi vị trí/quan hệ bằng cách không còn ở điểm xuất phát; lý do, tính tự nguyện và thời hạn phải nêu riêng.

🇬🇧 To leave, depart from, or move away from a place, position, organization, or stage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + rời + nơi/vị trírời + khỏi + nơirời + nơi + để + hành động

Ví dụ dùng từ:

Chiếc ghe rời bến Ninh Kiều lúc trời vừa hửng sáng.

The boat leaves Ninh Kiều Wharf just as dawn breaks.

Source: VietLayers editorial example

Con rời nhà lúc bảy giờ để kịp chuyến xe, chiều sẽ về lại.

I leave home at seven to catch the bus and will return this afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên rời vị trí theo lệnh sơ tán, nên chữ rời không có nghĩa người ấy tự ý bỏ việc.

The employee leaves the post under an evacuation order, so rời does not mean that the employee abandoned the job without permission.

Source: VietLayers editorial example

Cô thông báo sẽ rời công ty cuối tháng; câu này chưa cho biết cô nghỉ tự nguyện hay hợp đồng kết thúc.

She announces that she will leave the company at the end of the month; the sentence does not say whether she resigned or her contract ended.

Source: VietLayers editorial example
2không còn chạm, bám, giữ hoặc hướng sự chú ý liên tục vào đối tượngTiếp xúc; chú ý; thao tác[neutral]
B1

🇻🇳 Chấm dứt tiếp xúc vật lý hoặc sự theo dõi bằng mắt; không nhất thiết vật bị rơi hay quan hệ bị cắt đứt.

🇬🇧 To cease touching, holding, adhering to, or continuously watching something.

Grammar Patterns:
bộ phận + rời + vậtmắt + không rời + đối tượngvật + rời khỏi + tay/bề mặt

Ví dụ dùng từ:

Tay em vừa rời tay vịn thì xe thắng nhẹ, nhưng em vẫn đứng vững.

My hand has just left the rail when the bus brakes gently, but I remain steady.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại dõi theo chiếc ghe, mắt không rời khúc sông trước nhà.

Grandma watches the boat, her eyes never leaving the stretch of river in front of the house.

Source: VietLayers editorial example

Miếng nhãn rời khỏi mặt hũ vì lớp keo bong; điều đó chưa cho biết món bên trong hư.

The label comes away from the jar because the adhesive peels, but that does not show that the contents are spoiled.

Source: VietLayers editorial example
3tồn tại tách riêng, không gắn liền hoặc không nối thành một khối/dòngCấu tạo; văn bản; xuất bản; dữ liệu[neutral]
B1

🇻🇳 Tả tờ, bộ phận, chữ, dữ liệu hay cấu phần đứng riêng thay vì kết nối liền nhau.

🇬🇧 To be separate, detached, loose, or standalone rather than joined into one continuous whole.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + rờiviết/in + rờitách + vật + rời + khỏicác + phần + rời

Ví dụ dùng từ:

Tài liệu có một tờ rời ghi chú nguồn ảnh, không phải trang bị xé khỏi sách.

The document includes a loose sheet listing image sources; it is not a page torn from the book.

Source: VietLayers editorial example

Hai tiếng trong cụm này được viết rời, nhưng vẫn hợp thành một đơn vị nghĩa trong câu.

The two words in this expression are written separately but still form one unit of meaning in the sentence.

Source: VietLayers editorial example

Xưởng kiểm tra từng chi tiết rời trước khi lắp thành bộ, còn chữ rời không tự nói chi tiết bị lỗi.

The workshop checks each separate component before assembly; rời alone does not imply that a component is defective.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ngọn lao cổ phụng gồm hai bộ phận rời: Lưỡi và cán.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt