Mắc kẹt means to be physically jammed or trapped, stranded or delayed by circumstances, or figuratively stuck in a problem, process, or dilemma.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mắc kẹt` có lõi là bị giữ lại đến mức chưa thể di chuyển, thoát ra hoặc tiếp tục hoạt động. Với người và vật, nó có thể là bị kẹp/jam/trapped về thể chất; với đi lại, là bị giữ chân hoặc chậm vì xe cộ, thời tiết hay phương tiện; nghĩa chuyển là bị vướng trong thế khó, thủ tục hoặc lựa chọn. Cụm không tự cho biết nguyên nhân, mức nguy hiểm, thời gian hay lỗi của bên nào. `Mắc kẹt vì kẹt xe` là một cấu trúc hợp lý: `kẹt xe` gọi tình trạng giao thông, còn `mắc kẹt` gọi trạng thái của chủ thể. Chưa có chứng tích Hán–Nôm trực tiếp đủ chắc cho toàn tổ hợp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Người, bộ phận cơ thể hoặc vật bị kẹp giữa hay vướng vào chỗ nào đó đến mức chưa thể tự ra hoặc vận hành tiếp.
🇬🇧 For a person, body part, or object to be trapped, wedged, or jammed so that it cannot move or operate.
Ví dụ dùng từ:
Chiếc lá mắc kẹt trong khe cửa nên cánh cửa không khép sát được.
A leaf is jammed in the door gap, so the door cannot close fully.
Source: VietLayers editorial exampleHai người mắc kẹt trong thang máy đã gọi nút khẩn cấp và chờ nhân viên hỗ trợ.
Two people trapped in the elevator have pressed the emergency button and are waiting for staff assistance.
Source: VietLayers editorial exampleNgón áo mắc kẹt vào bánh xe, cô dừng máy trước khi gỡ ra.
Her sleeve gets caught in the wheel, so she stops the machine before freeing it.
Source: VietLayers editorial exampleCon mèo mắc kẹt sau tấm ván, nhưng đội cứu hộ phải xem khe hẹp tới đâu mới chọn cách đưa nó ra.
The cat is trapped behind a board, but the rescuers first assess how narrow the gap is before choosing how to free it.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Không thể đến nơi hay rời đi như dự tính vì đường sá, phương tiện, thời tiết hoặc một trở ngại cụ thể.
🇬🇧 To be stranded, held up, or unable to continue a journey because of traffic, transport, weather, or another circumstance.
Ví dụ dùng từ:
Tui mắc kẹt vì kẹt xe ở cầu, chắc trễ chừng mười lăm phút.
I am held up in traffic at the bridge and will probably be about fifteen minutes late.
Source: VietLayers editorial exampleChuyến bay bị hủy làm cả đoàn mắc kẹt ở sân bay qua đêm.
The canceled flight leaves the whole group stranded at the airport overnight.
Source: VietLayers editorial exampleNước dâng nhanh khiến ghe hàng mắc kẹt bên bến cho tới khi luồng đi an toàn trở lại.
The rapidly rising water keeps the cargo boat at the wharf until the channel is safe again.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Ở trong một vấn đề, thủ tục, ràng buộc hoặc thế lựa chọn khiến tiến trình chưa thể tiếp tục hay chưa tìm được lối ra.
🇬🇧 To be figuratively stuck in a problem, process, constraint, or dilemma with no immediate way forward.
Ví dụ dùng từ:
Hồ sơ mắc kẹt ở bước xác minh địa chỉ vì hai giấy tờ ghi khác nhau.
The application is stuck at address verification because two documents contain different details.
Source: VietLayers editorial exampleChị mắc kẹt giữa hai lựa chọn đều có cái được và cái mất, nên xin thêm một ngày suy nghĩ.
She is caught between two options, each with trade-offs, so she asks for another day to think.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm không đổ lỗi vội khi dự án mắc kẹt; họ rà từng điều kiện chưa được đáp ứng.
The team does not rush to assign blame when the project stalls; it reviews each unmet condition.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mắc kẹt trong khoảng giao thời bại hoại, nó ngăn cách thời có qui luật luân lí với cái thời nối tiếp, một thế hệ phóng túng sống một cuộc đời xa hoa, đồi bại, không bị cái gì ngăn cản, họ khinh một cách tích cực trật tự gia đình và xã hội; tôi nói đó là nói chung xã hội, trừ một số nhỏ tuyệt vọng cố bám lấy truyền thống khắc kỉ.”
“Tới trạm cuối cùng, các anh mắc kẹt.”
“Trọng Viễn bực bội vô cùng vì mắc kẹt trong tình trạng “tiến thoái lưỡng nan”.”
“Còn Mỹ đương mắc kẹt ở Việt Nam, cũng không muốn gây rối thêm ở Tây Á, nhưng hứa sẽ ủng hộ Israel.”