Giải nghĩa nhanh:

Mắc can mean to hang or attach something, to be caught or occupied, to incur an illness, debt, error, or deception, to feel an urgent bodily need, or—regionally—to be expensive; as a noun it can also mean a hanger.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mắc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mắc` có nhiều khung nghĩa và bản dịch phụ thuộc bổ ngữ. `Mắc võng`, `mắc áo` là treo hoặc gắn; `dây mắc vào cành`, `mắc mưa`, `mắc việc` là bị giữ, vướng hay bận. Trong `mắc bệnh`, `mắc nợ`, `mắc lỗi`, `mắc lừa`, nó nói rơi vào hoặc phải chịu một tình trạng, không đồng nghĩa mọi trường hợp với `catch`. `Mắc tiểu` là cảm giác cần đi tiểu; khi nói giá, `mắc` là cách dùng vùng tương ứng `đắt`. Danh từ `cái mắc` chỉ vật treo đồ. Chữ `𢹇` được nguồn chữ Nôm hiện đại liệt kê trực tiếp như một cách ghi `mắc`; VietLayers không coi đó là từ Hán–Việt và không tuyên bố một mặt chữ bao trùm chắc chắn mọi nét.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1móc, treo, gắn vật; hoặc vật dùng để treoThao tác và đồ dùng[neutral]
B1

🇻🇳 Làm cho một vật được treo, móc hay nối vào điểm giữ; với tư cách danh từ, chỉ cái mắc dùng treo quần áo hoặc đồ vật.

🇬🇧 To hang, hook, or connect something to a support; as a noun, a hanger or hook used to hold an item.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mắc + vậtmắc + vật + vào/giữa + điểm giữcái + mắc

Ví dụ dùng từ:

Ba mắc chiếc võng giữa hai cột ngoài hiên rồi thử lại từng nút buộc.

Dad hangs the hammock between two porch posts and checks every knot.

Source: VietLayers editorial example

Cô treo áo mưa lên cái mắc gần cửa để nước khỏi nhỏ vào phòng.

She hangs the raincoat on the hook by the door so water will not drip into the room.

Source: VietLayers editorial example
2bị giữ, vướng, cản hoặc đang bận một việcTrở ngại và công việc[neutral]
B1

🇻🇳 Ở trạng thái bị vật hay tình huống giữ lại, làm khó di chuyển hoặc khó tham gia việc khác; với công việc, chỉ đang bận.

🇬🇧 To be caught, snagged, held up, or occupied with something that prevents another movement or activity.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + mắc + vật/tình huốngmắc + việc + nên + kết quả

Ví dụ dùng từ:

Sợi dây mắc vào nhánh bần nên chiếc xuồng phải dừng lại gỡ ra.

The rope catches on a mangrove branch, so the skiff stops while it is freed.

Source: VietLayers editorial example

Chiều nay chị mắc việc ở tiệm, chưa chắc về kịp bữa cơm.

She is tied up at the shop this afternoon and may not be home in time for dinner.

Source: VietLayers editorial example
3rơi vào hoặc phải chịu bệnh, nợ, lỗi hay sự lừa gạtTình trạng và trách nhiệm[neutral]
B1

🇻🇳 Kết hợp với danh từ chỉ tình trạng không mong muốn để nói một người rơi vào, phải chịu hoặc phát sinh tình trạng ấy, như bệnh, nợ, lỗi và lừa.

🇬🇧 With a noun for an unwanted condition, to contract, incur, commit, or fall victim to it, as with an illness, debt, error, or deception.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mắc + danh từ tình trạngchủ thể + mắc + ai + số nợ

Ví dụ dùng từ:

Bác sĩ xác nhận anh mắc cúm sau khi khám và làm xét nghiệm phù hợp.

The doctor confirms that he has influenza after an examination and appropriate testing.

Source: VietLayers editorial example

Cửa hàng còn mắc nhà cung cấp một khoản tiền đã ghi rõ trong sổ đối chiếu.

The shop still owes the supplier an amount recorded in the reconciled account.

Source: VietLayers editorial example

Người mua mắc lừa vì tin trang giả mạo, nhưng việc xác định trách nhiệm vẫn cần bằng chứng.

The buyer is deceived after trusting a fake page, but responsibility still has to be established with evidence.

Source: VietLayers editorial example
4cảm thấy cần đi tiểu hoặc đại tiệnCơ thể và sinh hoạt[informal]
B1

🇻🇳 Trong các kết hợp khẩu ngữ `mắc tiểu`, `mắc đái`, `mắc đi ngoài`, chỉ cảm giác cơ thể cần bài tiết; nên chọn cách nói phù hợp hoàn cảnh.

🇬🇧 In colloquial expressions, to feel an urgent need to urinate or defecate; wording should suit the social context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + mắc + động từ/danh từ bài tiết

Ví dụ dùng từ:

Đứa nhỏ nói con mắc tiểu, nên má dẫn con tìm nhà vệ sinh gần nhất.

The child says he needs to urinate, so his mother takes him to the nearest restroom.

Source: VietLayers editorial example
5có giá cao, tương ứng đắt trong cách dùng vùngMua bán[regional]
B1

🇻🇳 Trong lời Nam Bộ và một số vùng, chỉ giá cao hơn mức người nói chấp nhận hoặc so sánh; muốn đánh giá khách quan phải nêu món hàng, thời điểm và giá đối chiếu.

🇬🇧 In Southern and some regional speech, expensive or higher-priced relative to the speaker's expectation or comparison point.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + mắcmắc + hơn + mốc so sánhmua/bán + mắc

Ví dụ dùng từ:

Rau hôm nay mắc hơn tuần trước vì chợ về ít hàng, nhưng mỗi sạp vẫn niêm giá khác nhau.

Vegetables cost more than last week because supply is low, though each stall still posts a different price.

Source: VietLayers editorial example

Cô thấy đôi dép này mắc quá nên hỏi thêm giá ở hai tiệm kế bên.

She finds the sandals too expensive and checks prices at two neighboring shops.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Da trăn lột bán rất mắc, họ xuất cảng để làm bóp đầm, dây nịt.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin