Giải nghĩa nhanh:

Ngày means a day as a 24-hour unit, a calendar date, or the daylight period between morning and evening.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngày(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngày` có ba nét chính. Một là đơn vị thời gian khoảng 24 giờ hoặc một chu kỳ ngày: *day*. Hai là một ngày cụ thể trên lịch hay ngày diễn ra sự việc: *date*, *day*. Ba là phần có ánh sáng đối lập với đêm: *daytime*, *by day*. Không mặc định mọi `ngày` luôn đúng 24 giờ trong cách tính dân sự, lịch sử hay thiên văn; một ngày lịch còn phụ thuộc múi giờ, còn `ba ngày` trong lời hẹn cần có mốc bắt đầu và cách tính nếu hệ quả quan trọng. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `bữa` rất tự nhiên ở `bữa nay`, `bữa đó`, `mấy bữa`, nhưng không thay `ngày` trong mọi văn bản chính thức hoặc mọi đơn vị đo. `Hôm` gần ở một số tổ hợp chỉ ngày cụ thể. Phải phân biệt `ngày` với `ngay` không trì hoãn, `ngáy` khi ngủ và `ngây` đờ ra. Tab ghi `𣈗` như một dạng Nôm có nguồn, không coi là cách viết duy nhất.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1đơn vị hoặc khoảng thời gian tương ứng một chu kỳ ngàyThời gian; đo lường; đời sống[neutral]
A1

🇻🇳 Khoảng thời gian thường được tính là 24 giờ, dùng để đo độ dài, chu kỳ sinh hoạt hoặc số lần lịch chuyển sang ngày kế tiếp.

🇬🇧 A day as a unit or cycle of time, commonly treated as 24 hours.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
số + ngàymỗi + ngàycả + ngàytrong/sau + số + ngày

Ví dụ dùng từ:

Khóa học kéo dài ba ngày, nhưng lịch chính xác vẫn phải ghi giờ bắt đầu và giờ kết thúc.

The course lasts three days, but its exact schedule still needs start and end times.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi ngày ngoại tưới mấy chậu bông ngoài hiên rồi mới pha trà.

Every day Grandma waters the flowerpots on the veranda before making tea.

Source: VietLayers editorial example

Một ngày thường được tính là 24 giờ, nhưng câu hẹn sau ba ngày vẫn cần nói rõ bắt đầu tính từ lúc nào.

A day is commonly counted as 24 hours, but a promise of three days still needs a clear starting point.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ, mấy bữa có thể gần mấy ngày, còn hồ sơ chính thức vẫn nên ghi con số và mốc lịch rõ ràng.

In Southern speech, mấy bữa can approximate mấy ngày, while formal records should state a number and clear calendar points.

Source: VietLayers editorial example
2một ngày cụ thể trên lịch hoặc ngày diễn ra sự việcLịch; hồ sơ; sự kiện[neutral]
A2

🇻🇳 Mốc lịch xác định thời điểm của văn bản, cuộc hẹn, giao dịch, kỷ niệm hoặc một sự kiện.

🇬🇧 A calendar date or the day on which an event occurs.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngày + số/tháng/nămngày + danh từ sự kiệnvào + ngày + mốc lịchghi + ngày

Ví dụ dùng từ:

Thiệp ghi ngày cưới là 18 tháng 10 năm 2026, còn giờ đón khách được in ở dòng sau.

The invitation gives the wedding date as 18 October 2026, with the reception time on the next line.

Source: VietLayers editorial example

Ngày ký trên hợp đồng không tự cho biết văn bản có hiệu lực cùng ngày hay vào một mốc khác.

The signing date on a contract does not by itself show whether the document takes effect that day or later.

Source: VietLayers editorial example

Má dặn tới bữa đó nhớ về sớm; trong câu ấy bữa đó gần với ngày đã hẹn theo lời Nam Bộ.

Mom says to come home early that day; here bữa đó is the Southern equivalent of the agreed date.

Source: VietLayers editorial example

Khi cuộc họp có người ở nhiều nước, ngày trên lịch cần đi cùng giờ và múi giờ để khỏi lệch hẹn.

For an international meeting, the calendar date needs a time and time zone to prevent scheduling errors.

Source: VietLayers editorial example
3khoảng có ánh sáng trong ngày, đối lập với đêmThời gian trong ngày; ánh sáng[neutral]
A1

🇻🇳 Phần thời gian từ sáng đến chiều hoặc lúc trời sáng, được đặt đối với ban đêm.

🇬🇧 Daytime, the light part of a day as opposed to night.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ban + ngàyđộng từ + ngày + động từ + đêmgiữa + ban ngàyngày + và + đêm

Ví dụ dùng từ:

Ban ngày con hẻm đông xe giao hàng, tới tối mới yên hơn.

The alley is busy with delivery vehicles during the day and becomes quieter at night.

Source: VietLayers editorial example

Cụm ngủ ngày làm đêm tả lịch sinh hoạt, không tự chứng minh người ấy lười hay sống thiếu lành mạnh.

Ngủ ngày làm đêm describes a schedule and does not by itself prove laziness or an unhealthy life.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cô Thành ở được ít ngày.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 4