Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngày” là gì?

Khoảng thời gian một ngày một đêm, dùng làm đơn vị đếm (mấy ngày, suốt ngày); một ngày cụ thể trên lịch (ngày Tết, ngày cuối tháng); khoảng trời sáng đối với đêm (ban ngày, ngày đêm); thời, thuở (ngày xưa, ngày nay); có ngày là sẽ có lúc.

Tiếng Anh: A day of twenty four hours, used as a unit of time; a particular date or day; daytime as opposed to night; a time or era, as in ngay xua (the old days) and ngay nay (nowadays); and co ngay, some day.

Cách đọc
ngày(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngày”:

5 nét nghĩa
1đơn vị thời gian một ngàythời gian[thường]
A1

🇻🇳 Khoảng thời gian một ngày một đêm, dùng để đếm, đo: mấy ngày, hai ngày, mỗi ngày, suốt ngày, một ngày.

🇬🇧 The span of one day and one night, used to count and measure time: may ngay (a few days), moi ngay (every day), suot ngay (all day long), mot ngay (one day).

Cụm thường gặp:
mỗi ngàysuốt ngàymấy ngàymột ngày
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàycó / dùng / giữ + ngàyngày + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ổng bận làm ăn suốt ngày.

He is busy with his business all day long.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Sông Cái Lớn, Gò Quao này nhiều khi chèo ghe suốt ngày mà không gặp một nhà nào.

On the Cai Lon river at Go Quao one could often row all day without coming upon a single house.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Mỗi ngày chị xúc hàng chục rổ.

Every day she scooped up dozens of baskets.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
2một ngày cụ thể trên lịchthời gian[thường]
A1

🇻🇳 Một ngày nhứt định trên lịch hay ngày có việc: ngày Tết, ngày mai, ngày cuối tháng, ngày chúa nhựt.

🇬🇧 A particular day on the calendar or the day of an event: ngay Tet (the New Year), ngay mai (tomorrow), ngay cuoi thang (the last day of the month), ngay chua nhut (Sunday).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàycó / dùng / giữ + ngàyngày + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngày Tết có bán luôn hay sao?

Do they sell it even at Tet?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Ngày cuối tháng Chạp như vầy, một năm nọ cháu phải bỏ xứ mà đi như ông bây giờ.

On a last day of the twelfth month like this, one year, I had to leave home just as you are doing now.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
3ban ngày, đối với đêmthời gian[thường]
A1

🇻🇳 Khoảng thời gian trời sáng, từ sáng tới chiều, đối với đêm: ban ngày, ngày đêm; sáng như ban ngày là sáng rõ.

🇬🇧 The time when it is light, from morning to evening, as opposed to night: ban ngay (daytime), ngay dem (day and night); sang nhu ban ngay is as bright as day.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàycó / dùng / giữ + ngàyngày + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trời sáng trăng như ban ngày.

The moonlight was as bright as day.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Anh rất muốn tới đây ban ngày lắm.

I would very much like to come here in the daytime.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
4thời, thuở (ngày xưa, ngày nay)thời gian[thường]
A2

🇻🇳 Chỉ một thời, một thuở: ngày xưa là thuở trước, ngày nay là thời bây giờ, ngày trước là hồi trước.

🇬🇧 A time or era: ngay xua is the old days, ngay nay is nowadays, and ngay truoc is formerly.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàycó / dùng / giữ + ngàyngày + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngày xưa Lương Thế Vinh lúc còn bé đã biết đổ nước xuống lỗ để đem trái bưởi lên.

In the old days Luong The Vinh, while still a boy, knew to pour water into a hole to bring a pomelo up.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Ngày nay, theo Tây Phương, đã phổ biến lệ đem tràng hoa để phúng điếu, khá gọn.

Nowadays, following Western ways, the custom of bringing a wreath to a funeral has spread, which is quite simple.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
5có ngày: sẽ có lúcthời gian[thường]
B1

🇻🇳 Có ngày: sẽ có một lúc nào đó trong tương lai, dùng để hẹn hay để răn về hậu quả.

🇬🇧 Co ngay: some day in the future, used for a promise or as a warning about consequences.

Cụm thường gặp:
có ngàyrồi có ngày
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàycó / dùng / giữ + ngàyngày + nầy / này / đó

Thí dụ:

Có ngày, ta sẽ gặp lại nhau.

Some day we will meet again.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô Thành ở được ít ngày.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngày”

“ngày” nghĩa là gì?

Khoảng thời gian một ngày một đêm, dùng làm đơn vị đếm (mấy ngày, suốt ngày); một ngày cụ thể trên lịch (ngày Tết, ngày cuối tháng); khoảng trời sáng đối với đêm (ban ngày, ngày đêm); thời, thuở (ngày xưa, ngày nay); có ngày là sẽ có lúc.

“ngày” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Cô Thành ở được ít ngày.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.