Mảng can mean a bamboo raft, a detached or visually distinct patch, or a defined area of work or knowledge; in older literary use it can mean suddenly hearing something or being absorbed in an activity.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mảng` có ba lớp chính. Danh từ cũ/chuyên biệt chỉ bè ghép bằng nhiều thân tre; nghĩa thông dụng chỉ phần tách ra hoặc vùng nổi thành khối như mảng tường, mảng màu; nghĩa trừu tượng chỉ một phần tương đối độc lập của công việc, kiến thức hay hoạt động. Trong văn chương cũ, động từ `mảng` là chợt nghe/thoạt nghe, còn phó từ `mảng` là mải mê, như `mảng vui`; hai nét này không dùng làm mặc định trong văn hiện đại và cần chú giải. Không nhập `mảng` với `mãng` trong mãng cầu hoặc `mạng` network.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
4 nét nghĩa🇻🇳 Loại bè ghép từ nhiều thân tre hoặc vật liệu thân dài tương tự, dùng di chuyển hay chuyên chở theo cách gọi cũ/chuyên biệt.
🇬🇧 A raft made by fastening bamboo poles or similar long stems together.
Ví dụ dùng từ:
Bức ảnh cũ cho thấy chiếc mảng tre được đẩy sát bờ.
The old photograph shows a bamboo raft being poled close to shore.
Source: VietLayers editorial exampleTrong đoạn văn, `đẩy mảng` là đẩy bè tre chớ không phải chia một mảng công việc.
In the passage, đẩy mảng means propelling a bamboo raft, not dividing an area of work.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Miếng/phần bị tách khỏi toàn thể, hoặc vùng có màu, chất liệu hay hình dạng tương đối liền nhau.
🇬🇧 A detached piece or a visually coherent patch or block of color, material, or form.
Ví dụ dùng từ:
Sau cơn mưa, một mảng vữa bong khỏi chân tường.
After the rain, a patch of plaster comes away from the base of the wall.
Source: VietLayers editorial exampleHọa sĩ đặt mảng màu vàng làm điểm sáng giữa nền tối.
The painter uses a block of yellow as a highlight against the dark background.
Source: VietLayers editorial exampleMây tách thành từng mảng nhỏ trên nền trời chiều.
The clouds break into small patches across the evening sky.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Một phần được phân định trong công việc, nội dung, kiến thức hay hoạt động để phụ trách hoặc nghiên cứu.
🇬🇧 A relatively distinct area, segment, or domain of work, content, or knowledge.
Ví dụ dùng từ:
Chị phụ trách mảng nội dung Nam Bộ của dự án từ điển.
She is responsible for the southern Vietnamese content area of the dictionary project.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm chia mỗi người một mảng công việc và ghi rõ đầu ra.
The team assigns each person a workstream and defines its deliverables.
Source: VietLayers editorial exampleMảng nghiên cứu này còn thiếu dữ liệu thực địa nên chưa thể kết luận rộng.
This research area still lacks field data, so broad conclusions are premature.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong lời văn cũ, `mảng` có thể là chợt nghe; đứng trước hoạt động như `mảng vui` có thể là mải mê đến quên việc khác.
🇬🇧 In older literary language, to suddenly hear something, or to be absorbed in an activity.
Ví dụ dùng từ:
Bản chú giải đổi `mảng tiếng gọi` thành `chợt nghe tiếng gọi` cho người đọc hiện nay.
The note glosses mảng tiếng gọi as suddenly hearing a call for modern readers.
Source: VietLayers editorial exampleCụm `mảng vui` trong câu thơ nghĩa là mải vui, không phải một phần của niềm vui.
Mảng vui in the verse means being absorbed in pleasure, not a segment of joy.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Rõ ràng thời ấy cọp quá lộng hành dám bỏ rừng sâu, bén mảng đến các xóm nhà sác mé sông, nơi mà chúng bị cô lập, thất thế nhứt.”