Nám means to become darkened or lightly scorched by sun or heat; in nám da, it also names melasma, a patchy hyperpigmentation condition.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nám` có hai lớp nghĩa gần nhau về màu sẫm nhưng không được nhập làm một. (1) Bề mặt da, cây, vải hoặc vật khác trở nên sẫm, cháy xém nhẹ do nắng hay sức nóng, gần với `rám` trong một số cách nói vùng; từ không tự cho biết mức hư hại. (2) Trong `nám da`, chỉ tình trạng tăng sắc tố thành mảng sẫm, thường gặp ở vùng da phơi sáng và có thể đối xứng trên mặt (`melasma`). Không gọi mọi vết thâm, tàn nhang, bớt hay vùng da sẫm là nám; nguyên nhân và chẩn đoán cần được đánh giá riêng. Chữ Nôm `焾` chỉ được nguồn định vị trực tiếp ở `nám da`, nên không áp máy móc cho mọi vật bị nám bởi nhiệt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Trở nên sẫm màu, khô hoặc xém nhẹ ở bề mặt do phơi nắng hay chịu sức nóng; trong một số cách nói vùng gần nghĩa với rám.
🇬🇧 To become darkened, browned, or lightly scorched on the surface by sunlight or heat.
Ví dụ dùng từ:
Mấy bữa chèo ghe ngoài nắng làm da chú Tư nám đi, nhưng chỉ nhìn màu da thì chưa biết có tổn thương nào khác hay không.
Several days of rowing in the sun darken Uncle Tư's skin, but color alone does not show whether there is any other damage.
Source: VietLayers editorial exampleNgọn lửa táp qua làm nám một mảng vỏ cây chứ chưa cháy sâu vào thân.
The passing flame lightly scorches a patch of bark without burning deeply into the trunk.
Source: VietLayers editorial exampleMặt chiếc nia tre nám vàng sau nhiều mùa hong bánh bên bếp củi.
The bamboo tray's surface has browned after many seasons of drying cakes beside the wood stove.
Source: VietLayers editorial exampleTấm rèm sát cửa sổ bị nám nắng không đều, chỗ đậm chỗ nhạt.
The curtain by the window has darkened unevenly in the sun, with darker and lighter areas.
Source: VietLayers editorial exampleThợ mộc hạ nhiệt súng khò để mép gỗ khỏi nám thêm.
The carpenter lowers the heat of the torch so the wood edge will not darken any further.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong cụm nám da, tình trạng tăng sắc tố tạo thành các mảng sẫm, thường ở vùng da phơi sáng và hay thấy đối xứng trên mặt.
🇬🇧 In nám da, melasma: patchy hyperpigmentation, often on sun-exposed skin and commonly symmetrical on the face.
Ví dụ dùng từ:
Chị đi khám da liễu vì mảng nám hai bên má đậm dần sau nhiều tháng.
She sees a dermatologist because the melasma patches on both cheeks have gradually darkened over several months.
Source: VietLayers editorial exampleMột đốm nâu mới xuất hiện chưa đủ để tự kết luận là nám.
A newly appeared brown spot is not enough to diagnose melasma by oneself.
Source: VietLayers editorial exampleBác sĩ phân biệt nám với tàn nhang và tăng sắc tố sau viêm trước khi tư vấn điều trị.
The clinician distinguishes melasma from freckles and post-inflammatory hyperpigmentation before advising treatment.
Source: VietLayers editorial exampleNám có thể đậm hơn khi da phơi nắng, nhưng ánh nắng không phải thông tin duy nhất cần xem xét.
Melasma may darken with sun exposure, but sunlight is not the only factor to consider.
Source: VietLayers editorial exampleQuảng cáo xóa nám vĩnh viễn trong vài ngày cần được kiểm chứng thay vì tin theo lời hứa tuyệt đối.
An advertisement promising to erase melasma permanently within days should be verified rather than accepted as an absolute claim.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ông cháu ngó thoáng qua, thì thấy người ấy da mặt sần sượng nám đen, đầu tóc cụt cụt xấp xải, áo đơm nút khít đeo, quần vắn nửa ống cẳng, tay mang một cái nón lá, cổ vấn một cái khăn rằn.”
“tuy bị nắng táp nên nám đen, song hai bàn chân trắng hồng, móng tay cắt sạch, còn trên đầu thì tóc hớt thiệt khéo.”
“Chừng cửa mở rồi, Sầm-Bích vô trước thấy có một người độ chừng 50 tuổi, râu đen, vóc lớn, da nám, trán cao, đương đứng tại cửa, cặp mắt còn ướt rượi.”
“Giao làm thợ máy tự nhiên da nám tay chai.”