Giải nghĩa nhanh:

Mạnh tay can mean using substantial physical force, acting decisively or strictly, or spending or giving generously.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mạnh tay(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mạnh tay` có ba lớp: dùng nhiều lực bằng tay; hành động/xử lý quyết liệt, nghiêm hoặc ít nương nhẹ; và chi/cho một khoản tương đối lớn. Dịch theo câu bằng `use more force`, `take firm action`, `crack down`, `spend generously/heavily`. Từ không cho biết mức lực an toàn, biện pháp có thẩm quyền/hợp pháp/cân xứng hay khoản chi có hợp lý; các điều ấy phải kiểm tra riêng. `Mạnh tay với người` dễ hàm ý đối xử cứng rắn, nên ví dụ phải bảo vệ quy trình, quyền và tránh cổ vũ bạo lực.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1dùng nhiều lực bằng tayThao tác[neutral]
B1

🇻🇳 Thực hiện thao tác vật lý với lực tương đối lớn; mức phù hợp phụ thuộc vật, người và hướng dẫn an toàn.

🇬🇧 Using substantial physical force in a manual action, with safe force depending on context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mạnh tay + động từđừng + mạnh tay + quá

Ví dụ dùng từ:

Em đừng mạnh tay kéo khóa, coi chừng rách mép vải.

Do not pull the zipper too hard or you may tear the fabric edge.

Source: VietLayers editorial example

Chị mạnh tay chà chỗ bẩn theo hướng dẫn, rồi xả sạch.

She scrubs the stained area firmly as directed and then rinses it clean.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ dặn không mạnh tay xoa vùng đang đau.

The doctor advises against rubbing the painful area forcefully.

Source: VietLayers editorial example

Từ `mạnh tay` không tự cho biết lực bao nhiêu là an toàn cho món đồ.

The phrase mạnh tay does not specify how much force is safe for the object.

Source: VietLayers editorial example
2hành động hoặc xử lý quyết liệt, nghiêm khắcQuản lý; chính sách[neutral]
B1

🇻🇳 Áp dụng biện pháp dứt khoát hoặc nghiêm hơn để giải quyết vấn đề; thẩm quyền, chứng cứ và tính cân xứng vẫn phải được bảo đảm.

🇬🇧 Taking firm, decisive, or stricter action, while still requiring authority, evidence, and proportionality.

Grammar Patterns:
mạnh tay + xử lý/chấn chỉnhmạnh tay + với + vấn đề/hành vi

Ví dụ dùng từ:

Ban quản lý mạnh tay chấn chỉnh việc sửa hồ sơ nhưng vẫn cho người liên quan quyền giải trình.

Management firmly addresses record tampering while preserving the affected person's right to respond.

Source: VietLayers editorial example

Mạnh tay xử lý không có nghĩa bỏ qua chứng cứ, thẩm quyền hay mức phạt tương xứng.

Taking firm action does not mean ignoring evidence, authority, or proportionate penalties.

Source: VietLayers editorial example

Chợ mạnh tay với hành vi cân thiếu bằng cách kiểm tra công khai và lập biên bản đúng quy trình.

The market acts firmly against short-weight selling through transparent checks and proper records.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chỉ dùng `crack down` khi mạnh tay nói đến biện pháp kiểm soát nghiêm, không dùng cho thao tác bằng tay.

The translation uses crack down only when mạnh tay refers to strict enforcement, not a manual action.

Source: VietLayers editorial example
3chi tiêu, cho hoặc đầu tư một khoản tương đối lớnTài chính đời thường[neutral]
B1

🇻🇳 Bỏ ra tiền hoặc nguồn lực rộng rãi hơn thường lệ; hiệu quả và khả năng chi trả phải đánh giá riêng.

🇬🇧 Spending, giving, or investing relatively generously or heavily, with affordability and value assessed separately.

Grammar Patterns:
mạnh tay + chi/đầu tư/thưởngmạnh tay + với + khoản mục

Ví dụ dùng từ:

Tết này cửa hàng mạnh tay thưởng thêm cho nhân viên sau khi công bố tiêu chí rõ ràng.

This Tết, the shop gives employees a generous extra bonus after publishing clear criteria.

Source: VietLayers editorial example

Anh mạnh tay đầu tư cho thiết bị nhưng vẫn giữ quỹ dự phòng và kiểm tra hiệu quả.

He invests heavily in equipment while retaining a contingency fund and reviewing the returns.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Bơi mạnh tay lên.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Vì họ tham nên trì níu quá mạnh tay khiến nhơn sâm phải chết.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Tích cây nhơn sâm
– Tấm ấy, anh giặt hơi mạnh tay một chút nên nó rách.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần IV
Bác Bảy đập mạnh tay lên mặt chiếu:
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 1