Mạng can mean a life or fate, a connected network such as an electrical or computer network, an old face veil, or the act of darning a tear; only the life-and-fate sense is the variant reading of Sino-Vietnamese mệnh 命.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mạng` phải tách theo nghĩa và nguồn. Lớp `mạng sống`, `số mạng`, `vận mạng` là biến âm của Hán–Việt `mệnh` 命, chỉ sự sống hoặc số phận; khi đếm `hai mạng` là cách hoán dụ chỉ hai người và cần dùng thận trọng. Lớp `mạng điện`, `mạng giao thông`, `mạng máy tính`, `lên mạng` chỉ hệ thống các điểm/đường nối truyền vật, năng lượng hay thông tin; không mang chữ 命. Danh từ cũ `mạng che mặt` là miếng lưới/vải mỏng che mặt; động từ cũ `mạng tất` là đan/vá kín chỗ rách. Không dịch mọi lớp bằng `life` hay `network`, và `mạng` một mình không tự xác nhận Internet đang hoạt động, an toàn hoặc riêng tư.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
4 nét nghĩa🇻🇳 Sự sống của người; theo hoán dụ có thể đếm người; cũng chỉ vận số/số phận trong các tổ hợp cố định. Đây là lớp biến âm của `mệnh` 命.
🇬🇧 A person's life, a person counted by life, or fate in established compounds; this is the variant reading of mệnh 命.
Ví dụ dùng từ:
Đội cứu hộ ưu tiên bảo vệ mạng sống trước khi thu hồi tài sản.
The rescue team prioritizes protecting life before recovering property.
Source: VietLayers editorial exampleBản tin nói hai mạng người được cứu, không dùng con số ấy như một chi tiết giật gân.
The report says two lives were saved without treating the number as sensational detail.
Source: VietLayers editorial exampleCụm `số mạng` nói quan niệm về số phận, không phải dự báo đã được kiểm chứng.
Số mạng refers to a belief about fate, not a verified prediction.
Source: VietLayers editorial exampleChữ `mạng` trong `vận mạng` thuộc lớp 命, khác hẳn mạng máy tính.
Mạng in vận mạng belongs to the 命 sense and is entirely different from a computer network.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Hệ thống gồm các nút/điểm và mối/đường kết nối để vận chuyển, phân phối hay truyền thông tin, như mạng điện, giao thông, máy tính; `mạng` trong hội thoại thường rút gọn cho Internet.
🇬🇧 A connected system of nodes and links for transport, distribution, or communication; colloquially, mạng often abbreviates the Internet.
Ví dụ dùng từ:
Kỹ thuật viên kiểm tra mạng điện trước khi đóng lại cầu dao.
The technician checks the electrical network before switching the breaker back on.
Source: VietLayers editorial exampleMạng máy tính nội bộ được tách khỏi vùng truy cập công cộng.
The internal computer network is separated from the public access zone.
Source: VietLayers editorial exampleQuán báo mạng đang gián đoạn, nhưng chưa xác định lỗi từ bộ phát hay nhà cung cấp.
The café reports a network interruption but has not identified whether the router or provider is at fault.
Source: VietLayers editorial exampleCô chỉ đăng tài liệu được phép chia sẻ lên mạng và kiểm tra quyền xem trước.
She uploads only approved documents to the Internet and checks viewing permissions first.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tấm lưới, ren hoặc vải mỏng dùng che một phần khuôn mặt, nay thường cần nói đầy đủ `mạng che mặt`.
🇬🇧 A veil or fine mesh worn over part of the face, now usually expressed more fully as mạng che mặt.
Ví dụ dùng từ:
Nhân vật vén mạng che mặt khi bước vào phòng khách.
The character lifts her face veil when entering the reception room.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng chỉ/sợi đan vá để lấp kín lỗ rách ở tất, lưới hoặc vật dệt, trong cách gọi cũ.
🇬🇧 To darn or mend a hole with thread or yarn, in older usage.
Ví dụ dùng từ:
Bà ngồi mạng lại chỗ rách trên đôi bít tất cũ.
She sits darning the hole in the old pair of socks.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thấy con chó thân yêu vừa thiệt mạng, gan mật ông Năm Tự sôi lên.”