Trở lại từ điển

mèo cái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con mèo giống cái. Nhà Nam Bộ hay nuôi mèo cái để trừ chuột, mỗi năm nó đẻ chừng hai lứa.

Tiếng Anh: A female cat. Southern households keep one to hold down the rats, and she brings a litter twice a year.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
mèo cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con mèo giống cái. Nhà Nam Bộ hay nuôi mèo cái để trừ chuột, mỗi năm nó đẻ chừng hai lứa.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con mèo giống cáiChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con mèo cái, con đẻ và nuôi con. Mèo cái bắt chuột giỏi hơn khi đang nuôi con, vì nó phải kiếm mồi cho cả bầy.

🇬🇧 A female cat that bears and rears. She hunts rats harder while nursing, since she must feed the whole litter.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + mèo cáinuôi + mèo cái

Thí dụ:

Trước thềm một con mèo đực đương giỡn với một con mèo cái.

On the front step a tom was playing with a female cat.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nuôi mèo cái thì mau có bầy, nhà đỡ chuột.

Keeping a female cat soon gives a litter and fewer rats.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo cái tha con vô gầm tủ.

The female cat carried her kittens under the cupboard.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mèo cái nhà này lông tam thể.

The female cat here has calico fur.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo cái kêu suốt đêm, chắc tới mùa.

The female cat yowled all night, likely in season.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cho con mèo cái ăn thêm cá cho có sữa.

Give the female cat extra fish so she has milk.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mèo cái đẻ được bốn con, hai con vằn.

The female cat bore four kittens, two of them striped.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo cái nằm sưởi nắng ngoài sân gạch.

The female cat lay sunning on the brick yard.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mèo cái nhỏ con hơn mèo đực.

A female cat is smaller than a tom.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xin một con mèo cái về nuôi cho đỡ chuột.

They asked for a female cat to keep the rats down.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

một con mèo đực đương giỡn chơi với một con mèo cái
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 6