Na is the sugar-apple tree or its fruit (Annona squamosa), commonly called mãng cầu ta or mãng cầu dai in Southern Vietnam; colloquially, na can also mean to carry cumbersome things with difficulty.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Na` có hai nhóm nghĩa không liên quan cần tách rõ. Là danh từ, từ chỉ cây `Annona squamosa` và quả của cây ấy (`sugar apple`, `sweetsop`); Kew hiện chấp nhận tên khoa học này. Ở miền Bắc thường gọi `na`, còn tại Sài Gòn–Nam Bộ tự nhiên hơn với `mãng cầu ta`, `mãng cầu dai`; không nhập với `mãng cầu xiêm` (`Annona muricata`) hay `bình bát`. Tên quả không tự cho biết giống trồng, độ chín, độ ngọt, nguồn gốc hoặc cách canh tác. Là động từ khẩu ngữ, `na` nghĩa là mang theo vật nặng, cồng kềnh hoặc lỉnh kỉnh một cách vất vả (`lug`, `haul`, `cart around`), thường đi với vật và có thể thêm `theo`; không phải mọi hành động cầm/xách đều có sắc thái này. Hai nghĩa được phân biệt bằng từ loại và bổ ngữ, không giải thích từ nguyên của nhau. Các danh sách chữ Hán–Nôm đồng âm hiện chưa định vị được chữ nào cho đúng cây/quả hoặc động từ này, nên tab chữ để trống có chủ đích.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Cây bụi hoặc cây nhỏ thuộc họ Na, cho quả có nhiều múi nổi và thịt trắng mềm khi chín.
🇬🇧 The sugar-apple tree, Annona squamosa, a shrub or small tree cultivated for its fruit.
Ví dụ dùng từ:
Cây na ngoài vườn đang ra hoa, chưa thể biết mùa này đậu được bao nhiêu quả.
The sugar-apple tree in the garden is flowering, but it is too early to know how much fruit it will set.
Source: VietLayers editorial exampleNgười làm vườn ghi tên khoa học của na là Annona squamosa để tránh lẫn với mãng cầu xiêm.
The grower records the scientific name of na as Annona squamosa to avoid confusing it with soursop.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Quả gồm nhiều múi nổi, khi chín thường có thịt trắng mềm và nhiều hạt đen.
🇬🇧 The sugar apple or sweetsop, the fruit of Annona squamosa.
Ví dụ dùng từ:
Quả na bắt đầu mở mắt nhưng cô bán hàng vẫn dặn để thêm một ngày cho mềm.
The sugar apple has begun to separate at the segments, but the seller still advises leaving it for another day to soften.
Source: VietLayers editorial exampleỞ Sài Gòn, ghi mãng cầu ta bên cạnh na giúp người mua nhận đúng loại trái cây.
In Saigon, listing mãng cầu ta beside na helps shoppers identify the right fruit.
Source: VietLayers editorial exampleNa và mãng cầu xiêm không phải hai tên của cùng một loài, nên bản dịch phải theo đúng loại quả.
Na and soursop are not two names for the same species, so the translation must follow the actual fruit.
Source: VietLayers editorial exampleRổ na này có quả chín trước, quả chín sau; tên gọi không bảo đảm tất cả đều ăn được ngay.
Some sugar apples in this basket ripen earlier than others; the name does not mean they are all ready to eat immediately.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Mang theo người một hoặc nhiều vật cồng kềnh, nặng hay rườm rà đến mức khó xoay xở.
🇬🇧 To lug or haul cumbersome or heavy things around with difficulty.
Ví dụ dùng từ:
Anh na hai thùng sách lên cầu thang nên phải dừng giữa chừng để nghỉ.
He lugs two boxes of books upstairs and has to stop halfway to rest.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng na theo cả đống đồ không dùng tới; mình có thể gửi bớt ở quầy giữ hành lý.
Do not haul around a pile of things you will not use; we can leave some at the luggage counter.
Source: VietLayers editorial exampleĐộng từ na có sắc thái vất vả, mạnh hơn một câu trung tính như mang túi đi.
The verb na conveys effort and awkwardness more strongly than the neutral phrase carry a bag.
Source: VietLayers editorial exampleDì Tư thấy chú na chiếc máy cũ một mình nên kêu thêm người phụ cho an toàn.
Aunt Tư sees him struggling to haul the old machine alone and calls someone over to help safely.
Source: VietLayers editorial example