Trở lại từ điển

máy chụp hình

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Máy chụp hình là cách gọi rất quen ở Nam Bộ cho thiết bị chụp ảnh tĩnh, thường tương ứng máy ảnh/camera; có thể là máy phim hoặc máy kỹ thuật số tùy thời kỳ. Điện thoại có chức năng chụp hình không nhất thiết được gọi cả chiếc là máy chụp hình, và máy quay phim là thiết bị/chức năng khác dù nhiều máy hiện đại làm được cả hai. Tên gọi không tự cho biết kiểu máy, ống kính, độ phân giải, quyền chụp hay tính xác thực của ảnh; phải đọc ngữ cảnh và tôn trọng riêng tư.

Tiếng Anh: Máy chụp hình is the common Southern term for a still camera, corresponding to máy ảnh; the phrase may include film or digital cameras but does not automatically mean a video camera or a phone.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
máy chụp hình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Máy chụp hình là cách gọi rất quen ở Nam Bộ cho thiết bị chụp ảnh tĩnh, thường tương ứng máy ảnh/camera; có thể là máy phim hoặc máy kỹ thuật số tùy thời kỳ. Điện thoại có chức năng chụp hình không nhất thiết được gọi cả chiếc là máy chụp hình, và máy quay phim là thiết bị/chức năng khác dù nhiều máy hiện đại làm được cả hai. Tên gọi không tự cho biết kiểu máy, ống kính, độ phân giải, quyền chụp hay tính xác thực của ảnh; phải đọc ngữ cảnh và tôn trọng riêng tư.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1máy ảnh/camera dùng để chụp hình tĩnhNhiếp ảnh; thiết bị[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Có thể là máy phim hoặc kỹ thuật số; thông số và chức năng theo thiết bị thực tế.

🇬🇧 A still camera, whether film or digital, in common Southern usage.

Mẫu ngữ pháp:
máy chụp hình + loại/bộ phậnmang/dùng/ráp + máy chụp hình

Thí dụ:

Chú mang máy chụp hình theo để ghi lại buổi họp mặt gia đình.

He brings a camera to record the family gathering.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Máy chụp hình kỹ thuật số này lưu ảnh vào thẻ nhớ theo thông số của máy.

This digital camera stores images on a memory card according to its specifications.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô lau ống kính máy chụp hình bằng dụng cụ phù hợp.

She cleans the camera lens with suitable equipment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ Biểu Chánh viết ráp máy chụp hình trong một cảnh chụp ảnh kỷ niệm.

Hồ Biểu Chánh wrote ráp máy chụp hình in a scene about taking a commemorative photo.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời Nam Bộ, máy chụp hình thường tương ứng máy ảnh.

In Southern speech, máy chụp hình commonly corresponds to máy ảnh.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Điện thoại chụp được ảnh nhưng câu này vẫn gọi đúng thiết bị riêng là máy chụp hình.

A phone can take photos, but this sentence specifically calls the separate device a camera.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Máy chụp hình không tự đồng nghĩa máy quay phim dù thiết bị mới có thể quay video.

A still camera is not automatically the same as a video camera even if a modern device can record video.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên máy chụp hình không cho biết ảnh có độ phân giải bao nhiêu nếu thiếu thông số.

The term máy chụp hình does not reveal image resolution without specifications.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người cầm máy chụp hình xin phép trước khi chụp trong không gian riêng.

The photographer asks permission before taking pictures in a private space.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một tấm ảnh từ máy chụp hình vẫn cần nguồn và bối cảnh trước khi dùng làm bằng chứng.

A photo from a camera still requires provenance and context before being used as evidence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Xuân lấy máy chụp hình ra mà chùi, tính chiều mát mẻ đi kiếm cảnh đẹp mà chụp lấy hình để dành chơi.
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 3