A short hand-held paddle used with a small boat; in botany, mái dầm is also a Vietnamese common name for the semiaquatic aroid Aglaodorum griffithii.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mái dầm` có hai nét phải tách bằng văn cảnh. Trong sinh hoạt sông nước, đó là mái chèo ngắn cầm tay để đẩy hoặc điều khiển thuyền nhỏ. Trong thực vật học Việt Nam, đây còn là một tên thường gọi của cây bán thủy sinh *Aglaodorum griffithii*, cùng tên `mái chèo` và `vạn niên thanh cửa sông` trong nguồn thực vật. Không được dịch tên cây thành `paddle`, cũng không được lấy tên thường gọi để suy công dụng chữa bệnh. Kích thước, vật liệu và hình dáng mái dầm thay đổi theo ghe xuồng nên chỉ nêu thông số khi có nguồn cho hiện vật cụ thể. Chưa có chứng tích Hán–Nôm trực tiếp đủ chắc cho toàn tổ hợp nên tab chữ giữ rỗng đã kiểm chứng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Mái chèo tương đối ngắn, người chèo cầm trực tiếp để đẩy, lái hoặc giữ hướng cho ghe xuồng nhỏ.
🇬🇧 A relatively short hand-held paddle used to propel, steer, or hold the course of a small boat.
Ví dụ dùng từ:
Dì Sáu cầm mái dầm chống xuồng rời khỏi mé cỏ.
Aunt Sáu uses a short paddle to push the skiff away from the grassy bank.
Source: VietLayers editorial exampleChú rà mái dầm nhẹ một bên cho mũi ghe ghé đúng cầu ván.
He feathers the paddle gently on one side so the bow reaches the plank landing.
Source: VietLayers editorial exampleMái dầm được gác ngang xuồng khi cả nhà lên bờ ăn cơm.
The paddle is laid across the skiff while the family goes ashore for a meal.
Source: VietLayers editorial exampleNgười chèo đổi tay cầm mái dầm để giữ nhịp qua đoạn nước ngược.
The paddler changes hands to keep a steady rhythm against the current.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng ghi rõ đây là mái dầm dùng cho xuồng nhỏ, không phải mái chèo dài của chiếc ghe lớn.
The museum identifies it as a short paddle for a skiff, not the long oar of a larger boat.
Source: VietLayers editorial exampleTrước khi xuống nước, anh coi lại cán mái dầm có nứt hay trơn không.
Before launching, he checks whether the paddle shaft is cracked or slippery.
Source: VietLayers editorial exampleHai mái dầm quạt đều làm chiếc ghe ngo nữ tăng tốc ở đoạn cuối.
Two paddles working in rhythm help the women's racing boat accelerate in the final stretch.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tên Việt của một loài cây bán thủy sinh thuộc họ Ráy, có tên khoa học được chấp nhận là *Aglaodorum griffithii*; còn được gọi là mái chèo hoặc vạn niên thanh cửa sông.
🇬🇧 A Vietnamese common name for the semiaquatic aroid whose accepted scientific name is *Aglaodorum griffithii*, also called mái chèo or vạn niên thanh cửa sông.
Ví dụ dùng từ:
Nhóm khảo sát ghi nhận cây mái dầm ở vùng đất ngập theo mùa gần cửa sông.
The survey team records mái dầm plants in seasonally flooded ground near the estuary.
Source: VietLayers editorial exampleNhãn mẫu thực vật ghi `mái dầm — Aglaodorum griffithii` để khỏi lẫn với dụng cụ chèo.
The botanical specimen label reads 'mái dầm — Aglaodorum griffithii' to avoid confusion with the paddle.
Source: VietLayers editorial exampleTên mái dầm trong câu này chỉ một loài cây họ Ráy, không phải món đồ đặt trên xuồng.
In this sentence, mái dầm names an aroid plant, not an object carried in a boat.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mái dầm khoát nước càng lúc càng hăng.”
“Bỗng dưng Huệ, con gái nàng, ngừng tay day mặt lại, buông mái dầm lơ lửng:”
“Rồi nhớ đến tiếng khua nước của mái dầm trong đêm tối mịt mờ của Đại, Sơn bùi ngùi.”
“Tôi mở dây cột, cầm mái dầm và chèo xuồng ra đường.”