Without order, with things scattered or mixed irregularly; or without a clear direction, plan, or focus in movement, action, drawing, or speech.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ biểu cảm có hai khung gần nhau: (1) đồ vật, giấy tờ hoặc chi tiết nằm/rải/trộn không theo trật tự: scattered, all over the place, in a mess; (2) hành động, đường đi, nét vẽ hay lời nói không có hướng/mạch rõ: aimlessly, randomly, all over the place. `Nói lung tung` có thể là nói lan man, thiếu kiểm chứng hoặc không đúng trọng tâm nhưng chưa tự chứng minh người nói cố ý nói dối. `Chạy lung tung` không mặc định bị lạc. Dạng nhấn `lung ta lung tung` nghĩa rất bừa bộn; `lùng tùng` có dấu huyền là từ mô phỏng tiếng trống, không phải biến thể của mục này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả nhiều vật hoặc chi tiết ở nhiều chỗ, xen lẫn hay bày ra không có cách sắp xếp rõ ràng.
🇬🇧 Describes multiple objects or details scattered, mixed, or placed in many locations without a clear arrangement.
Ví dụ dùng từ:
Gió lùa làm hóa đơn bay lung tung khắp nền quán.
A draft sends the receipts flying all over the shop floor.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng để dao kéo lung tung trên bàn có trẻ nhỏ; mình cất vô ngăn riêng nghen.
Do not leave knives and scissors scattered on a table around children; put them in a separate drawer.
Source: VietLayers editorial exampleSách đang nằm lung tung vì cả nhóm phân loại, không phải ai quăng bỏ.
The books are lying all over the place because the group is sorting them, not because someone discarded them.
Source: VietLayers editorial exampleChị gom mớ dây sạc lung tung vào từng túi có nhãn.
She gathers the jumble of charging cables into labeled bags.
Source: VietLayers editorial exampleCụm lung ta lung tung nhấn cảnh đồ đạc hoàn toàn thiếu ngăn nắp.
The phrase lung ta lung tung emphasizes a scene of complete disorder.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả chuyển động, thao tác, nét vẽ hoặc lời nói diễn ra theo nhiều hướng hay ý vụn mà thiếu đích, phương pháp hoặc trọng tâm rõ.
🇬🇧 Describes movement, action, drawing, or speech proceeding in many directions or fragments without a clear goal, method, or focus.
Ví dụ dùng từ:
Con chó chạy lung tung quanh sân vì mừng chủ về, chớ nó không bị lạc.
The dog runs all around the yard because its owner is home; it is not lost.
Source: VietLayers editorial exampleThợ điện đánh dấu từng dây trước khi tháo để khỏi nối lung tung.
The electrician labels every wire before removal to avoid reconnecting them randomly.
Source: VietLayers editorial exampleĐứa nhỏ vẽ lung tung vài nét màu rồi mới chọn ra hình con cá.
The child scribbles in different directions before shaping the lines into a fish.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nói lung tung nhiều chuyện chưa kiểm chứng, nhưng muốn kết luận là nói dối phải có chứng cứ về chủ ý.
He says many unverified things all over the place, but calling it deliberate lying requires evidence of intent.
Source: VietLayers editorial exampleLung tung khác lúng túng: một bên thiếu trật tự hoặc định hướng, một bên không biết xử trí thế nào.
Lung tung differs from lúng túng: one lacks order or direction, while the other means not knowing how to respond.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Vậy mà thiên hạ đồn đãi lung tung.”
“- Uống rượu say, nói chuyện lung tung, làm hại nhà cửa.”
“Bởi vậy, những ngày gần cuối năm ăn trộm nổi lên lung tung.”
“Người đan len chăm chú đếm mũi, nhưng khi họ nghĩ lung tung thì không còn đếm được nữa, y như làm bất kỳ công việc nào khác,”