Giải nghĩa nhanh:

San san is an old literary expression for tears pouring profusely; a separate Sino-Vietnamese form 珊珊 evokes the clear tinkling of jade or similar hard ornaments.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
san san(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`San san` có hai lớp cổ đồng âm phải tách. (1) Trong ca dao và lời Nam Bộ xưa, `lụy san san` là nước mắt tuôn nhiều, rơi liên tiếp (*tears streaming, profusely*); tiếng hiện nay nói `nước mắt tuôn`, `khóc chan chứa`. (2) Hán–Việt `珊珊` gợi tiếng ngọc hoặc vật trang sức cứng chạm nhau thanh, trong (*tinkling, chiming*), đôi khi mở sang tiếng mưa gió trong văn cổ. Không dùng mục này thay cho `sàn sàn` gần ngang nhau, `san sát` liền nhau hay `sàn sạt` tiếng khô. Nghĩa dáng đi uyển chuyển trong một số thư tịch Hán không phải cách dùng tiếng Việt hiện hành và không được dùng để đóng khung giới.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1tuôn ra hoặc rơi liên tiếp, chủ yếu nói nước mắt trong lời Nam Bộ xưaCa dao; Nam Bộ xưa[archaic]
C2

🇻🇳 Thường đi với lụy; đây là dấu vết ca dao/cổ ngữ, không phải phó từ thông dụng cho mọi chất lỏng.

🇬🇧 Old Southern literary usage, chiefly in lụy san san: tears streaming or pouring profusely.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lụy + san sannước mắt + san san + rơi/tuôn

Ví dụ dùng từ:

Trong câu hát cũ, lụy san san là nước mắt tuôn xuống liên tiếp.

In the old song, lụy san san means tears streaming down continuously.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập chú giải san san bằng nước mắt chan chứa, không dịch thành tiếng leng keng.

The editor glosses san san as profuse tears, not as a tinkling sound.

Source: VietLayers editorial example

Cụm lụy san san thuộc lời Nam Bộ xưa nên bản dịch giữ sắc thái trữ tình.

The phrase lụy san san belongs to old Southern usage, so the translation preserves its lyrical tone.

Source: VietLayers editorial example

Ngày nay người ta thường nói nước mắt tuôn thay cho san san ở nét nghĩa này.

Today people usually say tears stream rather than san san in this sense.

Source: VietLayers editorial example

Một giọt lệ đơn lẻ chưa diễn hết cái liên tiếp trong san san của câu ca.

A single tear does not convey the continuous flow expressed by san san in the folk verse.

Source: VietLayers editorial example
2thanh âm trong và nối nhau của ngọc hoặc vật trang sức cứng chạm nhẹHán–Việt; văn chương[literary]
C2

🇻🇳 Viết 珊珊 trong thư tịch Hán–Việt; nguồn phát và sắc âm phải theo câu, không đồng nhất với mọi tiếng va đập.

🇬🇧 Literary, written 珊珊: the clear, repeated tinkling of jade or similar hard ornaments touching lightly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tiếng/thanh + san sanvật + chạm + san san

Ví dụ dùng từ:

Bản thơ dùng san san để gợi tiếng những miếng ngọc chạm nhau rất thanh.

The poem uses san san to evoke the delicate tinkling of pieces of jade.

Source: VietLayers editorial example

Ở nét 珊珊, san san gần tinkling hơn tiếng va đập nặng và đục.

In the 珊珊 sense, san san is closer to tinkling than to a heavy, dull impact.

Source: VietLayers editorial example

Dịch giả giữ hai chữ san san rồi chú là tiếng ngọc leng keng trong văn cổ.

The translator retains san san and glosses it as the tinkling of jade in old literature.

Source: VietLayers editorial example

Câu tiếng mưa san san là lối gợi thanh văn chương, không nêu mức mưa cụ thể.

The phrase rain sounding san san is a literary sound image and does not specify rainfall intensity.

Source: VietLayers editorial example

San san trong câu này là thanh âm, hoàn toàn khác sàn sàn nghĩa gần ngang nhau.

San san in this sentence denotes a sound and is entirely different from sàn sàn meaning nearly equal.

Source: VietLayers editorial example