An old geometry term for a six-sided or hexagonal shape, from 六棱. In older Southern slang, a separate figurative use described a person or manner as aggressive, unruly, or obstinately hard to manage.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ có hai lớp nghĩa. Trong hình học cũ, `lục lăng` là hình hoặc tiết diện có sáu cạnh/góc, nay thường nói `lục giác, sáu cạnh`: hexagon, hexagonal. Đây là từ Hán–Việt `六棱`, trong đó `六` là sáu và `棱` là cạnh/góc nổi. Trong tiếng lóng Nam Bộ cũ, `lục lăng` còn chê người hoặc thái độ là hung hăng, bướng bỉnh, khó khuyên bảo; dạng nhấn `lục lăng cục trối` được ghi như một tổ hợp vùng. Chữ `六棱` chỉ giải thích nét hình học, không đủ chứng minh nguồn của nét lóng. Nét lóng là nhãn đánh giá hành vi, không phải chẩn đoán, tội danh hay căn cứ hạ phẩm giá một con người.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ hình phẳng, tiết diện hoặc bề mặt có sáu cạnh/góc; trong văn hiện nay thường thay bằng lục giác hoặc sáu cạnh.
🇬🇧 An older term for a plane shape, cross-section, or surface with six sides or angles; modern Vietnamese more often uses lục giác or sáu cạnh.
Ví dụ dùng từ:
Bản vẽ cũ ghi hình lục lăng, còn sách hiện nay thường gọi là hình lục giác.
The old drawing says hình lục lăng, while modern books usually call it a hexagon.
Source: VietLayers editorial exampleĐầu cây bu-lông có dạng lục lăng để vừa với dụng cụ tương ứng.
The bolt has a hexagonal head designed to fit the corresponding tool.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ đo đủ sáu cạnh của khung lục lăng trước khi hàn.
The worker measures all six sides of the hexagonal frame before welding it.
Source: VietLayers editorial exampleMẫu khoáng vật có tiết diện gần lục lăng, nhưng tên hình không xác định thành phần của đá.
The mineral sample has a nearly hexagonal cross-section, but its shape does not determine its composition.
Source: VietLayers editorial exampleTrong chú giải, lục lăng được đổi thành sáu cạnh để người đọc nhỏ tuổi dễ hiểu.
In the annotation, lục lăng is replaced with six-sided so younger readers can understand it.
Source: VietLayers editorial exampleNói chiếc hộp lục lăng chỉ mô tả hình dáng, chưa cho biết kích thước hay chất liệu.
Calling the box hexagonal describes only its shape, not its size or material.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cách chê cũ/vùng đối với người, thái độ hoặc lối hành xử tỏ ra dữ dằn, ngang bướng và không chịu nghe lời khuyên trong tình huống được nói tới.
🇬🇧 An old Southern slang description for a person, attitude, or manner that appears aggressive, obstinate, and resistant to advice in a given situation.
Ví dụ dùng từ:
Ông trong truyện bị gọi là lục lăng vì cứ quát người can ngăn rồi làm theo ý mình.
The man in the story is called lục lăng because he shouts down anyone who intervenes and insists on having his own way.
Source: VietLayers editorial exampleCụm lục lăng cục trối trong lời nhân vật cũ nhấn cái vẻ hung hăng, khó khuyên.
The old character's phrase lục lăng cục trối intensifies a sense of aggressive obstinacy.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng lấy một lần cãi gắt mà dán nhãn cô ấy lục lăng; nên nói rõ hành vi nào cần sửa.
Do not label her lục lăng over one heated argument; identify the behavior that needs changing.
Source: VietLayers editorial exampleLục lăng ở nghĩa lóng là lời chê thái độ, không phải bằng chứng người đó phạm tội hay mắc bệnh.
In its slang sense, lục lăng criticizes an attitude; it is not evidence of crime or illness.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mai sau anh có xấu phần từ trần chết trước, em rước thợ Bắc về cẩn đá lục lăng để chôn chàng.”
“Hắn trỏ ba vết kiếm hình lục lăng in trên cột, dõng dạc tuyên bố:”
“Miếng thủy tinh hình lục lăng đè chặn giấy khỏi bay những đêm gió lớn đập như bão vào những bờ tường khách sạn.”
“Trên những ô kính của cái chòi canh lục lăng cao vút, tia nắng rực rỡ thứ nhất vừa ánh.”